Bảng giá đất Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường An Biên
189 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tôn Đức ThắngNgã tư An Dương → Cầu An Dương | Đất ở | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Nguyễn Đức CảnhNgã tư Trần Nguyên Hãn → Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.000.000 | 17.640.000 | 14.175.000 | 11.025.000 |
| Nguyễn Đức CảnhSố nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh → Đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Phố Nguyễn Công HòaĐường Lán Bè → Đường Trần Nguyên Hãn | Đất ở | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Phố Hoàng Minh ThảoTrần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Thiên LôiGiáp Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải → Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Lam SơnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 30mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 50.000.000 | — | — | — |
| Võ Nguyên GiápNguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi | Đất thương mại, dịch vụ | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Đường Bùi ViệnNgã tư Trực Cát → Hết địa phận phường An Biên cũ | Đất ở | 45.000.000 | 27.000.000 | 22.000.000 | 15.500.000 |
| Đồng ThiệnĐường Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Thiên LôiNguyễn Văn Linh → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Nguyên HồngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Nguyễn Văn LinhNgã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh → Cầu An Đồng | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Đường Bùi ViệnCầu Bùi Viện → Ngã tư Trực Cát | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25m trở lênĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 40.000.000 | — | — | — |
| Lán BèĐường vòng Lán Bè → Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Phố Trực CátNgã ba Thiên Lôi → Khu dân cư số 4 (cuối đường) | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường vào trường Tiểu học Vĩnh NiệmĐường Thiên Lôi → Cuối đường | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường nhánh khu 3 Vĩnh NiệmĐường khu 3 → Cuối đường | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phố Khúc Thừa DụCẩu ông Cư → Khu dân cư thu nhập thấp | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phố Khúc Thừa DụĐường Thiên Lôi → Cầu ông Cư | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phạm Huy ThôngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phạm Hữu ĐiềuĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Tôn Đức ThắngNgã tư An Dương → Cầu An Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Thiên LôiNgã ba Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn) → Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Phố Nguyễn Công HòaĐường Lán Bè → Đường Trần Nguyên Hãn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Phố Cầu Niệm Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Lam SơnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Nguyễn Văn LinhĐường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh → Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Phố Hoàng Minh ThảoTrần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Thiên LôiGiáp Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải → Nguyễn Văn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Bùi ViệnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.750.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 13m đến dưới 16mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.750.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến đường có mặt cắt từ 12m đến 13mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.750.000 | — | — | — |
| Đường Bùi ViệnNgã tư Trực Cát → Hết địa phận phường An Biên cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.700.000 | 5.425.000 |
| Phạm Từ NghiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | — | — | — |
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25 m trở lênĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | — | — | — |
| Đường bờ mương thoát nước Tây NamNguyễn Văn Linh → Thiên Lôi | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 9m đến dưới 16mĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Việt Phát South City: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 12mĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — |
| Phố Tô Hiệu cũ (thuộc phường An Biên cũ)Đường Lán Bè → Chân cầu An Dương (phía bên phải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1BCầu Quán Nải đi vòng theo hai bên mương → Hết mương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Phố Công Nhân Phố Phạm Huy Thông → Phố Lam Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố An Dương (Nối từ đường Tôn Đức Thắng đến phố Nguyễn Công Hòa) Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) → Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Dương Đình Nghệ Đường Thiên Lôi → Sông Lạch Tray | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt dưới 12mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | — | — | — |
| Khúc HạoSố 97 Khúc Thừa Dụ → Số 82/97 Khúc Thừa Dụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường bờ mương thoát nước Tây NamThiên Lôi → Đê Vĩnh Niệm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
Mặt bằng giá đất Phường An Biên
Tại Phường An Biên, giá VT2 bình quân bằng 56,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 65 | 56.000.000 | 4.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 65 | 80.000.000 | 5.400.000 |
| Đất ở | 59 | 160.000.000 | 12.000.000 |
Phường An Biên đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Biên đứng thứ 1 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường An Biên
- Mã bưu chính (zip code)
- 04707
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.289 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Biên gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Biên
50 tuyến đường tại Phường An Biên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
