Bảng giá đất Đặc khu Bạch Long Vĩ, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Đặc khu Bạch Long Vĩ, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

15 dòng giá5 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Đặc khu Bạch Long Vĩ

15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Đặc khu Bạch Long Vĩ, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường bờ âu cảng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở2.000.0001.200.000800.000640.000
Trục đường trung tâm (đường tuyến 2)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở2.000.0001.200.000800.000640.000
Đường nội bộ trong các khu dân cư
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở1.200.000720.000480.000384.000
Đường 5B
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở1.200.000720.000480.000384.000
Đường 5A
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở1.200.000720.000480.000384.000
Đường nội bộ trong các khu dân cư
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ720.000432.000288.000230.000
Đường 5B
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ720.000432.000288.000230.000
Đường 5A
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ720.000432.000288.000230.000
Đường bờ âu cảng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000810.000780.000750.000
Trục đường trung tâm (đường tuyến 2)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000810.000780.000750.000
Đường bờ âu cảng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000600.000400.000320.000
Trục đường trung tâm (đường tuyến 2)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000600.000400.000320.000
Đường 5A
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp600.000360.000240.000192.000
Đường nội bộ trong các khu dân cư
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp600.000360.000240.000192.000
Đường 5B
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp600.000360.000240.000192.000

Mặt bằng giá đất Đặc khu Bạch Long Vĩ

Giá VT1 cao nhất
2.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
600.000
đồng/m²
Số dòng giá
15
dòng
Số tuyến đường
5
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Đặc khu Bạch Long Vĩ, giá VT2 bình quân bằng 61,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Đặc khu Bạch Long Vĩ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở52.000.0001.200.000
Đất thương mại, dịch vụ51.200.000720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp51.000.000600.000

Đặc khu Bạch Long Vĩ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đặc khu Bạch Long Vĩ đứng thứ 113 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Đặc khu Bạch Long Vĩ

Mã bưu chính (zip code)
05506
Doanh nghiệp trên địa bàn
6 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Đặc khu Bạch Long Vĩ

5 tuyến đường tại Đặc khu Bạch Long Vĩ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đặc khu Bạch Long Vĩ

Giá đất cao nhất tại Đặc khu Bạch Long Vĩ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Đặc khu Bạch Long Vĩ là 2.000.000 đồng/m², thấp nhất 600.000 đồng/m², trung vị 1.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Đặc khu Bạch Long Vĩ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Đặc khu Bạch Long Vĩ xếp thứ 113 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Đặc khu Bạch Long Vĩ theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.