Đơn giá đất tại Phường Trần Nhân Tông, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
117 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô còn lại | Đất ở | 9.500.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Phố Bát Giáo Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) → hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất ở | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | — |
| Phố Đại Bộ Tiếp giáp phố Đại Tân → Điểm dân cư Áp phích | Đất ở | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | — |
| Phố Phan Đình Giót Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Đại Tân | Đất ở | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | — |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.200.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | — |
| Phố Đồng Cống Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống | Đất ở | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | — |
| Phố Đại Bộ Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích → Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) | Đất ở | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | — |
| Phố Bát Giáo Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 → Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất ở | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | — |
| Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 Các lô còn lại | Đất ở | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | — |
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại Bát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.050.000 | 850.000 | — |
| Phố Đại Tân Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.710.000 | 1.020.000 | 850.000 | — |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Phố Hoàng Gián Đình làng Hoàng Gián cũ → Nghĩa trang Hoàng Gián cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 1.200.000 | 990.000 | 865.000 | — |
| Phố Tân Thành Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 1.200.000 | 990.000 | 865.000 | — |
| Phố Phục Thiện Cổng làng Phục Thiện → Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Đại Tân Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) | Đất ở | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | — |
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại Bát | Đất ở | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | — |
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh | Đất ở | 14.000.000 | 7.100.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Phố Đại Tân Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất ở | 11.000.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | — |
| Đường 184 Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường | Đất ở | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 | — |
| Phố Văn Hóa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 | — |
| Phố Hòa Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 | — |
| Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" | Đất ở | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 | — |
| Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 | — |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | — |
| Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | — |
| Khu dân cư Cầu Ruồi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | — |
| Phố Đồng Cống Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) | Đất ở | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Phố Phục Thiện Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) → Cổng làng Phục Thiện | Đất ở | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Phố Giải Phóng Cầu Tràn → Bệnh viện Phong Chí Linh | Đất ở | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Phố Trần Quốc Tảng Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) → Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ | Đất ở | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại Bát | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | — |
| Phố Đại Tân Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | — |
| Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm) Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm → Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất ở | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | — |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | — |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | — |
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.840.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| Phố Phục Thiện Cổng làng Phục Thiện → Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Phố Hoàng Gián Đình làng Hoàng Gián cũ → Nghĩa trang Hoàng Gián cũ | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Phố Tân Thành Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | — |
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.130.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | — |
| Phố Đại Tân Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.280.000 | 1.360.000 | 1.080.000 | — |
| Phố Đại Tân Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.050.000 | 850.000 | — |
| Đường 184 Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 | — |
| Khu dân cư mới Vĩnh Đại Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.325.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | 960.000 | — |
| Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 | — |
Tại Phường Trần Nhân Tông, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42 | 4.200.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 5.250.000 | 1.500.000 |
| Đất ở | 36 | 15.000.000 | 3.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trần Nhân Tông đứng thứ 101 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trần Nhân Tông gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
21 tuyến đường tại Phường Trần Nhân Tông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .