Bảng giá đất Xã An Quang, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã An Quang, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã An Quang
92 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất ở | 19.500.000 | 10.700.000 | 6.300.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 10Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở | 19.500.000 | 10.700.000 | 6.300.000 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 360Ngã tư Quang Thanh sau 200m → Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở | 19.000.000 | 10.400.000 | 6.000.000 | 3.500.000 |
| Đường H35Tỉnh lộ 362 → Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 10Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 10Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 10Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 10Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 10Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Tỉnh lộ 360Ngã tư Quang Thanh → Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Tỉnh lộ 362 kéo dàiNgã tư Kênh → Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.440.000 |
| Đường 362Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.440.000 |
| Đường 362Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.440.000 |
| Đường 34Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) → Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đoạn đườngTỉnh lộ 362 → Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5mĐường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.310.000 | 1.050.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m (địa phận Quang Trung cũ) Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Tỉnh lộ 360Ngã tư Quang Thanh → Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 10Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất ở | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 10Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m | Đất ở | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 10Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 10Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 10Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất ở | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 10Cách ngã tư Kênh sau 100m → Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ) | Đất ở | 18.500.000 | 10.200.000 | 6.300.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 10Lô Cốt → Cầu Cựu | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài)Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành | Đất ở | 15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài)Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ) | Đất ở | 15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 362 kéo dàiNgã tư Kênh → Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 |
| Đường 362Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn) | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 |
| Đường 362Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 |
| Đường 362Kênh Cống Cẩm Văn → Hết khu tái định cư Quốc Tuấn | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 360Ngã tư Quang Thanh → Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Quốc lộ 10Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Quốc lộ 10Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Quốc lộ 10Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Quốc lộ 10Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Quốc lộ 10Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Tỉnh lộ 362 kéo dàiNghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) → Đò Sòi | Đất ở | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài)Chân cầu Quang Thanh → Phà Quang Thanh cũ | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài)Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang → Chân cầu Quang Thanh | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 10Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.775.000 | 4.815.000 | 2.835.000 | 1.575.000 |
| Quốc lộ 10Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.775.000 | 4.815.000 | 2.835.000 | 1.575.000 |
| Tỉnh lộ 360Ngã tư Quang Thanh sau 200m → Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.550.000 | 4.680.000 | 2.700.000 | 1.575.000 |
| Đường 34Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) → Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
Mặt bằng giá đất Xã An Quang
Tại Xã An Quang, giá VT2 bình quân bằng 58,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 32 | 10.800.000 | 1.125.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31 | 8.400.000 | 875.000 |
| Đất ở | 29 | 24.000.000 | 5.000.000 |
Xã An Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Quang đứng thứ 76 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã An Quang
- Mã bưu chính (zip code)
- 04525
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 199 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Quang gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã An Quang
11 tuyến đường tại Xã An Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
