Bảng giá đất Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Phú Thái
97 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường 388Cầu Bất Nạo → Trường THPT Kim Thành II | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)Các lô bám đường có mặt cắt đường:Bn=15m; Bn=15,5m và Bn=17,5m | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — |
| Đường An NinhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Khu dân cư Đầm ChợCác thửa đất giáp đường trục chính | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường Thanh NiênĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường Thống NhấtĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam)Km 73+300 → Km74 | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường 20-9Ngã tư đường Trần Hưng Đạo → Ngã ba cầu An Thái | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đoạn từ QL5 đoạn lối rẽ bao bì Trung Kiên đến nhà bà ĐàngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 3.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Bình MinhĐường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái → Đường Phạm Cảnh Lương | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Phạm Cảnh LươngĐường Bình Minh → Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn | Đất ở | 10.000.000 | 6.300.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 5 xã Kim Lương cũ đến cầu Kim Tân - Kim LiênĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | 6.300.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Đường Yết KiêuĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường Hồng TháiĐường Trần Hưng Đạo → Đường Thanh Niên | Đất ở | 10.000.000 | 6.300.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Đường Hồng HàQuốc lộ 5 → Phà Thái cũ | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường gom phía NamĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Đồng TâmNgã tư đường 20-9 → Ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo | Đất ở | 10.000.000 | 6.300.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn KhuyếnĐường Trần Hưng Đạo → Trường THCS thị trấn Phú Thái | Đất ở | 10.000.000 | 6.300.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=36,5m (Đường 388) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.870.000 | — | — | — |
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.600.000 | — | — | — |
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=36,5m (Đường 388) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.225.000 | — | — | — |
| Đường trục chính các thôn (Cổ Phục Bắc; Lương Xá Nam, Lương Xá Bắc, Văn Minh, Quyết Thắng, Dưỡng Thái Trung, Quỳnh Khê 2, Phương Duệ, Thiện Đáp, Bãi Mạc) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.100.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường 20-9Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 3.450.000 | 1.740.000 | 1.380.000 |
| Khu dân cư Đầm ChợCác thửa đất giáp đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường tránh xã Phú Thái Quảng trường 20-9 → Vòng xuyến Kim Anh- Ngũ Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | 3.000.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Đường 20-9Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.875.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Đường Thanh NiênĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Thống NhấtĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu dân cư Đầm ChợCác thửa đất giáp đường trục chính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường An NinhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn (Dưỡng Thái Nam, Dưỡng Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi, Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang Khải, Cổ Phục Nam, Vân Dương, Cống Khê, Phương Tân) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ QL5 đoạn lối rẽ bao bì Trung Kiên đến nhà bà ĐàngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 925.000 | 720.000 |
| Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)Đầu đường → Hết TTYT Kim Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.700.000 | 1.375.000 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam)Km 73+300 → Km74 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc)Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường 20-9Ngã tư đường Trần Hưng Đạo → Ngã ba cầu An Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)TTYT Kim Thành → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu dân cư Đầm ChợCác thửa đất giáp còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Phạm Cảnh LươngNgã ba đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo → Đường Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.875.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Bạch ĐằngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường gom phía NamĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường Hồng HàQuốc lộ 5 → Phà Thái cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã từ QL 5 đi trung tâm xã Việt Hưng Cũ; từ Quốc lộ 17B xã Ngũ Phúc đi QL5 A (đường huyện cũ)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.380.000 | 780.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.875.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Trần Hưng ĐạoTỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái → Cầu Bất Nạo | Đất ở | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B) | Đất ở | 34.400.000 | — | — | — |
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=36,5m (Đường 388) | Đất ở | 32.900.000 | — | — | — |
Mặt bằng giá đất Xã Phú Thái
Tại Xã Phú Thái, giá VT2 bình quân bằng 56,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 34 | 36.000.000 | 2.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 32 | 10.800.000 | 840.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31 | 9.000.000 | 1.875.000 |
Xã Phú Thái đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Thái đứng thứ 36 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Phú Thái
- Mã bưu chính (zip code)
- 03306
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 427 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Thái gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phú Thái
24 tuyến đường tại Xã Phú Thái có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
