Khu vực 1 là một mục gộp trong bảng giá đất Thành phố Hải Phòng — nghị quyết quy định chung cho cả nhóm chứ không tách theo từng xã, phường. Dưới đây là đơn giá của mục này theo từng tuyến và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 130.000 | 130.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 130.000 | 130.000 |
| Đất làm muối | 1 | 70.000 | 70.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu vực 1 đứng thứ 114 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
1 tuyến đường tại Khu vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .