Bảng giá đất Xã Việt Khê, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Việt Khê, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Việt Khê
83 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường trục xãCống vẹt → UBND xã Việt Khê | Đất ở | 13.750.000 | 8.250.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh 352Giáp phường Lê Ích Mộc → Thôn Lại Xuân 8 | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xãUBND xã Việt Khê → Đường rẽ cầu đi Cả | Đất ở | 8.250.000 | 4.950.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 352Thôn Kỳ Sơn 9 → Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên | Đất ở | 6.250.000 | 3.750.000 | 3.125.000 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 352Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên → Cầu Lại Xuân | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 352Giáp phường Lê Ích Mộc → Thôn Lại Xuân 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Đường trục xãUBND xã Việt Khê → Đường rẽ cầu đi Cả | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.230.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Đường Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ giáp địa phận Phù Ninh đến bến đò Dinh An SơnĐầu thôn An Sơn 1 → Bến đò Dinh thôn An Sơn 3 | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Khu tái định cư Lại XuânĐường nội bộ có mặt cắt đường 12m | Đất ở | 2.260.000 | — | — | — |
| Đoạn đườngChợ chiều An Sơn → Cầu Ngọc (nhà ông Nguyễn Văn Hòa) | Đất ở | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua trạm bơm nước thôn 9 qua Ngã ba nhà ông Tiến bà Luyến đến nhà bà Nhung Ngã ba đường tỉnh 352Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Khu Tái định cư An SơnĐường nội bộ mặt cắt trên 12m | Đất ở | 2.200.000 | — | — | — |
| Tuyến đường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngCầu Dinh → Thôn Ngọc Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Tuyến đườngGiáp phường Lê Ích Mộc → Đi cầu Dinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xãĐường 352 (Ngã ba Bến Tắm) → Đường 352 thôn Kỳ Sơn 5 và đến thôn An Sơn 5 | Đất ở | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Khu tái định cư Lại XuânĐường nội bộ có mặt cắt đường 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.090.000 | — | — | — |
| Khu Tái định cư An SơnĐường nội bộ mặt cắt trên 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư Lại XuânĐường nội bộ có mặt cắt đường 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.020.000 | — | — | — |
| Đường liên xã Việt Khê đi phường Lưu KiếmĐường 352 → Cầu Thiểm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 |
| Đoạn đườngNgã 3 giao với đường từ đông Hải Phòng đi tây Hải Phòng → Hết thôn Ngọc Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu Tái định cư An SơnĐường nội bộ mặt cắt trên 14m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | — | — | — |
| Đoạn đườngNgã tư đường tỉnh 352 quán bà Chạc qua Vũ Lao → Lại Xuân 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đoạn đườngNgã ba đường tỉnh 352 Kỳ Sơn đi Lại Xuân 9 → Nhà ông Sáng thôn Kỳ Sơn 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu tái định cư Lại XuânĐường nội bộ có mặt cắt đường 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 790.000 | — | — | — |
| Đường trục xãCống vẹt → UBND xã Việt Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 6.188.000 | 3.710.000 | 1.575.000 | 1.125.000 |
| Tuyến đường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngCầu Dinh → Thôn Ngọc Khê | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Tuyến đườngGiáp phường Lê Ích Mộc → Đi cầu Dinh | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục xãCống vẹt → UBND xã Việt Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.813.000 | 2.890.000 | 1.225.000 | 875.000 |
| Đường liên xã Việt Khê đi phường Lưu KiếmĐường 352 → Cầu Thiểm | Đất ở | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 352Giáp phường Lê Ích Mộc → Thôn Lại Xuân 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.225.000 | 720.000 |
| Khu Tái định cư An SơnĐường nội bộ mặt cắt trên 20m | Đất ở | 3.000.000 | — | — | — |
| Đường trục xãUBND xã Việt Khê → Đường rẽ cầu đi Cả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.890.000 | 1.730.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Đường tỉnh lộ 352Thôn Kỳ Sơn 9 → Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.810.000 | 1.690.000 | 1.410.000 | 1.130.000 |
| Tuyến đường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngCầu Dinh → Thôn Ngọc Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Tuyến đườngGiáp phường Lê Ích Mộc → Đi cầu Dinh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đoạn đườngNgã tư đường tỉnh 352 quán bà Chạc qua Vũ Lao → Lại Xuân 1 | Đất ở | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn đườngNgã ba đường tỉnh 352 Kỳ Sơn đi Lại Xuân 9 → Nhà ông Sáng thôn Kỳ Sơn 10 | Đất ở | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn đườngNgã 3 giao với đường từ đông Hải Phòng đi tây Hải Phòng → Hết thôn Ngọc Khê | Đất ở | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu Tái định cư An SơnĐường nội bộ mặt cắt trên 14m | Đất ở | 2.500.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư Lại XuânĐường nội bộ có mặt cắt đường 13,5m | Đất ở | 2.430.000 | — | — | — |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường tỉnh 352 qua nhà ông Chạc vào đến nhà ông Tuân bà Nghĩa thôn 8Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đoạn đườngNgã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Miết Quy qua trường tiểu học Kỳ Sơn (thôn Kỳ Sơn 5) → Ngã tư trạm điện (thôn Kỳ Sơn 4) | Đất ở | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Việt Bích qua ngã tư trạm điện thôn Kỳ Sơn 5 đến cầu Ràng thôn 2Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông Việt bà Bích (thôn Kỳ Sơn 5) → Ngã ba đường mới qua nhà bà Thúy ông Bảo thôn Kỳ Sơn 1 | Đất ở | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 352Thôn Kỳ Sơn 9 → Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.190.000 | 1.310.000 | 1.090.000 | 880.000 |
| Đoạn đườngCổng Làng Trại Sơn → Nhà văn hóa thôn An Sơn 6 | Đất ở | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Việt Khê
Tại Xã Việt Khê, giá VT2 bình quân bằng 75,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 28 | 13.750.000 | 2.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28 | 4.813.000 | 770.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 27 | 6.188.000 | 900.000 |
Xã Việt Khê đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Việt Khê đứng thứ 108 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Việt Khê
- Mã bưu chính (zip code)
- 04343
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 173 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Việt Khê gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Việt Khê
14 tuyến đường tại Xã Việt Khê có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
