Bảng giá đất Xã An Quang, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã An Quang, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

92 dòng giá13 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã An Quang

92 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã An Quang, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc lộ 10
Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ)
Đất ở19.500.00010.700.0006.300.0003.500.000
Quốc lộ 10
Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất ở19.500.00010.700.0006.300.0003.500.000
Tỉnh lộ 360
Ngã tư Quang Thanh sau 200m → Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất ở19.000.00010.400.0006.000.0003.500.000
Đường H35
Tỉnh lộ 362 → Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất ở10.000.0006.000.0004.200.0002.800.000
Quốc lộ 10
Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.400.0004.340.0002.275.0001.260.000
Quốc lộ 10
Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.400.0004.340.0002.275.0001.260.000
Quốc lộ 10
Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.400.0004.340.0002.275.0001.260.000
Quốc lộ 10
Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.400.0004.340.0002.275.0001.260.000
Quốc lộ 10
Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.400.0004.340.0002.275.0001.260.000
Tỉnh lộ 360
Ngã tư Quang Thanh → Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.400.0004.340.0002.275.0001.260.000
Tỉnh lộ 362 kéo dài
Ngã tư Kênh → Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An
Đất thương mại, dịch vụ5.850.0003.510.0002.250.0001.440.000
Đường 362
Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn)
Đất thương mại, dịch vụ5.850.0003.510.0002.250.0001.440.000
Đường 362
Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn
Đất thương mại, dịch vụ5.850.0003.510.0002.250.0001.440.000
Đường 34
Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) → Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.975.0001.785.0001.400.000980.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đoạn đường
Tỉnh lộ 362 → Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.225.0001.050.000
Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5m
Đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.625.0001.575.0001.310.0001.050.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.800.0001.080.000900.000750.000
Khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m (địa phận Quang Trung cũ)
Đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000750.000720.000
Tỉnh lộ 360
Ngã tư Quang Thanh → Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất ở24.000.00012.400.0006.500.0003.600.000
Quốc lộ 10
Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ)
Đất ở24.000.00012.400.0006.500.0003.600.000
Quốc lộ 10
Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m
Đất ở24.000.00012.400.0006.500.0003.600.000
Quốc lộ 10
Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất ở24.000.00012.400.0006.500.0003.600.000
Quốc lộ 10
Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất ở24.000.00012.400.0006.500.0003.600.000
Quốc lộ 10
Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất ở24.000.00012.400.0006.500.0003.600.000
Quốc lộ 10
Cách ngã tư Kênh sau 100m → Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ)
Đất ở18.500.00010.200.0006.300.0003.500.000
Quốc lộ 10
Lô Cốt → Cầu Cựu
Đất ở16.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành
Đất ở15.000.0008.700.0005.600.0003.200.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)
Đất ở15.000.0008.700.0005.600.0003.200.000
Tỉnh lộ 362 kéo dài
Ngã tư Kênh → Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An
Đất ở13.000.0007.800.0005.000.0003.200.000
Đường 362
Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn)
Đất ở13.000.0007.800.0005.000.0003.200.000
Đường 362
Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn
Đất ở13.000.0007.800.0005.000.0003.200.000
Đường 362
Kênh Cống Cẩm Văn → Hết khu tái định cư Quốc Tuấn
Đất ở11.000.0006.600.0004.800.0003.000.000
Tỉnh lộ 360
Ngã tư Quang Thanh → Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất thương mại, dịch vụ10.800.0005.580.0002.925.0001.620.000
Quốc lộ 10
Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ)
Đất thương mại, dịch vụ10.800.0005.580.0002.925.0001.620.000
Quốc lộ 10
Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m
Đất thương mại, dịch vụ10.800.0005.580.0002.925.0001.620.000
Quốc lộ 10
Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất thương mại, dịch vụ10.800.0005.580.0002.925.0001.620.000
Quốc lộ 10
Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất thương mại, dịch vụ10.800.0005.580.0002.925.0001.620.000
Quốc lộ 10
Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất thương mại, dịch vụ10.800.0005.580.0002.925.0001.620.000
Tỉnh lộ 362 kéo dài
Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) → Đò Sòi
Đất ở9.500.0005.700.0004.400.0003.000.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Chân cầu Quang Thanh → Phà Quang Thanh cũ
Đất ở9.000.0005.400.0004.200.0003.000.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang → Chân cầu Quang Thanh
Đất ở9.000.0005.400.0004.200.0003.000.000
Quốc lộ 10
Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất thương mại, dịch vụ8.775.0004.815.0002.835.0001.575.000
Quốc lộ 10
Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ)
Đất thương mại, dịch vụ8.775.0004.815.0002.835.0001.575.000
Tỉnh lộ 360
Ngã tư Quang Thanh sau 200m → Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất thương mại, dịch vụ8.550.0004.680.0002.700.0001.575.000
Đường 34
Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) → Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui
Đất ở8.500.0005.100.0004.000.0002.800.000
Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở8.500.0005.100.0003.600.0003.000.000

Mặt bằng giá đất Xã An Quang

Giá VT1 cao nhất
24.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.750.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
875.000
đồng/m²
Số dòng giá
92
dòng
Số tuyến đường
13
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã An Quang, giá VT2 bình quân bằng 58,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã An Quang (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ3210.800.0001.125.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp318.400.000875.000
Đất ở2924.000.0005.000.000

Xã An Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Quang đứng thứ 76 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã An Quang

Mã bưu chính (zip code)
04525
Doanh nghiệp trên địa bàn
199 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Quang gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Quang HưngXã Quang TrungXã Quốc Tuấn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã An Quang

11 tuyến đường tại Xã An Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã An Quang

Giá đất cao nhất tại Xã An Quang là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã An Quang là 24.000.000 đồng/m², thấp nhất 875.000 đồng/m², trung vị 6.750.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã An Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã An Quang xếp thứ 76 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã An Quang theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã An Quang được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã An Quang hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.