Bảng giá đất Xã Vĩnh Hòa, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Hòa, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Vĩnh Hòa
55 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 37 (cũ)Giáp Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ) → Hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ | Đất ở | 13.800.000 | 8.280.000 | 5.200.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 37 (cũ)Ngã ba (chợ Hà Phương) → Hết Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.650.000 | 4.590.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường 17BGiáp Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) → Cầu Kê Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.750.000 | 1.190.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đoạn đường Cổng làng Lô Đông → Chân cầu Lô Đông (phía bên cổng làng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 37 (cũ)Ngã ba (chợ Hà Phương) → Hết Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ) | Đất ở | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 10Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.500.000 | 3.800.000 |
| Đường 17BGiáp Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) → Cầu Kê Sơn | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.400.000 |
| Quốc lộ 37 (mới)Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ) → Cầu Kênh Giếc | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đường 17BNgã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) → Quán ông Rã (giáp Ngã ba QL 37 (cũ), giáp xã Vĩnh Thịnh) | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đường liên xã từ cầu Kênh Giếc (giáp xã Vĩnh Bảo) đến Ngã ba Kênh HữuĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Đường trục xãChợ Hà Phương → Cổng làng Lô Đông | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Đường trục xãChùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) → Cổng làng thôn Trúc Hiệp | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 37 (mới)Giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ → Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ) | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 37 (cũ)Quán ông Rã (Ngã ba Hùng Tiến giáp Vĩnh Thịnh) → Ngã ba QL 37 mới, Ql 37 cũ (địa phận xã Vĩnh Long cũ) | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường trục chính thônNgã ba Hùng Tiến (giáp 17B) → Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường trục chính thônNgã ba Văn Chỉ → Cổng làng Tạ Ngoại 2 | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường trục chính thônGiáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu Tây) → Hết nhà ông Hanh (giáp Chanh Chử) | Đất ở | 6.900.000 | 4.000.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Đường trục chính thônCổng làng thôn Trúc Hiệp → Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô Đông) | Đất ở | 6.900.000 | 4.000.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 10Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.475.000 | 1.710.000 |
| Quốc lộ 37 (cũ)Giáp Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ) → Hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.210.000 | 3.730.000 | 2.340.000 | 1.620.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 37 (cũ)Ngã ba (chợ Hà Phương) → Hết Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường 17BGiáp Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) → Cầu Kê Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.530.000 |
| Quốc lộ 37 (mới)Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ) → Cầu Kênh Giếc | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Đường 17BNgã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) → Quán ông Rã (giáp Ngã ba QL 37 (cũ), giáp xã Vĩnh Thịnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Quốc lộ 10Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.925.000 | 1.330.000 |
| Quốc lộ 37 (cũ)Giáp Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ) → Hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.830.000 | 2.900.000 | 1.820.000 | 1.260.000 |
| Đường liên xã từ cầu Kênh Giếc (giáp xã Vĩnh Bảo) đến Ngã ba Kênh HữuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.350.000 |
| Đường trục xãChợ Hà Phương → Cổng làng Lô Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.350.000 |
| Đường trục xãChùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) → Cổng làng thôn Trúc Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.350.000 |
| Đường 17BNgã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) → Quán ông Rã (giáp Ngã ba QL 37 (cũ), giáp xã Vĩnh Thịnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 37 (mới)Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ) → Cầu Kênh Giếc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 37 (cũ)Quán ông Rã (Ngã ba Hùng Tiến giáp Vĩnh Thịnh) → Ngã ba QL 37 mới, Ql 37 cũ (địa phận xã Vĩnh Long cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Đường trục chính thônNgã ba Hùng Tiến (giáp 17B) → Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.215.000 |
| Đường trục chính thônNgã ba Văn Chỉ → Cổng làng Tạ Ngoại 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.215.000 |
| Đường liên xã từ cầu Kênh Giếc (giáp xã Vĩnh Bảo) đến Ngã ba Kênh HữuĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.050.000 |
| Đường trục xãChợ Hà Phương → Cổng làng Lô Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.050.000 |
| Đường trục xãChùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) → Cổng làng thôn Trúc Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 37 (mới)Giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ → Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.050.000 |
| Đường trục chính thônGiáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu Tây) → Hết nhà ông Hanh (giáp Chanh Chử) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.105.000 | 1.800.000 | 1.530.000 | 1.125.000 |
| Đường trục chính thônCổng làng thôn Trúc Hiệp → Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.105.000 | 1.800.000 | 1.530.000 | 1.125.000 |
| Đường trục chính thônNgã ba Hùng Tiến (giáp 17B) → Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 945.000 |
| Đường trục chính thônNgã ba Văn Chỉ → Cổng làng Tạ Ngoại 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 945.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính thônGiáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu Tây) → Hết nhà ông Hanh (giáp Chanh Chử) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.415.000 | 1.400.000 | 1.190.000 | 875.000 |
| Đường trục chính thônCổng làng thôn Trúc Hiệp → Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.415.000 | 1.400.000 | 1.190.000 | 875.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Vĩnh Hòa
Tại Xã Vĩnh Hòa, giá VT2 bình quân bằng 60,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19 | 5.950.000 | 875.000 |
| Đất ở | 18 | 17.000.000 | 2.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 18 | 7.650.000 | 1.125.000 |
Xã Vĩnh Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Hòa đứng thứ 97 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Vĩnh Hòa
- Mã bưu chính (zip code)
- 05314
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 52 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vĩnh Hòa
7 tuyến đường tại Xã Vĩnh Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
