Bảng giá đất Phường Nam Triệu, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường Nam Triệu, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Nam Triệu
76 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ)Tuyến đường mặt cắt 15m | Đất ở | 14.000.000 | — | — | — |
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)Tuyến đường mặt cắt 15m | Đất ở | 14.000.000 | — | — | — |
| Đường Tam Hưng - Phục LễCổng nhà máy Nam Triệu → Cầu ông Suý | Đất ở | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập LễTuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m | Đất ở | 14.000.000 | — | — | — |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập LễTrạm y tế Lập Lễ cũ → Ngã ba đi cống Sơn | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Các tuyến đường khác có lộ giới trên 9mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — |
| Các tuyến đường khác có lộ giới từ 5m đến dưới 7mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.500.000 | — | — | — |
| Đường Tam Hưng - Phục LễCầu ông Suý → Trạm bơm Phục Hưng | Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Các đường còn lại trong khu tái định cư tại địa bàn Tam HưngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 6.500.000 | — | — | — |
| Đường Tam Hưng - Phục LễCổng nhà máy Nam Triệu → Cầu ông Suý | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập LễGiáp Ngũ Lão → Công viên khu đấu giá Đầu Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường Ngũ Lão - Phả LễGiáp đường 359 → Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập LễTuyến giao thông có lộ giới 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | — | — | — |
| Đường Ngũ Lão - Lập LễGiáp Ngũ Lão → Trạm bơm TDP Sỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập LễNgã ba đi cống Sơn → Cảng cá Mắt Rồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Tam Hưng - Phục LễTrạm bơm Phục Hưng → Ngã ba đi Trường Mầm non Phục Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập LễTrạm y tế Lập Lễ cũ → Ngã ba đi cống Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường Ngũ Lão - Lập LễGiáp địa phận Phục Lễ cũ → Hết địa phận Phả Lễ cũ | Đất ở | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập LễTuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — |
| Đường Ngũ Lão - Phả LễNgã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ → Ngã ba Phả Lễ cũ | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 359Giáp địa phận phường Bạch Đằng (Ngũ Lão cũ) → Bến Phà Rừng | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập LễGiáp Ngũ Lão → Công viên khu đấu giá Đầu Cầu | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP) tại Lập Lễ Trọn khu | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — |
| Đường Ngũ Lão - Phả LễGiáp đường 359 → Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ | Đất ở | 17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập LễTuyến giao thông có lộ giới 13m | Đất ở | 17.000.000 | — | — | — |
| Đường Ngũ Lão - Lập LễGiáp địa phận Phả Lễ cũ → Trạm y tế Lập Lễ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Đường Ngũ Lão - Lập LễGiáp địa phận Phả Lễ cũ → Trạm y tế Lập Lễ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Đường Tam Hưng - Phục LễTrạm bơm Phục Hưng → Ngã ba đi Trường Mầm non Phục Lễ | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ)Tuyến đường mặt cắt 13m | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — |
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)Tuyến đường mặt cắt 13m | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — |
| Các tuyến đường khác có lộ giới từ 7m đến 9mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.000.000 | — | — | — |
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập LễTuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — |
| Đường Ngũ Lão - Lập LễTrạm bơm TDP Sỏ → Hết địa phận Phục Lễ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 359Giáp địa phận phường Bạch Đằng (Ngũ Lão cũ) → Bến Phà Rừng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập LễCông viên khu đấu giá Đầu Cầu → Ngã ba đi cống Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Ngũ Lão - Phả LễNgã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ → Ngã ba Phả Lễ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Ngũ Lão - Lập LễGiáp địa phận Phục Lễ cũ → Hết địa phận Phả Lễ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập LễGiáp Ngũ Lão → Công viên khu đấu giá Đầu Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP) tại Lập Lễ Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | — | — | — |
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập LễTuyến giao thông có lộ giới 13m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.650.000 | — | — | — |
| Đường Ngũ Lão - Phả LễGiáp đường 359 → Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 |
| Đường Ngũ Lão - Lập LễTrạm bơm TDP Sỏ → Hết địa phận Phục Lễ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập LễTuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | — | — | — |
| Tỉnh lộ 359Giáp địa phận phường Bạch Đằng (Ngũ Lão cũ) → Bến Phà Rừng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Ngũ Lão - Phả LễNgã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ → Ngã ba Phả Lễ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Nam Triệu
Tại Phường Nam Triệu, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 26 | 15.750.000 | 2.475.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26 | 12.250.000 | 2.275.000 |
| Đất ở | 24 | 25.000.000 | 5.500.000 |
Phường Nam Triệu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nam Triệu đứng thứ 72 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường Nam Triệu
- Mã bưu chính (zip code)
- 04345
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 242 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nam Triệu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nam Triệu
13 tuyến đường tại Phường Nam Triệu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
