Bảng giá đất Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

223 dòng giá47 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Vĩnh Bảo

223 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn đường
Quốc lộ 10 → Cầu Chợ
Đất ở22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Đường 20-8
Bưu điện → Ngã ba quốc lộ 10
Đất ở22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Quốc lộ 37
Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) → Ngân hàng NN và PTNT
Đất ở22.000.00010.200.0008.500.0006.800.000
Quốc lộ 10
Cầu Tây → Trạm y tế Vĩnh Bảo
Đất ở22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Quốc lộ 37
Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo → Cầu Nhân Hòa 1
Đất ở17.000.00010.200.0008.500.0006.800.000
Đường Đông Hải
Nút giao Quốc lộ 10 → Cổng chợ cũ
Đất ở17.000.00010.200.0008.500.0006.800.000
Khu tái định cư thôn Đông Hải
Đường nội bộ
Đất ở12.000.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cầu Rùa → Giáp xã Vĩnh Am
Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục
Đường nội bộ còn lại
Đất ở12.000.000
Đoạn đường
Chùa Cao Hải → Ngã tư Nội Đơn
Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đoạn đường
Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) → Cổng làng Gia Phong
Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đoạn đường
Trạm Y tế thị trấn (cũ) → Trạm Biến áp (nhà ông Điệp)
Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đoạn đường
Trạm Y tế thị trấn (cũ) → Ngã tư (giao đường trục thôn Đông Hải)
Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đoạn đường
Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Quý) → Cổng chợ cũ
Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đoạn đường
Sau Công an → Nhà ông Thao thôn Lam Sơn
Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đoạn đường
Trạm biến áp (ông Điệp) → Chùa Đông Tạ
Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cầu Đá → Cầu Nhân Hòa 1
Đất thương mại, dịch vụ8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Quốc lộ 10
Cầu Tây → Trạm y tế Vĩnh Bảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Đoạn đường
Quốc lộ 10 → Cầu Chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Đường 20-8
Bưu điện → Ngã ba quốc lộ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Quốc lộ 37
Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo → Cầu Nhân Hòa 1
Đất thương mại, dịch vụ7.650.0004.590.0003.825.0003.060.000
Quốc lộ 37
Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) → Ngân hàng NN và PTNT
Đất thương mại, dịch vụ7.650.0004.590.0003.825.0003.060.000
Đường Đông Hải
Nút giao Quốc lộ 10 → Cổng chợ cũ
Đất thương mại, dịch vụ7.650.0004.590.0003.825.0003.060.000
Quốc lộ 37
Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo → Cầu Nhân Hòa 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.950.0003.570.0002.975.0002.380.000
Quốc lộ 37
Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) → Ngân hàng NN và PTNT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.950.0003.570.0002.975.0002.380.000
Đoạn đường
Cầu Nhân Hòa 1 → QL10 (đường bao Tân Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường trục thôn Nam Tạ 1
Nhà ông Quân → Nhà ông Hải
Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Hoa Đàm
Cầu ông Tính thôn Đông → Sân vận động thôn Chanh trên
Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Gia Phong 8
Nhà ông Biêm → Nhà Văn hóa
Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Gia Phong 8
Nhà ông Biêm → Cống Điều Tiết
Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Quốc lộ 37
Cầu Liễn Thâm → Hết Trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Quốc lộ 10
Trung tâm y tế Vĩnh Bảo → Hết địa phận xã Vĩnh Bảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đoạn đường
Trạm Y tế thị trấn (cũ) → Trạm Biến áp (nhà ông Điệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đoạn đường
Trạm Y tế thị trấn (cũ) → Ngã tư (giao đường trục thôn Đông Hải)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đoạn đường
Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Quý) → Cổng chợ cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Tuyến đường
Ngã ba Cúc Phố → Giáp địa phận xã Vĩnh Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường trục thôn Chanh Dưới
Nhà bà Khuyến → Đình Chanh Dưới
Đất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Gia Phong 7
Nhà ông Ứng → Mộ bà Cốt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Điềm Niêm 1
Cổng làng Điềm Niêm → Cầu ông Tụng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Gia Phong 8
Nhà ông Biêm → Nhà Văn hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Gia Phong 8
Nhà ông Biêm → Cống Điều Tiết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Nam Tạ 1
Nhà ông Quân → Nhà ông Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Các đường bê tông còn lại có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.125.000810.000780.000750.000
Các đường bê tông còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000800.000750.000720.000
Các đường bê tông còn lại có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000800.000750.000720.000
Quốc lộ 37
Ngân hàng NN và PTNT → Cầu Nhân Mục
Đất ở37.000.00022.000.00018.500.00014.800.000
Quốc lộ 10
Giáp công viên bờ hồ → Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục
Đất ở37.000.00022.000.00018.500.00014.800.000
Quốc lộ 10
Tiếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo → Hết công viên bờ hồ
Đất ở25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Quốc lộ 37
Cầu Nhân Mục → Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo
Đất ở25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Quốc lộ 10
Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục → Trung tâm y tế Vĩnh Bảo
Đất ở25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000

Mặt bằng giá đất Xã Vĩnh Bảo

Giá VT1 cao nhất
37.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.050.000
đồng/m²
Số dòng giá
223
dòng
Số tuyến đường
47
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Vĩnh Bảo, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Vĩnh Bảo (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở8137.000.0002.500.000
Đất thương mại, dịch vụ7316.650.0001.125.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6912.950.0001.050.000

Xã Vĩnh Bảo đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Bảo đứng thứ 32 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Vĩnh Bảo

Mã bưu chính (zip code)
05306
Doanh nghiệp trên địa bàn
227 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Bảo gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Vĩnh BảoXã Tân HưngXã Tân LiênXã Vĩnh Hưng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vĩnh Bảo

39 tuyến đường tại Xã Vĩnh Bảo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường bê tông còn lại có mặt cắt dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường
34 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại
6 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn đường trục Nam Hà - Bắc Hải
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn đường trục Vinh Quang - Cổ Đẳng
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường 20-8
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đường Cụm Công nghiệp Tân Liên
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường Đông Hải
5 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
7 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn, Tân Tiến
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn An Ngoại: Từ Cổng làng đến Cổng chùa và từ cầu ông Thảng đến đê quốc gia
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Bắc Hải
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Chanh Dưới
4 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Chanh Trên
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Điềm Niêm 1
6 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Đông
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Gia Phong 7
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Gia Phong 8
6 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Hoa Đàm
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Hưng Cường
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Hu Trì
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Hu Trì 5
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Kim Lâu
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Lễ Hợp
6 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Lê Lợi, Quang Trung, Vạn Thắng, Hưng Cường
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Nam Hà
6 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Nam Tạ 1
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Nhân Mễ, Nhân Giả
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Quang Trung, Hồng Phong, Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Thượng Điện
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Tiền Hải
6 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Tràng
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục xã (Hu Trì , Nhân Mễ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục
4 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Quốc lộ 10
20 dòng · VT1 tới 37.000.000 đ/m²
Quốc lộ 37
17 dòng · VT1 tới 37.000.000 đ/m²
Tuyến đường
4 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Tuyến đường 18/3
4 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Vĩnh Bảo

Giá đất cao nhất tại Xã Vĩnh Bảo là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Vĩnh Bảo là 37.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.050.000 đồng/m², trung vị 5.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Vĩnh Bảo đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Vĩnh Bảo xếp thứ 32 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Vĩnh Bảo theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Vĩnh Bảo được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Vĩnh Bảo hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.