Bảng giá đất Phường Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

192 dòng giá46 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hưng Đạo

192 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Phạm Văn Đồng
Giáp khách sạn Pearl River → Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Đất ở35.000.00024.500.00019.250.00014.000.000
Đường Hải Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở25.000.00017.500.00013.750.00010.000.000
Đường Mạc Quyết
Cầu Rào → Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ
Đất ở25.000.00017.500.00013.750.00010.000.000
Đường Mạc Đăng Doanh
Giáp khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 → Hết Công ty TNHH Cự Bách
Đất ở25.000.00017.500.00013.750.00010.000.000
Đường Mạc Đăng Doanh
Giáp Công ty TNHH Cự Bách → Hết Nghĩa trang liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ
Đất ở22.000.00015.400.00012.100.0008.800.000
Đường Mạc Quyết
Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ → Ngã ba Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Đất ở20.000.00014.000.00011.000.0008.000.000
Khu tái định cư đường vành đai 2
Các lô bám đường nội bộ còn lại
Đất ở18.800.000
Đường Phạm Văn Đồng
Cầu Rào → Hết khách sạn Pearl River
Đất thương mại, dịch vụ18.000.00012.600.0009.900.0007.200.000
Đường Phạm Văn Đồng
Giáp khách sạn Pearl River → Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Đất thương mại, dịch vụ15.750.00011.025.0008.663.0006.300.000
Đường Đa Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.00010.500.0008.250.0006.000.000
Đường Phạm Văn Đồng
Giáp khách sạn Pearl River → Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.250.0008.575.0006.738.0004.900.000
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng
Các lô còn lại trong dự án
Đất ở12.000.000
Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Đất ở12.000.000
Khu tái định cư đường vành đai 2
Các lô bám đường Vành Đai 2
Đất thương mại, dịch vụ10.710.000
Đường Phạm Văn Đồng
Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) → Kênh Hòa Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0007.350.0005.775.0004.200.000
Đường Phạm Văn Đồng
Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết → Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0007.350.0005.775.0004.200.000
Đường Mạc Đăng Doanh
Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) → Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0007.350.0005.775.0004.200.000
Dự án Vườn Đốm
Đường có mặt cắt ngang 25m
Đất ở10.000.000
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6
Đất ở10.000.000
Khu tái định cư đường vành đai 2
Các lô bám đường Vành Đai 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.330.000
Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận
Có mặt cắt ngang từ 5m đến dưới 12m
Đất ở8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Phố Chợ Hương
Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo → Cống Hương (giáp Kiến Thụy)
Đất ở8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Đường Mạc Quyết
Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ → Ngã ba Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.900.0003.850.0002.800.000
Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)
Giáp đường Phạm Văn Đồng → Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.900.0003.850.0002.800.000
Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại
Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
Đất ở5.500.0004.000.0003.000.0002.200.000
Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê)
Ngõ từ 5m trở lên
Đất ở5.000.000
Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên
Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
Đất ở5.000.000
Phố Quảng Luận
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc
Các đường nhánh nối ra đường trục chính dự án
Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.000
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng
Các lô còn lại trong dự án
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.000
Phố Trần Bá Lương bắt đầu từ đường Mạc Đăng Doanh đi qua nhà Văn hóa Tiểu Trà, qua cầu Hạnh Phúc đến hết nhà ông Trần Văn Duỵ (giáp mương)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy)
Sau Ngã ba Đa Phúc 200m đến hết địa phận phường Hưng Đạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Phố Chợ Hương
Ngã tư chợ Hương → Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận
Có mặt cắt ngang từ 12m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc
Đường trục chính dự án
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.000
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9m
Đường Đa Phúc → Giáp mương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9 m
Đường Đa Phúc → Nhà thờ Phúc Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Đường trục khu Phú Hải (từ đường Phạm Văn Đồng đến Mạc Quyết)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Phố Chợ Hương
Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo → Cống Hương (giáp Kiến Thụy)
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận
Có mặt cắt ngang từ 5m đến dưới 12m
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại
Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng Doanh
Ngõ từ 5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Dự án Vườn Đốm
Đường có mặt cắt ngang 25m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.000
Đường không phải đường công vụ nối với Phạm Văn Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5)
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.000
Phố Tiểu Trà
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Đường vào Tổ dân phố Phúc Lộc (Phố Phúc Lộc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.450.0001.925.0001.400.000
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.000
Dự án Công ty Sao Đỏ phần nhỏ (Đoạn sau Công ty xăng dầu khu vực III-TNHHMTV)
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.000

Mặt bằng giá đất Phường Hưng Đạo

Giá VT1 cao nhất
40.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.050.000
đồng/m²
Số dòng giá
192
dòng
Số tuyến đường
46
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Hưng Đạo, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hưng Đạo (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở6740.000.0003.000.000
Đất thương mại, dịch vụ6618.000.0001.350.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5914.000.0001.050.000

Phường Hưng Đạo đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hưng Đạo đứng thứ 22 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Hưng Đạo

Mã bưu chính (zip code)
04907
Doanh nghiệp trên địa bàn
846 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hưng Đạo gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đa PhúcPhường Anh Dũng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hưng Đạo

33 tuyến đường tại Phường Hưng Đạo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại
6 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên
6 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5)
6 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê)
6 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng Doanh
6 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Dự án Công ty Sao Đỏ phần nhỏ (Đoạn sau Công ty xăng dầu khu vực III-TNHHMTV)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc
5 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha
5 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng
6 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Dự án Vườn Đốm
5 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy)
6 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Đa Phúc
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9 m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Hải Lâm
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường Hợp Hòa
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường không phải đường công vụ nối với Phạm Văn Đồng
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Mạc Đăng Doanh
10 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường Mạc Quyết
6 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng
10 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường trục khu Phú Hải (từ đường Phạm Văn Đồng đến Mạc Quyết)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường trục trong khu dân cư thuộc các tổ dân phố 1A, 1B, 1C không thuộc các tuyến đường trên
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường vào Tổ dân phố Phúc Lộc (Phố Phúc Lộc)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Khu tái định cư đường vành đai 2
12 dòng · VT1 tới 23.800.000 đ/m²
Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo)
5 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Phố Chợ Hương
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Phố Lưu Trọng Lư
5 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Phố Tiểu Trà
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Phố Trần Bá Lương bắt đầu từ đường Mạc Đăng Doanh đi qua nhà Văn hóa Tiểu Trà, qua cầu Hạnh Phúc đến hết nhà ông Trần Văn Duỵ (giáp mương)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)
5 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hưng Đạo

Giá đất cao nhất tại Phường Hưng Đạo là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hưng Đạo là 40.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.050.000 đồng/m², trung vị 6.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hưng Đạo đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Hưng Đạo xếp thứ 22 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hưng Đạo theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hưng Đạo được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hưng Đạo hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.