Bảng giá đất Xã An Hưng, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã An Hưng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã An Hưng
51 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 362Giáp xã An Khánh → Cống Cầm | Đất ở | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 3.600.000 |
| Đường H39AĐường 39 (xã An Hưng) → Giáp địa phận xã An Khánh | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh 354 Giáp địa phận xã An Khánh → Cầu Khuể | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Đường H39AĐường 39 (xã An Hưng) → Giáp địa phận xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.575.000 |
| Tỉnh lộ 362Cống Cầm → Giáp xã Nghi Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.575.000 |
| Đường H39AĐường 39 (xã An Hưng) → Giáp địa phận xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.225.000 |
| Tỉnh lộ 362Cống Cầm → Giáp xã Nghi Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.225.000 |
| Đường liên xãĐường 362 → Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Đường H39Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn → Đê Cao Mật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Tuyến đườngĐiểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Cầu đá thôn Phương Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.295.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đườngĐiểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Thôn Mông Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.295.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đườngĐiểm nối 354 → Trạm bơm thôn Mông Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.295.000 | 1.050.000 |
| Đường H45Giáp địa phận xã An Khánh (qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) → Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu tái định cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải PhòngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Tỉnh lộ 362Cống Cầm → Giáp xã Nghi Dương | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Đường liên xãĐường 362 → Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Đường H39Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn → Đê Cao Mật | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Tuyến đườngĐiểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Cầu đá thôn Phương Hạ | Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Tuyến đườngĐiểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Thôn Mông Thượng | Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Tuyến đườngĐiểm nối 354 → Trạm bơm thôn Mông Thượng | Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Đường H45Giáp địa phận xã An Khánh (qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) → Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu tái định cư) | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.800.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục xãNhững đoạn còn lại | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu KhuểBến phà Khuể cũ → Giáp chân cầu Khuể | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.300.000 |
| Đường H39BĐường 39 điểm ngã tư Trạm Xá → Tiếp giáp xã An Khánh | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.300.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải PhòngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 362Giáp xã An Khánh → Cống Cầm | Đất thương mại, dịch vụ | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| Đường tỉnh 354 Giáp địa phận xã An Khánh → Cầu Khuể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.750.000 | 1.470.000 |
| Tỉnh lộ 362Giáp xã An Khánh → Cống Cầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| Đường liên xãĐường 362 → Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 |
| Đường H39Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn → Đê Cao Mật | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 |
| Tuyến đườngĐiểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Cầu đá thôn Phương Hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.665.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đườngĐiểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Thôn Mông Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.665.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đườngĐiểm nối 354 → Trạm bơm thôn Mông Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.665.000 | 1.350.000 |
| Đường H45Giáp địa phận xã An Khánh (qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) → Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu tái định cư) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.620.000 | 1.260.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường H39BĐường 39 điểm ngã tư Trạm Xá → Tiếp giáp xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.035.000 |
| Đường trục xãNhững đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu KhuểBến phà Khuể cũ → Giáp chân cầu Khuể | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.035.000 |
| Đường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải PhòngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu KhuểBến phà Khuể cũ → Giáp chân cầu Khuể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 980.000 | 805.000 |
| Đường trục xãNhững đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường H39BĐường 39 điểm ngã tư Trạm Xá → Tiếp giáp xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 980.000 | 805.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
Mặt bằng giá đất Xã An Hưng
Tại Xã An Hưng, giá VT2 bình quân bằng 60,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 18 | 5.400.000 | 1.125.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18 | 4.200.000 | 875.000 |
| Đất ở | 15 | 10.500.000 | 5.000.000 |
Xã An Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Hưng đứng thứ 112 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã An Hưng
- Mã bưu chính (zip code)
- 04523
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 114 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Hưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã An Hưng
11 tuyến đường tại Xã An Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
