Bảng giá đất Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã An Lão

175 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường Trần Tất VănNgã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngã ba Xăng dầuĐất ở26.000.00015.600.00013.000.00010.400.000
Đường Ngô QuyềnNgã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Cầu VàngĐất ở26.000.00015.600.00013.000.00010.400.000
Đường Trần Tất VănNgã ba Xăng dầu → Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ)Đất ở22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Đường 360Cống Công ty thủy lợi → Giáp địa phận phường Phù LiễnĐất ở22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Đường Lê LợiNgã ba Xăng dầu → Hết trường THPT An Lão (đi đường 357)Đất ở20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Ngô QuyềnCầu Vàng → Hết địa phận xã An LãoĐất ở20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường 360Ngã ba Lương Khánh Thiện → UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)Đất ở19.000.00011.400.0009.500.0007.600.000
Đường Nguyễn Chuyên MỹNgã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngõ bê tông rẽ vào chợ RuồnĐất ở19.000.00011.400.0009.500.0007.600.000
Đường Nguyễn Chuyên MỹNgõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn → Đài nghĩa trang liệt sĩĐất ở17.500.00010.500.0008.750.0007.000.000
Đường 33Cống ông Bích → Quốc lộ 10Đất ở14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường 31Ngã ba Khúc Giản → Quốc lộ 10Đất ở14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường 357Trường THPT An Lão → Trạm y tế An TiếnĐất ở14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường 306Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Cống Đống CaoĐất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đoạn đường Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương)Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường 360Địa phận An Thắng (cũ) → Giáp Trường Sơn (cũ)Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường 37 Đường 357 qua trụ sở UBND xã An Tiến (cũ) → Quốc lộ 10Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Quốc lộ 10Cầu Vàng 2 → Giáp địa phận xã An QuangĐất thương mại, dịch vụ11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đường 360Ngã ba An Tràng → Cống Công ty thủy lợiĐất thương mại, dịch vụ11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đường 360UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) → Ngã ba An TràngĐất thương mại, dịch vụ11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Phố Nguyễn KimĐầu đường → Hết phạm vi 200mĐất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Phố Hoàng XáĐầu đường → Hết phạm vi 200mĐất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường 357Ngã ba An Tràng → Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng HiệpĐất thương mại, dịch vụ8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Đường 306Địa phận xã Tân Dân (cũ) → Cầu NghệĐất ở8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường Nguyễn Chuyên MỹNgõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn → Đài nghĩa trang liệt sĩĐất thương mại, dịch vụ7.875.0004.725.0003.940.0003.150.000
Đường 360Cống Công ty thủy lợi → Giáp địa phận phường Phù LiễnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Đường Trần Tất VănNgã ba Xăng dầu → Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Phố Phan HiềnSau phạm vi 200m → Phố Nguyễn KimĐất ở7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 31Ngã ba Khúc Giản → Quốc lộ 10Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường 33Cống ông Bích → Quốc lộ 10Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường Nguyễn Chuyên MỹNgõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn → Đài nghĩa trang liệt sĩĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.125.0003.675.0003.060.0002.450.000
Đường 360Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Giáp xã An Thắng (cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.950.0003.570.0002.975.0002.380.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCầu Anh Trỗi → Bệnh viện đa khoa An LãoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.950.0003.570.0002.975.0002.380.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCầu Anh Trỗi → Sông Đa ĐộĐất thương mại, dịch vụ5.625.0003.375.0002.810.0002.250.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCầu Anh Trỗi → Trung tâm giáo dục thường xuyênĐất thương mại, dịch vụ5.625.0003.375.0002.810.0002.250.000
Đường 357Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp → Công ty Trung ThủyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn Kim Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Phan HiềnĐầu đường → Hết phạm vi 200mĐất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Trần Tảo Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Nguyễn KimĐầu đường → Hết phạm vi 200mĐất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Hoàng XáĐầu đường → Hết phạm vi 200mĐất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn Kim Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường 306Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú → Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.975.0001.785.0001.490.0001.190.000
Đường 357Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội → Giáp địa phận Trường Sơn cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường 306Cầu Nghệ → Cầu H10Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường 306Địa phận xã Tân Dân (cũ) → Cầu NghệĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0mĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũĐường có mặt cắt từ 7m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Phố Nguyễn KimSau phạm vi 200m → Phố Phan HiềnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Phố Hoàng XáSau phạm vi 200m → Nhà ông Đường số nhà 93Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.0001.225.000980.000

Mặt bằng giá đất Xã An Lão

Giá VT1 cao nhất
26.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.125.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
875.000
đồng/m²
Số dòng giá
175
dòng
Số tuyến đường
28
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã An Lão, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã An Lão (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ6511.700.0001.125.000
Đất ở6126.000.0004.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp499.100.000875.000

Xã An Lão đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Lão đứng thứ 64 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã An Lão

Mã bưu chính (zip code)
04506
Doanh nghiệp trên địa bàn
461 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Lão gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn An LãoXã An TiếnXã An ThắngThị trấn Trường SơnXã Tân Dân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã An Lão

18 tuyến đường tại Xã An Lão có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã An Lão

Giá đất cao nhất tại Xã An Lão là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã An Lão là 26.000.000 đồng/m², thấp nhất 875.000 đồng/m², trung vị 6.125.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã An Lão đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã An Lão xếp thứ 64 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã An Lão theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã An Lão được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã An Lão hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ