Bảng giá đất Xã Hà Tây, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Hà Tây, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hà Tây
64 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường 390Khu đô thị phía Tây thôn Đông Phan xã Hà Tây → Đài Liệt sĩ xã Thanh Hà | Đất ở | 31.500.000 | 18.900.000 | 10.400.000 | 5.400.000 |
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=22m (512-5) | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=16m (49-3) | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (3,5-7,5-3,5) | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4) | Đất ở | 19.500.000 | — | — | — |
| Đường 190Chợ Nứa → Trường trung học cơ sở An Phượng khu A | Đất ở | 9.600.000 | 5.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường 390Khu đô thị phía Tây thôn Đông Phan xã Hà Tây → Đài Liệt sĩ xã Thanh Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.120.000 | 1.620.000 |
| Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,3m (6m đường - 9,3m vỉa hè) | Đất ở | 8.000.000 | — | — | — |
| Đường 390Khu đô thị phía Tây thôn Đông Phan xã Hà Tây → Đài Liệt sĩ xã Thanh Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.875.000 | 4.725.000 | 2.600.000 | 1.350.000 |
| Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12m (36-3) | Đất ở | 6.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,25m (4,75-7,5-2) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — |
| Đường 390Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (4-7,5-3) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=10,5m (1,5-5,5-3,5) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | — | — | — |
| Đường 190Chợ Nứa → Trường trung học cơ sở An Phượng khu A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.450.000 | 800.000 | 720.000 |
| Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12m (36-3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — |
| Đường trục chính các thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường 390Ngã ba nhà máy nước → Khu đô thị phía Tây thuộc xã Thanh Hà | Đất ở | 27.000.000 | 16.200.000 | 8.900.000 | 4.500.000 |
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (5-7,5-5) | Đất ở | 25.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17m (311-3) | Đất ở | 25.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,25m (4,75-7,5-2) | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,0m (3,5-7,52) | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m (5-7,5-5) | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — |
| Đường 390 (đường nút giao lập thể) Ngã ba nhà máy nước → Giáp phường Nam Đồng | Đất ở | 14.400.000 | 8.600.000 | 4.800.000 | 2.300.000 |
| Đường 390Đoạn còn lại | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (4-7,5-3) | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=10,5m (1,5-5,5-3,5) | Đất ở | 11.200.000 | — | — | — |
| Đường trục xãĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.100.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Đường 390Ngã ba nhà máy nước → Khu đô thị phía Tây thuộc xã Thanh Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.670.000 | 1.350.000 |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17m (311-3) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (5-7,5-5) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | — | — | — |
| Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,7m (6m đường -8,7m vỉa hè) | Đất ở | 7.000.000 | — | — | — |
| Đường 390Ngã ba nhà máy nước → Khu đô thị phía Tây thuộc xã Thanh Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.225.000 | 1.125.000 |
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (5-7,5-5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17m (311-3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (3,5-7,5-3,5) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=16m (49-3) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=16m (49-3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (3,5-7,5-3,5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=22m (512-5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.875.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,25m (4,75-7,5-2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,0m (3,5-7,52) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m (5-7,5-5) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,0m (3,5-7,52) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m (5-7,5-5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — |
| Đường 390 (đường nút giao lập thể) Ngã ba nhà máy nước → Giáp phường Nam Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.150.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêCác thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.375.000 | — | — | — |
Mặt bằng giá đất Xã Hà Tây
Tại Xã Hà Tây, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23 | 7.875.000 | 1.225.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 21 | 9.450.000 | 1.470.000 |
| Đất ở | 20 | 31.500.000 | 6.000.000 |
Xã Hà Tây đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hà Tây đứng thứ 45 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Hà Tây
- Mã bưu chính (zip code)
- 03231
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 90 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hà Tây gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hà Tây
7 tuyến đường tại Xã Hà Tây có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
