Bảng giá đất Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

189 dòng giá55 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường An Biên

189 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tôn Đức Thắng
Ngã tư An Dương → Cầu An Dương
Đất ở70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Nguyễn Đức Cảnh
Ngã tư Trần Nguyên Hãn → Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp56.000.00017.640.00014.175.00011.025.000
Nguyễn Đức Cảnh
Số nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh → Đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh)
Đất thương mại, dịch vụ50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Phố Nguyễn Công Hòa
Đường Lán Bè → Đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Phố Hoàng Minh Thảo
Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh
Đất ở50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Thiên Lôi
Giáp Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải → Nguyễn Văn Linh
Đất ở50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Lam Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 30m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở50.000.000
Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi
Đất thương mại, dịch vụ50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Đường Bùi Viện
Ngã tư Trực Cát → Hết địa phận phường An Biên cũ
Đất ở45.000.00027.000.00022.000.00015.500.000
Đồng Thiện
Đường Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi
Đất ở40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Thiên Lôi
Nguyễn Văn Linh → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2
Đất ở40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Nguyên Hồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Nguyễn Văn Linh
Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh → Cầu An Đồng
Đất ở40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Đường Bùi Viện
Cầu Bùi Viện → Ngã tư Trực Cát
Đất ở40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở40.000.000
Lán Bè
Đường vòng Lán Bè → Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Phố Trực Cát
Ngã ba Thiên Lôi → Khu dân cư số 4 (cuối đường)
Đất ở30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường vào trường Tiểu học Vĩnh Niệm
Đường Thiên Lôi → Cuối đường
Đất ở30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường nhánh khu 3 Vĩnh Niệm
Đường khu 3 → Cuối đường
Đất ở30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phố Khúc Thừa Dụ
Cẩu ông Cư → Khu dân cư thu nhập thấp
Đất ở30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phố Khúc Thừa Dụ
Đường Thiên Lôi → Cầu ông Cư
Đất ở30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phạm Huy Thông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phạm Hữu Điều
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Tôn Đức Thắng
Ngã tư An Dương → Cầu An Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Thiên Lôi
Ngã ba Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn) → Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Phố Nguyễn Công Hòa
Đường Lán Bè → Đường Trần Nguyên Hãn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Phố Cầu Niệm
Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Lam Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Nguyễn Văn Linh
Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh → Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Phố Hoàng Minh Thảo
Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Thiên Lôi
Giáp Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Bùi Viện
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.750.000
Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 13m đến dưới 16m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.750.000
Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến đường có mặt cắt từ 12m đến 13m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.750.000
Đường Bùi Viện
Ngã tư Trực Cát → Hết địa phận phường An Biên cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.750.0009.450.0007.700.0005.425.000
Phạm Từ Nghi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.250.000
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25 m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.250.000
Đường bờ mương thoát nước Tây Nam
Nguyễn Văn Linh → Thiên Lôi
Đất thương mại, dịch vụ11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ11.250.000
Khu đô thị Việt Phát South City: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 12m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ11.250.000
Phố Tô Hiệu cũ (thuộc phường An Biên cũ)
Đường Lán Bè → Chân cầu An Dương (phía bên phải)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1B
Cầu Quán Nải đi vòng theo hai bên mương → Hết mương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Phố Công Nhân
Phố Phạm Huy Thông → Phố Lam Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố An Dương (Nối từ đường Tôn Đức Thắng đến phố Nguyễn Công Hòa)
Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) → Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Dương Đình Nghệ
Đường Thiên Lôi → Sông Lạch Tray
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt dưới 12m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.000
Khúc Hạo
Số 97 Khúc Thừa Dụ → Số 82/97 Khúc Thừa Dụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường bờ mương thoát nước Tây Nam
Thiên Lôi → Đê Vĩnh Niệm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000

Mặt bằng giá đất Phường An Biên

Giá VT1 cao nhất
160.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
18.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
4.200.000
đồng/m²
Số dòng giá
189
dòng
Số tuyến đường
55
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường An Biên, giá VT2 bình quân bằng 56,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường An Biên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6556.000.0004.200.000
Đất thương mại, dịch vụ6580.000.0005.400.000
Đất ở59160.000.00012.000.000

Phường An Biên đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Biên đứng thứ 1 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường An Biên

Mã bưu chính (zip code)
04707
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.289 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Biên gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường an DươngPhường Vĩnh Niệm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Biên

50 tuyến đường tại Phường An Biên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường trục có mặt cắt dưới 5m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 5m trở lên đến dưới 9m
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25 m trở lên
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Cầu Cáp
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đồng Thiện
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường bờ mương thoát nước Tây Nam
6 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường Bùi Viện
6 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Sơn Hà
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường nhánh khu 3 Vĩnh Niệm
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường vào trường Tiểu học Vĩnh Niệm
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1B
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường Vũ Chí Thắng
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khúc Hạo
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 30m
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến 13,5m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu đô thị Việt Phát South City: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 12m
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 13m đến dưới 16m
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m trở lên
3 dòng · VT1 tới 55.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt dưới 12m
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lên
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến đường có mặt cắt từ 12m đến 13m
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Trần Nguyên Hãn
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến dưới 16m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25m
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25m trở lên
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Bùi Viện
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Lam Sơn
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Lán Bè
6 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Ngô Kim Húc
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Nguyễn Đức Cảnh
6 dòng · VT1 tới 160.000.000 đ/m²
Nguyên Hồng
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Nguyễn Văn Linh
5 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Phạm Hữu Điều
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Phạm Huy Thông
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Phạm Từ Nghi
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Phố Chợ Đôn
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Phố Hoàng Minh Thảo
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Phố Khúc Thừa Dụ
6 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Công Hòa
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Tường Loan
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Phố Tô Hiệu cũ (thuộc phường An Biên cũ)
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Phố Trực Cát
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Phố Vĩnh Cát
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Phố Vĩnh Tiến
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Thiên Lôi
9 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Tôn Đức Thắng
3 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
Trần Nguyên Hãn
6 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
Võ Nguyên Giáp
6 dòng · VT1 tới 100.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường An Biên

Giá đất cao nhất tại Phường An Biên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường An Biên là 160.000.000 đồng/m², thấp nhất 4.200.000 đồng/m², trung vị 18.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường An Biên đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường An Biên xếp thứ 1 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường An Biên theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường An Biên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường An Biên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.