Đơn giá đất tại Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
206 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Ngã ba Bưu điện → Hết chợ Đôi | Đất ở | 24.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Giáp Chợ Đôi → Hết ngõ Dốc | Đất ở | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | — |
| Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Ngã ba Bưu điện → Cầu Huyện đội | Đất ở | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | — |
| Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Cầu Huyện đội → Ngã ba đường Rồng | Đất ở | 21.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | — |
| Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi) Hết chợ Đôi → Ngã tư huyện | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Ngã ba Bưu điện → Hết chợ Đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| Đường Nhữ Văn Lan (đường 212) Cầu Chè → Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | — |
| Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Ngã ba Bưu điện → Cầu Huyện đội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | — |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Giáp Chợ Đôi → Hết ngõ Dốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | — |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Đường nội bộ có lòng đường 5,5m | Đất ở | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh) Đường nội bộ | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | — |
| Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Hết ngõ Dốc → Hết chợ Đôi | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Đường cổng phía Nam chợ Đôi Đường Cựu Đôi → Vào chợ Đôi | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Đường trong khu dân cư mới (thôn 8) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ Dốc (ngõ số 154) Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Đường Đông Cầu Trường Tiểu học khu 6 → Ngã ba Gò Công | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn 7) Đường 25 → Xóm Đoài | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, Thôn 7) Đường Minh Đức → Cuối ngõ | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường trường tiểu học Minh Đức Đường Phú kê → Cuối đường | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường Triều Đông Cầu Triều Đông → Trường Tiểu học khu 6 | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường trục xã Cầu Ngân Đầu → Ngã ba đầu thôn Cổ Duy | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường trục Khởi Nghĩa Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh → Nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường 25 Giáp đất của ông Chu Văn Sơ → Cầu sông Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.810.000 | 2.250.000 | — |
| Đường Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Cầu Huyện đội → Đường Nhữ Văn Lan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
| Đường Lò Mổ (ngõ số 88) Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
| Đường vào nhà văn hóa thôn Trung Lăng Đông Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Đường nội bộ có lòng đường 3,5m | Đất ở | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi) Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông) Cầu Minh Đức → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Đường nội bộ có lòng đường 9m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (thôn Cựu Đôi) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Rồng Đường Phạm Ngọc Đa → Cầu Ông Đến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh) Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.460.000 | 1.170.000 | — |
| Đường ao cá Bác Hồ Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Đường trục Khởi Nghĩa Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh → Nghĩa trang liệt sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Đường trục xã Cầu Ngân Đầu → Ngã ba đầu thôn Cổ Duy | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Đường nội bộ có lòng đường 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Cầu Trường Tiểu học khu 6 → Ngã ba Gò Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn 7) Đường 25 → Xóm Đoài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Đường trường tiểu học Minh Đức Đường Phú kê → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu Đôi) Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông) Cầu Minh Đức → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Ngõ số 222 (xóm ông Sơn thôn Trung Lăng Đông) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông) Cầu Minh Đức → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) Ngã ba Bưu điện → Cầu Trại Cá | Đất ở | 23.080.000 | 13.848.000 | 11.540.000 | 9.232.000 | — |
| Đường 25 Cầu Trại Cá → Ngã ba đi Tiên Thanh 50m | Đất ở | 20.510.000 | 12.306.000 | 10.255.000 | 8.204.000 | — |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Giáp ngõ Dốc → Cầu Minh Đức | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông) Cầu Minh Đức → Bến phà Khuể | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
Tại Xã Tiên Lãng, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 70 | 24.000.000 | 2.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 70 | 10.800.000 | 1.125.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66 | 8.400.000 | 875.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tiên Lãng đứng thứ 78 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tiên Lãng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
46 tuyến đường tại Xã Tiên Lãng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .