Đơn giá đất tại Xã Hà Đông, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1 Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính các thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | — |
| Đoạn đường Ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) → Giáp xã Vĩnh Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | 750.000 | — |
| Đường 390 Cầu Hợp Thanh → Ngã ba chợ Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | 750.000 | — |
| Đường dẫn cầu Quang Thanh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.380.000 | 750.000 | — |
| Đường dẫn cầu Quang Thanh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | — |
| Đường 390 Cầu Hợp Thanh → Ngã ba chợ Đình | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | — |
| Đoạn đường Ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) → Giáp xã Vĩnh Lập | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | — |
| Đường 390 Đoạn còn lại | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | — |
| Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Vĩnh Ninh Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=10m | Đất ở | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Vĩnh Bình Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=11,5m | Đất ở | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) → Giáp xã Vĩnh Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.100.000 | 720.000 | — |
| Đường 390 Cầu Hợp Thanh → Ngã ba chợ Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.100.000 | 720.000 | — |
| Đường dẫn cầu Quang Thanh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 720.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1 Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1 Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Vĩnh Ninh Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Vĩnh Bình Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính các thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 | — |
Tại Xã Hà Đông, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 9 | 15.000.000 | 5.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 4.500.000 | 1.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hà Đông đứng thứ 103 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hà Đông gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
4 tuyến đường tại Xã Hà Đông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .