Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Thuận, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
50 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10Cầu Quý Cao → Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan | Đất ở | 17.000.000 | 10.200.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 10Đường vào thôn Thiết Tranh → Công ty đường bộ 234 | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Đường 17BChợ Cầu → Giáp địa phận xã Vĩnh Thịnh | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Tuyến đườngQuốc lộ 10 → Nhà máy nước Quang Sáng | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 10Cầu Quý Cao → Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan | Đất thương mại, dịch vụ | 7.650.000 | 4.590.000 | 2.025.000 | 1.575.000 |
| Quốc lộ 10Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh → Đường vào thôn Thiết Tranh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.890.000 | 1.440.000 |
| Đoạn đườngTiếp giáp trường Tiểu học Dũng Tiến → Đê quốc gia | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Tuyến đườngQuốc lộ 10 → Cụm công nghiệp Giang Biên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Đoạn đườngĐường 10 → Trường Tiểu học Dũng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Đoạn đườngPhà Quý Cao cũ → Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu kinh tế mới Trọn khu | Đất ở | 2.000.000 | — | — | — |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 10Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh → Đường vào thôn Thiết Tranh | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 10Địa phận thôn 1 Đồng Quan → Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 10Công ty đường bộ 234 → Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 |
| Đoạn đườngĐường 10 → Trường Tiểu học Dũng Tiến | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đườngPhà Quý Cao cũ → Quốc lộ 10 | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Tuyến đườngQuốc lộ 10 → Cụm công nghiệp Giang Biên | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đườngTrụ sở Công an xã → Về hai phía đường 200m | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 10Đường vào thôn Thiết Tranh → Công ty đường bộ 234 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 1.935.000 | 1.530.000 |
| Đoạn đườngPhà Quý Cao cũ → Hết thôn 1 | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 10Cầu Quý Cao → Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 1.575.000 | 1.225.000 |
| Quốc lộ 10Địa phận thôn 1 Đồng Quan → Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.890.000 | 1.440.000 |
| Quốc lộ 10Công ty đường bộ 234 → Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.890.000 | 1.440.000 |
| Quốc lộ 10Đường vào thôn Thiết Tranh → Công ty đường bộ 234 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.505.000 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 10Công ty đường bộ 234 → Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 10Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh → Đường vào thôn Thiết Tranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 10Địa phận thôn 1 Đồng Quan → Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đoạn đườngTrụ sở Công an xã → Về hai phía đường 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đườngQuốc lộ 10 → Nhà máy nước Quang Sáng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường 17BChợ Cầu → Giáp địa phận xã Vĩnh Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đoạn đườngPhà Quý Cao cũ → Quốc lộ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đườngQuốc lộ 10 → Cụm công nghiệp Giang Biên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn đườngTrụ sở Công an xã → Về hai phía đường 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đườngQuốc lộ 10 → Nhà máy nước Quang Sáng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 |
| Đường 17BChợ Cầu → Giáp địa phận xã Vĩnh Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 |
| Đoạn đườngPhà Quý Cao cũ → Hết thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đoạn đườngGiáp thôn 1 → Hết thôn Đông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | 1.440.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đoạn đườngPhà Quý Cao cũ → Hết thôn 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đoạn đườngGiáp thôn 1 → Hết thôn Đông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.120.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đoạn đườngTiếp giáp trường Tiểu học Dũng Tiến → Đê quốc gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu kinh tế mới Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 |
Tại Xã Vĩnh Thuận, giá VT2 bình quân bằng 62,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 17 | 17.000.000 | 2.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17 | 5.950.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 16 | 7.650.000 | 900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Thuận đứng thứ 98 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Thuận gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
5 tuyến đường tại Xã Vĩnh Thuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .