Đơn giá đất tại Xã Trần Phú, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
25 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Tỉnh 390 Giáp xã Nam Sách → Cây xăng Minh Hiệp 2 | Đất ở | 21.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | — |
| Đường trục xã (đường 183 cũ) Cây xăng → Bến phà Bình Linh Khê | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | — |
| Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông Phố Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | — |
| Đường Quốc lộ 37 Giáp địa bàn xã Nam Sách → Cầu Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | 4.980.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | — |
| Đường trục chính các thôn: Bịch Đông, Bịch Tây, Lương Gián, Lê Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường dẫn cầu Hàn Xã Thái Tân → Ngã ba giao Quốc lộ 37 | Đất ở | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đường Quốc lộ 37 Giáp địa bàn xã Nam Sách → Cầu Bình | Đất ở | 22.400.000 | 16.600.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đường Tỉnh 390 Cây xăng Minh Hiệp 2 → Hết địa phận xã Trần Phú | Đất ở | 21.800.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | — |
| Đường dẫn cầu Hàn Xã Thái Tân → Ngã ba giao Quốc lộ 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | — |
| Đường Tỉnh 390 Cây xăng Minh Hiệp 2 → Hết địa phận xã Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 6.540.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | — |
| Đường Tỉnh 390 Giáp xã Nam Sách → Cây xăng Minh Hiệp 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | — |
| Đường trục chính các thôn: Bịch Đông, Bịch Tây, Lương Gián, Lê Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | — |
| Đường dẫn cầu Hàn Xã Thái Tân → Ngã ba giao Quốc lộ 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | — |
| Đường Quốc lộ 37 Giáp địa bàn xã Nam Sách → Cầu Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 4.150.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | — |
| Đường Tỉnh 390 Cây xăng Minh Hiệp 2 → Hết địa phận xã Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.450.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | — |
| Đường Tỉnh 390 Giáp xã Nam Sách → Cây xăng Minh Hiệp 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.750.000 | 1.750.000 | 875.000 | — |
| Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | — |
| Đường trục xã (đường 183 cũ) Cây xăng → Bến phà Bình Linh Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | — |
| Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông Phố Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | — |
| Đường trục xã (đường 183 cũ) Cây xăng → Bến phà Bình Linh Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 720.000 | — |
| Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông Phố Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính các thôn: Bịch Đông, Bịch Tây, Lương Gián, Lê Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại Xã Trần Phú, giá VT2 bình quân bằng 68,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 31,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 6.000.000 | 1.100.000 |
| Đất ở | 8 | 24.000.000 | 4.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 7.200.000 | 1.320.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trần Phú đứng thứ 79 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trần Phú gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
7 tuyến đường tại Xã Trần Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .