Bảng giá đất Xã An Trường, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã An Trường, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

43 dòng giá9 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã An Trường

43 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã An Trường, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường H31
Giáp xã An Lão (cống Khuốc) → Cầu Đại
Đất ở12.000.0007.200.0004.800.0003.600.000
Đường ĐH38B
Cầu Cảnh → Gốc đa bãi VLXD ông Luyến
Đất ở12.000.0007.200.0004.800.0003.600.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất ở7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường H38
Điểm nối H31 → Cầu Cảnh
Đất thương mại, dịch vụ5.850.0003.510.0002.250.0001.800.000
Đường H38
Điểm nối quốc lộ 10 qua khu Tái định cư → Cầu Cảnh
Đất thương mại, dịch vụ5.850.0003.510.0002.250.0001.800.000
Đường H34
Điểm nối H31 Chợ Đồng Xuân qua Cống 47 → Chợ Liễu Dinh hướng đi đò Lái
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.025.0001.575.000
Đường H33
Đầu điểm nối với quốc lộ 10 → Giáp xã An Lão
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.025.0001.575.000
Đoạn đường
Đầu điểm nối đường H33 → Bến phà cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.050.000
Đường H31
Cầu Trắng → Ngã tư Quán Trang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.050.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất ở2.500.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000750.000720.000
Quốc lộ 10
Cầu Trạm Bạc → Hết địa phận xã An Trường
Đất ở15.000.0009.000.0005.500.0004.500.000
Đường H38
Điểm nối H31 → Cầu Cảnh
Đất ở13.000.0007.800.0005.000.0004.000.000
Đường H38
Điểm nối quốc lộ 10 qua khu Tái định cư → Cầu Cảnh
Đất ở13.000.0007.800.0005.000.0004.000.000
Đường H31
Cầu Đại → Cầu Trắng
Đất ở9.000.0005.400.0004.200.0003.200.000
Đường H33
Đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi → Hết địa phận xã An Trường
Đất ở9.000.0005.400.0004.200.0003.200.000
Đoạn đường
Đầu điểm nối đường H33 → Bến phà cũ
Đất ở8.000.0004.800.0004.000.0003.000.000
Đường H34b
Đường H31 qua khu dân cư → Cầu Tre bờ sông Đa Độ
Đất ở8.000.0004.800.0004.000.0003.000.000
Đường H31
Cầu Trắng → Ngã tư Quán Trang
Đất ở8.000.0004.800.0004.000.0003.000.000
Quốc lộ 10
Cầu Trạm Bạc → Hết địa phận xã An Trường
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0002.475.0002.025.000
Đường H31
Ngã tư Quán Trang → Hết địa phận xã An Trường (khu đê hữu Lạch Tray)
Đất ở6.500.0004.200.0003.700.0002.500.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường H38
Điểm nối H31 → Cầu Cảnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.750.0001.400.000
Đường H38
Điểm nối quốc lộ 10 qua khu Tái định cư → Cầu Cảnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.750.0001.400.000
Đường H31
Giáp xã An Lão (cống Khuốc) → Cầu Đại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
Đường ĐH38B
Cầu Cảnh → Gốc đa bãi VLXD ông Luyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
Đường H31
Cầu Đại → Cầu Trắng
Đất thương mại, dịch vụ4.050.0002.430.0001.890.0001.440.000
Đường H33
Đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi → Hết địa phận xã An Trường
Đất thương mại, dịch vụ4.050.0002.430.0001.890.0001.440.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường H34b
Đường H31 qua khu dân cư → Cầu Tre bờ sông Đa Độ
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.350.000
Đoạn đường
Đầu điểm nối đường H33 → Bến phà cũ
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.350.000
Đường H31
Cầu Trắng → Ngã tư Quán Trang
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.350.000
Đường H34
Điểm nối H31 Chợ Đồng Xuân qua Cống 47 → Chợ Liễu Dinh hướng đi đò Lái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.575.0001.225.000
Đường H33
Đầu điểm nối với quốc lộ 10 → Giáp xã An Lão
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.575.0001.225.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường H31
Ngã tư Quán Trang → Hết địa phận xã An Trường (khu đê hữu Lạch Tray)
Đất thương mại, dịch vụ2.925.0001.890.0001.665.0001.125.000
Đường H31
Ngã tư Quán Trang → Hết địa phận xã An Trường (khu đê hữu Lạch Tray)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.275.0001.470.0001.295.000875.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ1.125.000810.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000800.000750.000720.000

Mặt bằng giá đất Xã An Trường

Giá VT1 cao nhất
15.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
875.000
đồng/m²
Số dòng giá
43
dòng
Số tuyến đường
9
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã An Trường, giá VT2 bình quân bằng 61,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã An Trường (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1515.000.0002.500.000
Đất thương mại, dịch vụ156.750.0001.125.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp134.550.000875.000

Xã An Trường đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Trường đứng thứ 102 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã An Trường

Mã bưu chính (zip code)
04526
Doanh nghiệp trên địa bàn
123 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Trường gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Bát TrangXã Trường ThọXã Trường Thành

Giá đất theo tuyến đường tại Xã An Trường

5 tuyến đường tại Xã An Trường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã An Trường

Giá đất cao nhất tại Xã An Trường là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã An Trường là 15.000.000 đồng/m², thấp nhất 875.000 đồng/m², trung vị 4.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã An Trường đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã An Trường xếp thứ 102 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã An Trường theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã An Trường được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã An Trường hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.