Bảng giá đất Xã Tiên Minh, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Tiên Minh, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Tiên Minh

60 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tiên Minh, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường 212Cầu mới đường vào đền Gắm → Hết địa phận xã Tiên MinhĐất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0001.890.0001.530.000
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐất thương mại, dịch vụ1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường 212Giáp đất xã Tiên Lãng → Cầu xã thôn Chính NghịĐất ở20.000.00012.000.0004.800.0003.600.000
Đường 212Cầu xã thôn Chính Nghị → Cầu mới đường vào đền GắmĐất ở14.000.0008.400.0004.500.0003.500.000
Đường 212Cầu mới đường vào đền Gắm → Hết địa phận xã Tiên MinhĐất ở12.000.0007.200.0004.200.0003.400.000
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lênĐất ở7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 212Giáp đất xã Tiên Lãng → Cầu xã thôn Chính NghịĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0001.680.0001.260.000
Đường Cầu Trù - Bến SứaCầu Trù → Bến SứaĐất ở7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường liên xãCầu Ga Đa → Giáp địa phận xã Bạch Đằng (cũ)Đất ở7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 212Cầu xã thôn Chính Nghị → Cầu mới đường vào đền GắmĐất thương mại, dịch vụ6.300.0003.780.0002.025.0001.575.000
Đường ven kênh trung thủy nôngĐầu đường → Cuối đườngĐất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đoạn đườngNghĩa trang liệt sỹ → Đền GắmĐất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xãĐường 212 → Đê Thái BìnhĐất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xãCầu Lộ Đông → Cửa hàng mua bán HTX cũĐất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xãĐình Đốc Hậu → Nghĩa trang liệt sỹ đi đền GắmĐất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xãĐường 212 → Thôn Tự TiênĐất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xãCầu Đông Quy → Quán ChóĐất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xãCầu Chợ Đông Quy → Đê sông Văn ÚcĐất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xãCầu sắt Nêu → Nhà văn hóa thôn NêuĐất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xãCầu Trung Mai → Kỳ Vỹ ThượngĐất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xãNgã tư Lật Dương → Kỳ Vỹ HạĐất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xãCầu chợ Chính Nghị → Đê Văn ÚcĐất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường 212Cầu xã thôn Chính Nghị → Cầu mới đường vào đền GắmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.575.0001.225.000
Đường 212Cầu mới đường vào đền Gắm → Hết địa phận xã Tiên MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.470.0001.190.000
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐất ở4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường Cầu Trù - Bến SứaCầu Trù → Bến SứaĐất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường liên xãCầu Ga Đa → Giáp địa phận xã Bạch Đằng (cũ)Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lênĐất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt dưới 3mĐất ở3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường Cầu Trù - Bến SứaCầu Trù → Bến SứaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường liên xãCầu Ga Đa → Giáp địa phận xã Bạch Đằng (cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường trục xãCầu Chợ Đông Quy → Đê sông Văn ÚcĐất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mĐất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường ven kênh trung thủy nôngĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đoạn đườngNghĩa trang liệt sỹ → Đền GắmĐất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xãĐường 212 → Đê Thái BìnhĐất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xãCầu Lộ Đông → Cửa hàng mua bán HTX cũĐất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xãĐình Đốc Hậu → Nghĩa trang liệt sỹ đi đền GắmĐất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xãĐường 212 → Thôn Tự TiênĐất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xãCầu Đông Quy → Quán ChóĐất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xãCầu sắt Nêu → Nhà văn hóa thôn NêuĐất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xãCầu Trung Mai → Kỳ Vỹ ThượngĐất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xãNgã tư Lật Dương → Kỳ Vỹ HạĐất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xãCầu chợ Chính Nghị → Đê Văn ÚcĐất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường ven kênh trung thủy nôngĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đoạn đườngNghĩa trang liệt sỹ → Đền GắmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xãĐường 212 → Đê Thái BìnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xãCầu Lộ Đông → Cửa hàng mua bán HTX cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xãĐình Đốc Hậu → Nghĩa trang liệt sỹ đi đền GắmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000

Mặt bằng giá đất Xã Tiên Minh

Giá VT1 cao nhất
20.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.450.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.050.000
đồng/m²
Số dòng giá
60
dòng
Số tuyến đường
7
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Tiên Minh, giá VT2 bình quân bằng 60,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tiên Minh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp217.000.0001.050.000
Đất ở2020.000.0003.000.000
Đất thương mại, dịch vụ196.300.0001.800.000

Xã Tiên Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tiên Minh đứng thứ 89 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Tiên Minh

Mã bưu chính (zip code)
05218
Doanh nghiệp trên địa bàn
99 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tiên Minh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân MinhXã Tiên Thắng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tiên Minh

7 tuyến đường tại Xã Tiên Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tiên Minh

Giá đất cao nhất tại Xã Tiên Minh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tiên Minh là 20.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.050.000 đồng/m², trung vị 2.450.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tiên Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Tiên Minh xếp thứ 89 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tiên Minh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tiên Minh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tiên Minh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ