Đơn giá đất tại Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
221 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 351 Ngã tư giao đường Quốc lộ 5 → Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| Quốc lộ 17B Cống bến than → Giáp địa bàn phường An Hải | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| Quốc lộ 5 Phố Cống Mỹ → Vườn hoa Nomura | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| Phố Nguyễn Khoa Dục Đình Trạm Bạc → Trạm biến áp TDP Trạm Bạc | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | — |
| Đường Đặng Cương Giáp đường 351 → Cầu Trạm xá | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | — |
| Phố Trạm Bạc Giao với Quốc lộ 10 → Nhà văn hóa Trạm Bạc | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | — |
| Đường Vật Cách Ngã ba giao quốc lộ 5 tại tổ dân phố Cách Thượng → Số 99 đường 351 tại tổ dân phố Cách Thượng | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Phố Nguyễn Đình Thản Ngã tư TDP 4 Tràng Duệ → Quốc lộ 17B | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Phố Nguyễn Khắc Minh Ngã ba giao cắt đường 17B (Miếu Hạ) → Ngã ba giao cắt đường An Dương 1 | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bến Dầu Ngã ba giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Tây Nam Vụ Bản → Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ Bản | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ở Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường Nguyễn Bến Ngã ba đường Quán Ngà → Đoạn giáp TDP Do Nha 5 | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Hòa Nhất Đường 351 (cầu Đen) → Đường Nguyễn Trường Tộ | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Phố Đồng Dụ Giao đường Đặng Cương → Đền Đệ Ngũ | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Phố Linh Quang Giao đường Quốc Tuấn → Cống Đông Phong giáp chùa Linh Quang | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Phố Hoàng Triều Giao đường Quốc Tuấn → Cống mương cấp 1 giáp đình Kiều Hạ | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Phố Cao Sơn Ngã ba ông Thiệu → Miếu Sộp, Kiều Hạ 1 | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Phố Quý Minh Giao đường Quốc Tuấn → Trạm điện Hồng Tuấn (Kiều Hạ 2) | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Phố Mai Kỳ Sơn Cầu Cao → Đê Lạch Tray | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Phố Nhu Kiều Giao đường Quốc Tuấn → Nhà văn hóa Nhu Kiều | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Quốc lộ 17B Cầu Rế → Cống bến than | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường 351 Lối rẽ đường Đặng Cương → Giáp phường An Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường 351 Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Ngã tư cắt Quốc lộ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường công viên An Dương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường mương An Kim Hải Giáp đường 351 → Cầu Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Đường Long Thành Tiếp giáp đường 351, TDP Cách Thượng → Nhà máy nước sông Rế, TDP Lương Quán | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ Giáp Quốc lộ 10 → Giáp phường An Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 | — |
| Quốc lộ 17B Lối rẽ vào đường Đồng Minh → Cầu Rế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 | — |
| Đường mương An Kim Hải Cầu Cao → Giáp địa phận phường Lê Lợi (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Đường An Dương 1 Đường 351 → Trụ sở Công an phường An Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Vũ Khắc Đế Cống Bà Điểu, TDP 1 Tràng Duệ → Cánh đồng dầm TDP 2 Tràng Duệ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường Kinh Giao Quốc lộ 5 → Cầu Hỗ giáp An Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường trục Tân Tiến - Lê Thiện (Đường Máng nước) Cầu vượt Quán Toan → Giáp phường An Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường Quốc Tuấn Ngã ba giao với đường An Kim Hải → Giáp phường Hồng Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu tái định cư Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường Bình Minh Giao đường Thắng Lợi → Miếu Trà Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường Vạn Thọ Giao đường Đông Hà → Giao quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường Vũ Công An Giếng hồ, khu dân cư tổ dân phố 3 → Giao đường Đông Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường Đông Hà Ngã ba giao đường Bắc Sơn → Khu dân cư bãi trắng tại tổ dân phố 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường Nguyễn Hồng Quốc lộ 10 đối diện chùa Cao Linh → Giao đường Nguyễn Trường Tộ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường trong Khu Dự án kinh doanh nhà Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 | — |
| Đường phố Cống Mỹ Giao Ngã ba đường dẫn cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán → Giáp phường Quán Toan, quận Hồng Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 | — |
| Đường khu tái định cư Thành Công Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 | — |
| Đường Nam Sơn Điểm đấu nối đường 351 → Chân cầu vượt Lương Quán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 | — |
| Đường Đặng Cương Giáp đường 351 → Cầu Trạm xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 | — |
| Phố Nguyễn Khoa Dục Đình Trạm Bạc → Trạm biến áp TDP Trạm Bạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 | — |
| Phố Trạm Bạc Giao với Quốc lộ 10 → Nhà văn hóa Trạm Bạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 | — |
Tại Phường An Dương, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 78 | 11.250.000 | 1.350.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 76 | 8.750.000 | 1.050.000 |
| Đất ở | 67 | 25.000.000 | 3.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Dương đứng thứ 69 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Dương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
47 tuyến đường tại Phường An Dương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .