Bảng giá đất Xã Kiến Hải, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Kiến Hải, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Kiến Hải

96 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Kiến Hải, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đoạn đườngChợ Cống Đồng → Đường ven biểnĐất ở10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
Đường 361Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m → Giáp phường Nam Đồ SơnĐất ở10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
Đường 403Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn → Dốc Lê XáĐất ở10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
Đường 404Ngã ba giao với đường 404 → Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100mĐất ở10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
Đường 402Giáp Kiến Hưng → Nút giao đường 403Đất ở10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
Đường 403Bưu điện → Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ)Đất thương mại, dịch vụ8.100.0004.860.0002.475.0002.160.000
Đường 403Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) → Trường tiểu học Đoàn XáĐất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0002.250.0001.890.000
Đoạn đườngBưu điện → Trường Mầm non Tú SơnĐất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0002.250.0001.890.000
Đường 361Cổng Chợ Tân Phong → Về hai phía 200mĐất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.160.0001.620.000
Đường 404Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 → Cách 100m về hai phíaĐất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.160.0001.620.000
Đường 403Trường tiểu học Đoàn Xá → Chân đê Nam HảiĐất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.160.0001.620.000
Đường 403Dốc Lê Xá → Bưu điệnĐất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.160.0001.620.000
Đoạn đườngTrường Mầm non Tú Sơn → Chợ Cống ĐồngĐất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.160.0001.620.000
Đường 361Cách ngã tư 361 và đường 403 → Về hai phía 200mĐất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.160.0001.620.000
Đoạn đườngBưu điện → Trường Mầm non Tú SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.750.0001.470.000
Đường 403Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) → Trường tiểu học Đoàn XáĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.750.0001.470.000
Đường 403Dốc Lê Xá → Bưu điệnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
Đường 361Cổng Chợ Tân Phong → Về hai phía 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
Đường 404Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 → Cách 100m về hai phíaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
Đường 403Trường tiểu học Đoàn Xá → Chân đê Nam HảiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
Đường 361Cách ngã tư 361 và đường 403 → Về hai phía 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
Đoạn đườngTrường Mầm non Tú Sơn → Chợ Cống ĐồngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
Đường 361Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 métĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.470.0001.225.000
Đường 361Giáp địa giới Tân Phong → Cách ngã tư 361 và đường 403 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt (thuộc khu vực Đại Hợp)Đường nội bộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.000———
Đường trục xã khu vực Tân Phong, Đoàn XáĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.400.0001.120.000
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại HợpĐường có mặt cắt dưới 3mĐất ở3.000.0002.000.0001.500.0001.200.000
Đường 404Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m → Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.330.0001.050.000
Tuyến đường ven biểnCầu mới sông Sàng → Giáp địa giới Đoàn Xá cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.330.0001.050.000
Khu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn)Đường nội bộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.000———
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại HợpĐường có mặt cắt từ 7m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.330.0001.050.000
Dự án tái định cư tại xã Đoàn XáĐường nội bộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.000———
Dự án di dân tại xã Đoàn XáĐường nội bộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.000———
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn XáĐường có mặt cắt từ 7m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.0001.050.000875.000
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại HợpĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.0001.050.000875.000
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại HợpĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn XáĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.575.000945.000790.000720.000
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn XáĐường có mặt cắt dưới 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000800.000750.000720.000
Đường 403Bưu điện → Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ)Đất ở18.000.00010.800.0005.500.0004.800.000
Đường 403Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) → Trường tiểu học Đoàn XáĐất ở15.000.0009.000.0005.000.0004.200.000
Đường trục xã khu vực Tú Sơn, Đại HợpĐầu đường → Cuối đườngĐất ở10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
Đoạn đườngNgã ba trụ sở UBND xã → Vườn Đồn (Việt Tiến 1)Đất ở10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
Đoạn đườngNgã ba Việt Tiến 2 → Đê biển II (Đông Tác)Đất ở10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
Đoạn đườngĐường 403 (nhà ông Nhận) → Đê biển II (Quần Mục)Đất ở10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
Đường 361Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú SơnĐất ở10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
Đường 361Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 métĐất ở10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
Đường 361Giáp địa giới Tân Phong → Cách ngã tư 361 và đường 403 200mĐất ở10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000
Đường trục xã khu vực Tân Phong, Đoàn XáĐầu đường → Cuối đườngĐất ở9.000.0005.400.0004.000.0003.200.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt (thuộc khu vực Đại Hợp)Đường nội bộĐất ở9.000.000———
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại HợpĐường có mặt cắt từ 7m trở lênĐất ở8.000.0004.800.0003.800.0003.000.000

Mặt bằng giá đất Xã Kiến Hải

Giá VT1 cao nhất
18.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
875.000
đồng/m²
Số dòng giá
96
dòng
Số tuyến đường
14
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Kiến Hải, giá VT2 bình quân bằng 61,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Kiến Hải (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp366.300.000875.000
Đất thương mại, dịch vụ338.100.0001.125.000
Đất ở2718.000.0003.000.000

Xã Kiến Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kiến Hải đứng thứ 93 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Kiến Hải

Mã bưu chính (zip code)
05126
Doanh nghiệp trên địa bàn
164 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kiến Hải gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân PhongXã Đoàn XáXã Tú SơnXã Đại Hợp

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Kiến Hải

14 tuyến đường tại Xã Kiến Hải có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Kiến Hải

Giá đất cao nhất tại Xã Kiến Hải là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Kiến Hải là 18.000.000 đồng/m², thấp nhất 875.000 đồng/m², trung vị 4.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Kiến Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Kiến Hải xếp thứ 93 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Kiến Hải theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Kiến Hải được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Kiến Hải hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ