Bảng giá đất Xã Kim Thành, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Kim Thành, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

42 dòng giá11 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Kim Thành

42 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Kim Thành, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Trung Tuyến và thôn Phát Minh)
Cầu Nga giáp xã An Thành → Công ty Tuấn Tú
Đất ở16.200.0008.100.0002.200.0001.600.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.000.0005.400.0003.100.0002.500.000
Đường trục chính các thôn: Thị Tứ, Đồng Xá Bắc, Đồng Xá Nam, Phí Gia, Trung Tuyến, Phát Minh, Kỳ Côi, Nại Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở8.100.0004.900.0002.800.0002.200.000
Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi
Đất có vị trí các lô tiếp giáp đường còn lại trong điểm dân cư
Đất ở7.500.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.900.0003.200.0001.800.0001.500.000
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Trung Tuyến và thôn Phát Minh)
Cầu Nga giáp xã An Thành → Công ty Tuấn Tú
Đất thương mại, dịch vụ4.860.0002.430.000780.000750.000
Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ
Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m
Đất ở4.500.000
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Trung Tuyến và thôn Phát Minh)
Cầu Nga giáp xã An Thành → Công ty Tuấn Tú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.050.0002.025.000750.000720.000
Đường trục Đông Tây
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0002.250.0001.125.000720.000
Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi
Đất có vị trí các lô tiếp giáp đường còn lại trong điểm dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.875.000
Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ
Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m, tiếp giáp đường giao thông chính
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.375.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.225.000800.000750.000720.000
Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 16,5 m (Đường gom QL 17B)
Đất ở36.100.000
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thị tứ Đồng Gia)
Công ty Tuấn Tú → Đầu đường Than
Đất ở32.400.00013.500.0005.000.0003.700.000
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 50m (Đường gom QL 17B)
Đất ở28.100.000
Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh)
Các vị trí mặt cắt còn lại trong khu dân cư
Đất ở16.000.000
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 20,5m
Đất ở15.700.000
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường từ 10,5m đến 17,5m
Đất ở15.200.000
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Kỳ Côi)
Đầu đường Than → Cống Ngọ Dương
Đất ở14.700.0008.100.0002.200.0001.600.000
Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 16,5 m (Đường gom QL 17B)
Đất thương mại, dịch vụ12.640.000
Đường trục Đông Tây
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở12.000.0009.000.0004.500.0002.300.000
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thị tứ Đồng Gia)
Công ty Tuấn Tú → Đầu đường Than
Đất thương mại, dịch vụ9.720.0004.050.0001.500.0001.110.000
Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 16,5 m (Đường gom QL 17B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.030.000
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 50m (Đường gom QL 17B)
Đất thương mại, dịch vụ8.430.000
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thị tứ Đồng Gia)
Công ty Tuấn Tú → Đầu đường Than
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.100.0003.375.0001.250.000925.000
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 50m (Đường gom QL 17B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.025.000
Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh)
Các vị trí mặt cắt còn lại trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ5.600.000
Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ
Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m, tiếp giáp đường giao thông chính
Đất ở5.500.000
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 20,5m
Đất thương mại, dịch vụ4.710.000
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường từ 10,5m đến 17,5m
Đất thương mại, dịch vụ4.560.000
Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi
Đất có vị trí tiếp giáp với đường gom đường QL17B
Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh)
Các vị trí mặt cắt còn lại trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.000.000
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 20,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.925.000
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường từ 10,5m đến 17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.800.000
Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi
Đất có vị trí tiếp giáp với đường gom đường QL17B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.000
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Kỳ Côi)
Đầu đường Than → Cống Ngọ Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0002.025.000750.000720.000
Đường trục Đông Tây
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.700.0001.350.000750.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.000930.000750.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.250.0001.350.000775.000720.000
Đường trục chính các thôn: Thị Tứ, Đồng Xá Bắc, Đồng Xá Nam, Phí Gia, Trung Tuyến, Phát Minh, Kỳ Côi, Nại Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.025.0001.225.000750.000720.000
Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ
Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m, tiếp giáp đường giao thông chính
Đất thương mại, dịch vụ1.650.000
Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ
Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m
Đất thương mại, dịch vụ1.350.000

Mặt bằng giá đất Xã Kim Thành

Giá VT1 cao nhất
36.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.860.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.225.000
đồng/m²
Số dòng giá
42
dòng
Số tuyến đường
11
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Kim Thành, giá VT2 bình quân bằng 57,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 42,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Kim Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1536.100.0004.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp159.030.0001.225.000
Đất thương mại, dịch vụ1212.640.0001.350.000

Xã Kim Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kim Thành đứng thứ 33 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Kim Thành

Mã bưu chính (zip code)
03328
Doanh nghiệp trên địa bàn
135 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kim Thành gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hòa BìnhXã Tam KỳXã Đồng CẩmXã Đại Đức

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Kim Thành

8 tuyến đường tại Xã Kim Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Kim Thành

Giá đất cao nhất tại Xã Kim Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Kim Thành là 36.100.000 đồng/m², thấp nhất 1.225.000 đồng/m², trung vị 4.860.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Kim Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Kim Thành xếp thứ 33 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Kim Thành theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Kim Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Kim Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.