Bảng giá đất Xã Tân An, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Tân An, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân An

34 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân An, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư mới thôn Kim ChuếCác lô đường gom đường 396BĐất ở17.000.000———
Khu dân cư mới thôn Kim HúcCác lô mặt đường trục thôn Kim HúcĐất ở17.000.000———
Khu dân cư mới thôn Kim HúcCác lô còn lạiĐất ở13.000.000———
Khu dân cư mới thôn Kim ChuếCác lô còn lạiĐất ở13.000.000———
Đường trục Bắc- NamCầu Hồng Đức → Giáp xã Hồng ChâuĐất thương mại, dịch vụ5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
Đường 396BĐiểm giao cắt đường 396B với đường 392 → Cầu Di LinhĐất thương mại, dịch vụ4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
Khu dân cư mới thôn Kim ChuếCác lô đường gom đường 396BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.250.000———
Khu dân cư mới thôn Kim HúcCác lô mặt đường trục thôn Kim HúcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.250.000———
Đường 396BĐiểm giao cắt đường 396B với đường 392 → Cầu Di LinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.0001.875.0001.500.0001.125.000
Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An (các thôn 1, thôn 4) Thôn 1, xã Tân An → Thôn 4, xã Tân AnĐất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000900.000
Đường trục Bắc- NamCầu Hồng Đức → Giáp xã Hồng ChâuĐất ở18.000.0009.000.0007.200.0005.400.000
Đường 396BĐiểm giao cắt đường 396B với đường 392 → Cầu Di LinhĐất ở15.000.0007.500.0006.000.0004.500.000
Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An (các thôn Mai Động, Tế Cầu)Thôn Mai Động → Thôn Tế CầuĐất ở14.400.0007.200.0005.800.0004.300.000
Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An (các thôn 1, thôn 4) Thôn 1, xã Tân An → Thôn 4, xã Tân AnĐất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.000.000
Đường trục chính các thôn: Đồng Lạc, Kim Húc, Tế Cầu, Mai Động, Ứng Bộ, Vân Cầu, Kim Chuế, Hữu Chung, Tiền Liệt, Tân Hợp, Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4Đầu đường → Cuối đườngĐất ở7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Khu dân cư mới thôn Kim ChuếCác lô đường gom đường 396BĐất thương mại, dịch vụ5.100.000———
Khu dân cư mới thôn Kim HúcCác lô mặt đường trục thôn Kim HúcĐất thương mại, dịch vụ5.100.000———
Đường trục Bắc- NamCầu Hồng Đức → Giáp xã Hồng ChâuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An (các thôn Mai Động, Tế Cầu)Thôn Mai Động → Thôn Tế CầuĐất thương mại, dịch vụ4.320.0002.160.0001.740.0001.290.000
Đường trục chính các thôn: Trại Mũa, Hữu Chung (Khu Trại Chuông), Tiền Liệt (xóm Trại Sặt), Thôn 1 (khu bên sông), Đồng Lạc (khu Lò Vôi)Đầu đường → Cuối đườngĐất ở4.300.0002.500.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư mới thôn Kim HúcCác lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ3.900.000———
Khu dân cư mới thôn Kim ChuếCác lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ3.900.000———
Đường 396C Điểm giao cắt đường 396C với đường trục Bắc - Nam → Giáp xã Khúc Thừa DụĐất thương mại, dịch vụ3.750.0001.860.0001.500.0001.140.000
Đường trục xã (Đất đường huyện cũ): Đoạn thuộc thôn Tiền Liệt Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ3.750.0001.860.0001.500.0001.140.000
Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An (các thôn Mai Động, Tế Cầu)Thôn Mai Động → Thôn Tế CầuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.600.0001.800.0001.450.0001.075.000
Khu dân cư mới thôn Kim HúcCác lô còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.250.000———
Khu dân cư mới thôn Kim ChuếCác lô còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.250.000———
Đường 396C Điểm giao cắt đường 396C với đường trục Bắc - Nam → Giáp xã Khúc Thừa DụĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.125.0001.550.0001.250.000950.000
Đường trục xã (Đất đường huyện cũ): Đoạn thuộc thôn Tiền Liệt Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.125.0001.550.0001.250.000950.000
Đường trục xã (Đất đường huyện cũ): Đoạn thuộc các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000900.000
Đường trục chính các thôn: Đồng Lạc, Kim Húc, Tế Cầu, Mai Động, Ứng Bộ, Vân Cầu, Kim Chuế, Hữu Chung, Tiền Liệt, Tân Hợp, Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ2.160.0001.140.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Đồng Lạc, Kim Húc, Tế Cầu, Mai Động, Ứng Bộ, Vân Cầu, Kim Chuế, Hữu Chung, Tiền Liệt, Tân Hợp, Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.000950.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn: Trại Mũa, Hữu Chung (Khu Trại Chuông), Tiền Liệt (xóm Trại Sặt), Thôn 1 (khu bên sông), Đồng Lạc (khu Lò Vôi)Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ1.290.000810.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Trại Mũa, Hữu Chung (Khu Trại Chuông), Tiền Liệt (xóm Trại Sặt), Thôn 1 (khu bên sông), Đồng Lạc (khu Lò Vôi)Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.075.000800.000750.000720.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân An

Giá VT1 cao nhất
18.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.250.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.075.000
đồng/m²
Số dòng giá
34
dòng
Số tuyến đường
11
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Tân An, giá VT2 bình quân bằng 52,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân An (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ135.400.0001.290.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp114.500.0001.075.000
Đất ở1018.000.0004.300.000

Xã Tân An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân An đứng thứ 95 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Tân An

Mã bưu chính (zip code)
03836
Doanh nghiệp trên địa bàn
62 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân An gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Đức PhúcXã An ĐứcXã Tân Phong

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân An

7 tuyến đường tại Xã Tân An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân An

Giá đất cao nhất tại Xã Tân An là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân An là 18.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.075.000 đồng/m², trung vị 4.250.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Tân An xếp thứ 95 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân An theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân An được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân An hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ