Bảng giá đất Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Lai Khê

58 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)Đường mặt cắt 27mĐất ở25.000.000———
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)Đường mặt cắt 39,1m (đường gom QL5A)Đất ở25.000.000———
Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ BáchĐường gom đường 389Đất ở24.000.000———
Quốc lộ 5AĐoạn phía Bắc Quốc lộ 5AĐất ở18.000.00010.000.0005.000.0003.000.000
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)Đường mặt cắt còn lại (15,5m-18,5m)Đất ở18.000.000———
Quốc lộ 5AĐoạn phía Nam Quốc lộ 5A - tiếp giáp đường gomĐất ở10.000.0005.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã thuộc các thôn: Thôn Bắc, Giữa, Đông, Lai Khê, Tân Hưng, Hợp Nhất, Minh Thành, Thanh Liêm, Xuân Mang Đầu đường → Cuối đườngĐất ở8.100.0004.900.0002.800.0002.200.000
Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD)Các đường còn lạiĐất ở8.000.000———
Quốc lộ 5AĐoạn phía Nam Quốc lộ 5A - không có đường gomĐất ở7.500.0003.800.0002.000.0001.500.000
Đường 389Đoạn thuộc xã Thượng Vũ cũĐất ở7.500.0003.800.0002.000.0001.500.000
Đường trục xãNgã ba Đình Làng Cam Thượng → Đò QuýtĐất ở7.000.0002.800.0001.400.0001.000.000
Đường trục xãNhà Văn hóa thôn Cam Đông → Cống Phú HảiĐất ở7.000.0002.800.0001.400.0001.000.000
Đường trục chính các thôn: Quyết Tâm, Tường Vu, Phạm Xá 1, Phạm Xá 2, Vang Phan, Bùng Dựa Đầu đường → Cuối đườngĐất ở4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Quốc lộ 5AĐoạn phía Bắc Quốc lộ 5AĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.500.0001.250.000750.000
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)Đường mặt cắt còn lại (15,5m-18,5m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.000———
Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)Đường có mặt cắt đường Bn=19,5mĐất thương mại, dịch vụ3.570.000———
Đường 5BNgã ba đường 389 → Giáp Khu công nghiệp Lai VuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.875.000950.000720.000
Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD)Đường gom Quốc lộ 5AĐất thương mại, dịch vụ2.700.000———
Đường 389Đoạn thuộc xã Thượng Vũ cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.875.000950.000750.000720.000
Quốc lộ 5AĐoạn phía Nam Quốc lộ 5A - không có đường gomĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.875.000950.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn: Quyết Tâm, Tường Vu, Phạm Xá 1, Phạm Xá 2, Vang Phan, Bùng Dựa Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.225.000800.000750.000720.000
Đường 389Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũĐất ở21.600.00010.800.0003.600.0002.200.000
Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)Đường có mặt cắt đường Bn=37,25mĐất ở13.700.000———
Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ BáchĐường còn lại trong khu dân cưĐất ở13.000.000———
Đường 5BNgã ba đường 389 → Giáp Khu công nghiệp Lai VuĐất ở12.000.0007.500.0003.800.0001.500.000
Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)Đường có mặt cắt đường Bn=19,5mĐất ở11.900.000———
Đường trục xãQuốc lộ 5 → Hết Nhà văn hóa thôn Cam ĐôngĐất ở10.500.0005.000.0003.000.0002.000.000
Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)Đường có mặt cắt đường Bn=17,5mĐất ở9.700.000———
Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD)Đường gom Quốc lộ 5AĐất ở9.000.000———
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)Đường mặt cắt 27mĐất thương mại, dịch vụ7.500.000———
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)Đường mặt cắt 39,1m (đường gom QL5A)Đất thương mại, dịch vụ7.500.000———
Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ BáchĐường gom đường 389Đất thương mại, dịch vụ7.200.000———
Đường 389Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũĐất thương mại, dịch vụ6.480.0003.240.0001.080.000750.000
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)Đường mặt cắt 27mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.250.000———
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)Đường mặt cắt 39,1m (đường gom QL5A)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.250.000———
Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ BáchĐường gom đường 389Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.000———
Đường 389Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.0002.700.000900.000720.000
Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ BáchĐường còn lại trong khu dân cưĐất thương mại, dịch vụ4.550.000———
Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)Đường có mặt cắt đường Bn=37,25mĐất thương mại, dịch vụ4.110.000———
Đường 5BNgã ba đường 389 → Giáp Khu công nghiệp Lai VuĐất thương mại, dịch vụ3.600.0002.250.0001.140.000750.000
Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)Đường có mặt cắt đường Bn=37,25mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.425.000———
Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ BáchĐường còn lại trong khu dân cưĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.250.000———
Đường trục xãQuốc lộ 5 → Hết Nhà văn hóa thôn Cam ĐôngĐất thương mại, dịch vụ3.150.0001.500.000900.000750.000
Quốc lộ 5AĐoạn phía Nam Quốc lộ 5A - tiếp giáp đường gomĐất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.000780.000750.000
Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)Đường có mặt cắt đường Bn=19,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.975.000———
Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)Đường có mặt cắt đường Bn=17,5mĐất thương mại, dịch vụ2.910.000———
Đường trục chính các thôn: Cam Thượng, Cam Đông, Phương Khê, An Bình, Thắng Yên, Bộ Hộ, Thượng Đỗ 1, Thượng Đỗ 2, Vũ Xá Đầu đường → Cuối đườngĐất ở2.800.0001.800.0001.500.0001.300.000
Đường trục xãQuốc lộ 5 → Hết Nhà văn hóa thôn Cam ĐôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.625.0001.250.000750.000720.000
Quốc lộ 5AĐoạn phía Nam Quốc lộ 5A - tiếp giáp đường gomĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.250.000750.000720.000
Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)Đường có mặt cắt đường Bn=17,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.425.000———

Mặt bằng giá đất Xã Lai Khê

Giá VT1 cao nhất
25.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.550.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
840.000
đồng/m²
Số dòng giá
58
dòng
Số tuyến đường
11
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Lai Khê, giá VT2 bình quân bằng 54,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Lai Khê (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở2225.000.0002.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp216.250.0001.225.000
Đất thương mại, dịch vụ157.500.000840.000

Xã Lai Khê đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lai Khê đứng thứ 74 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Lai Khê

Mã bưu chính (zip code)
03312
Doanh nghiệp trên địa bàn
293 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lai Khê gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Vũ DũngXã Tuấn Việt

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Lai Khê

8 tuyến đường tại Xã Lai Khê có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Lai Khê

Giá đất cao nhất tại Xã Lai Khê là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Lai Khê là 25.000.000 đồng/m², thấp nhất 840.000 đồng/m², trung vị 4.550.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Lai Khê đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Lai Khê xếp thứ 74 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Lai Khê theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Lai Khê được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Lai Khê hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ