Bảng giá đất Xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Mao Điền

79 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường gom QL5 và Đoạn đường đôi thuộc Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Cổng chính tiếp giáp đường gom → Giáp đường gom đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú XáĐất ở20.000.00010.000.0005.000.0003.500.000
Đường trục xã ven đường 195BGiáp trường Tiểu học Tân Trường → Hết thôn Phú XáĐất ở16.200.0008.100.0004.100.0002.700.000
Đường trục xã ven đường 195BHết thôn Chi Thành → Hết thôn Chi MaiĐất ở12.600.0006.300.0003.200.0001.800.000
Đường trục xã ven đường 195BGiáp thôn Phú Xá → Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394Đất ở12.600.0006.300.0003.200.0001.800.000
Đường trục xã ven đường 196Trường tiểu học Tân Trường (Khu bắc) thôn Chi Thành → Hết thôn Mai TrungĐất ở12.600.0006.300.0003.200.0001.800.000
Đường 195BNgã tư Ghẽ → Trung tâm y tế Cẩm GiàngĐất thương mại, dịch vụ10.800.0005.400.0002.700.0001.620.000
Đường QL5Cầu Ghẽ → Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía ĐôngĐất thương mại, dịch vụ9.450.0004.740.0002.370.0001.500.000
Đường QL5Cầu Ghẽ → Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía ĐôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.875.0003.950.0001.975.0001.250.000
Đường gom QL5 và Đoạn đường đôi thuộc Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Cổng chính tiếp giáp đường gom → Giáp đường gom đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú XáĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.250.000875.000
Đường trục xã thuộc khu dân cư dịch vụ 5% Tiếp giáp QL5 → Hết khu dân cư dịch vụ 5%Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.250.0001.140.000750.000
Đường nội bộ thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Đường 195B → Giáp đất khu công nghiệp Tân TrườngĐất thương mại, dịch vụ4.500.0002.250.0001.140.000750.000
Khu tái định cư và điểm dân cư xã Tân TrườngTrọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.000———
Đường trục xã ven đường 195BCầu mới thôn Chi Thành → Hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi xã Cẩm GiangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.600.0001.800.000900.000720.000
Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm ĐôngCác lô còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.000———
Đường trục xã, liên xã còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ3.120.0001.860.0001.080.000870.000
Đường trục chính các thôn Đất thương mại, dịch vụ3.120.0001.860.0001.080.000870.000
Đường trục chính các thôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.600.0001.550.000900.000725.000
Đường 195BNgã tư Ghẽ → Trung tâm y tế Cẩm GiàngĐất ở36.000.00018.000.0009.000.0005.400.000
Đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ GhẽTiếp giáp QL5 → Giáp đất thực hiện giai đoạn 2 Dự án Khu phố TM-DV GhẽĐất ở35.000.00017.500.00010.500.0008.400.000
Đường QL5Cầu Ghẽ → Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía ĐôngĐất ở31.500.00015.800.0007.900.0005.000.000
Đường đôi khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở29.800.00014.900.0008.940.0007.100.000
Đường QL5Đoạn thuộc thôn Lê Xá → Cầu Ghẽ xã Mao ĐiềnĐất ở22.500.00011.300.0005.700.0004.100.000
Đường QL5Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền → Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao ĐiềnĐất ở22.500.00011.300.0005.700.0004.100.000
Đường trục xã ven đường 195BNgã tư Ghẽ → Hết trường Tiểu học Tân TrườngĐất ở22.500.00011.300.0005.700.0004.100.000
Đường 195BTrung tâm y tế Cẩm Giàng đi qua XN KTCTTL Cẩm Giàng → Cầu mới thôn Chi ThànhĐất ở22.500.00011.300.0005.700.0004.100.000
Đường trục xã ven đường 194CNgã ba Quý Dương → Hết Ao Đình thôn Quý DươngĐất ở22.500.00011.300.0005.700.0004.100.000
Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm ĐôngCác lô bám đường dẫn cầu Cậy mớiĐất ở18.000.000———
Đường QL5Giáp phường Việt Hòa → Công ty Que hàn Việt ĐứcĐất ở18.000.00011.300.0005.700.0004.100.000
Khu tái định cư và điểm dân cư xã Tân TrườngTrọn khuĐất ở18.000.000———
Đường trục xã thuộc khu dân cư dịch vụ 5% Tiếp giáp QL5 → Hết khu dân cư dịch vụ 5%Đất ở15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Đường nội bộ thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Đường 195B → Giáp đất khu công nghiệp Tân TrườngĐất ở15.000.0007.500.0003.800.0002.200.000
Đường 394 Giáp phường Tứ Minh → Cầu CậyĐất ở15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Đường trục xã ven đường 195BCầu mới thôn Chi Thành → Hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi xã Cẩm GiangĐất ở14.400.0007.200.0003.600.0002.300.000
Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm ĐôngCác lô còn lạiĐất ở14.000.000———
Đường trục xã ven đường 194CTiếp giáp Ao Đình thôn Quý Dương → Hết thôn Quý DươngĐất ở13.500.0006.800.0003.400.0002.000.000
Đường nội bộ còn lại khu phố Thương mại- Dịch vụ GhẽĐầu đường → Cuối đườngĐất ở12.500.0006.300.0003.100.0002.000.000
Đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ GhẽTiếp giáp QL5 → Giáp đất thực hiện giai đoạn 2 Dự án Khu phố TM-DV GhẽĐất thương mại, dịch vụ12.250.0006.125.0003.675.0002.940.000
Đường trục xãTiếp giáp QL5, thôn Phúc B → Hết thôn Vũ XáĐất ở12.000.0006.000.0003.000.0001.800.000
Đường có mặt cắt đường 7≤ Bn < 10m thuộc khu dân cư dịch vụ 5%Đầu đường → Cuối đườngĐất ở12.000.0006.000.0003.000.0002.200.000
Đất nội bộ còn lại thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Đầu đường → Cuối đườngĐất ở10.000.0005.000.0002.500.0001.500.000
Đường 195BNgã tư Ghẽ → Trung tâm y tế Cẩm GiàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.000.0004.500.0002.250.0001.350.000
Đường có mặt cắt đường Bn < 7m trong khu dịch vụ 5%Đầu đường → Cuối đườngĐất ở9.000.0004.500.0002.300.0001.800.000
Đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ GhẽTiếp giáp QL5 → Giáp đất thực hiện giai đoạn 2 Dự án Khu phố TM-DV GhẽĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0004.375.0002.625.0002.100.000
Đường đôi khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.450.0003.725.0002.235.0001.775.000
Đường trục xã ven đường 194CNgã ba Quý Dương → Hết Ao Đình thôn Quý DươngĐất thương mại, dịch vụ6.750.0003.390.0001.710.0001.230.000
Đường trục xã ven đường 195BNgã tư Ghẽ → Hết trường Tiểu học Tân TrườngĐất thương mại, dịch vụ6.750.0003.390.0001.710.0001.230.000
Đường 195BTrung tâm y tế Cẩm Giàng đi qua XN KTCTTL Cẩm Giàng → Cầu mới thôn Chi ThànhĐất thương mại, dịch vụ6.750.0003.390.0001.710.0001.230.000
Đường QL5Đoạn thuộc thôn Lê Xá → Cầu Ghẽ xã Mao ĐiềnĐất thương mại, dịch vụ6.750.0003.390.0001.710.0001.230.000
Đường QL5Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền → Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao ĐiềnĐất thương mại, dịch vụ6.750.0003.390.0001.710.0001.230.000
Đường trục xã ven đường 195BNgã tư Ghẽ → Hết trường Tiểu học Tân TrườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.625.0002.825.0001.425.0001.025.000

Mặt bằng giá đất Xã Mao Điền

Giá VT1 cao nhất
36.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.750.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.250.000
đồng/m²
Số dòng giá
79
dòng
Số tuyến đường
20
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Mao Điền, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Mao Điền (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở2836.000.0009.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp269.000.0002.250.000
Đất thương mại, dịch vụ2512.250.0002.700.000

Xã Mao Điền đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mao Điền đứng thứ 35 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Mao Điền

Mã bưu chính (zip code)
03625
Doanh nghiệp trên địa bàn
419 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mao Điền gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân TrườngXã Phúc ĐiềnXã Cẩm Đông

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Mao Điền

12 tuyến đường tại Xã Mao Điền có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Mao Điền

Giá đất cao nhất tại Xã Mao Điền là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Mao Điền là 36.000.000 đồng/m², thấp nhất 2.250.000 đồng/m², trung vị 6.750.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Mao Điền đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Mao Điền xếp thứ 35 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Mao Điền theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Mao Điền được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Mao Điền hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ