Bảng giá đất Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

186 dòng giá59 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Gia Viên

186 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đà Nẵng
Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
Đất ở100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Trần Bình Trọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Phạm Ngũ Lão
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Điện Biên Phủ
Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu
Đất thương mại, dịch vụ65.000.00022.095.00017.550.00013.185.000
Lê Hồng Phong
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất thương mại, dịch vụ60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
Lương Khánh Thiện
Cầu Đất → Ngã ba Trần Bình Trọng
Đất thương mại, dịch vụ60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp56.000.00017.640.00014.175.00011.025.000
Đà Nẵng
Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
Đất thương mại, dịch vụ50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Chu Văn An
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
An Đà
Đường Lê Quang Đạo → Ngã ba đi Đông Khê
Đất ở50.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Đường vào khu DA Đầm Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở36.500.00021.900.00018.250.00014.600.000
Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở36.500.00021.900.00018.250.00014.600.000
Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở36.500.00021.900.00018.250.00014.600.000
Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở36.500.00021.900.00018.250.00014.600.000
Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở36.500.00021.900.00018.250.00014.600.000
Đường Lê Quang Đạo
Lê Lợi → Đông Khê
Đất thương mại, dịch vụ36.000.00018.225.00015.210.00010.620.000
Bạch Thái Bưởi
Cầu Vượt Lạch Tray → Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong)
Đất ở35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở35.000.000
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở30.000.000
Đường vòng hồ Nhà hát
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường vòng hồ An Biên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường vào khu dân cư Đồng Rào
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường vành đai hồ Tiên Nga
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
An Đà
Lạch Tray → Đường Lê Quang Đạo
Đất thương mại, dịch vụ27.000.00012.150.0009.900.0006.975.000
Đỗ Nhuận
Văn Cao → Hết địa phận phường
Đất thương mại, dịch vụ27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Nguyễn Bình
Văn Cao → Lạch Tray
Đất thương mại, dịch vụ27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ27.000.000
Đường Lê Quang Đạo
Đông Khê → An Đà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.250.00012.285.00010.255.0007.175.000
Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.500.000
Phạm Minh Đức
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở24.000.000
Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Chu Văn An
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ15.750.000
Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ15.750.000
Đường Bùi Viện
Giáp địa phận phường Lê Chân → Giáp địa phận phường Hải An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Đội Cấn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Đông Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
An Đà
Ngã ba đi Đông Khê → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.000.0006.300.0005.250.0004.200.000
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ10.800.000
Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở160.000.00050.400.00040.500.00031.500.000
Trần Phú
Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ
Đất ở150.000.00050.100.00039.500.00029.500.000
Điện Biên Phủ
Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu
Đất ở130.000.00049.100.00039.000.00029.300.000
Lạch Tray
Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau
Đất ở130.000.00049.100.00039.000.00029.300.000
Lê Hồng Phong
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
Lương Khánh Thiện
Cầu Đất → Ngã ba Trần Bình Trọng
Đất ở120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
Lê Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở110.000.00048.000.00038.500.00027.000.000
Nguyễn Khuyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Gia Viên

Giá VT1 cao nhất
160.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
30.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
8.050.000
đồng/m²
Số dòng giá
186
dòng
Số tuyến đường
59
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Gia Viên, giá VT2 bình quân bằng 51,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Gia Viên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ6580.000.00010.350.000
Đất ở62160.000.00023.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5956.000.0008.050.000

Phường Gia Viên đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gia Viên đứng thứ 2 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Gia Viên

Mã bưu chính (zip code)
04213
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.938 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gia Viên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Cầu ĐấtPhường Đông KhêPhường Đằng GiangPhường Lạch Tray

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Gia Viên

53 tuyến đường tại Phường Gia Viên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

An Đà
9 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Bạch Thái Bưởi
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Cầu Đất
3 dòng · VT1 tới 160.000.000 đ/m²
Chu Văn An
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đà Nẵng
3 dòng · VT1 tới 100.000.000 đ/m²
Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 130.000.000 đ/m²
Đoạn đường 81 An Đà
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
Đội Cấn
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đông Khê
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đỗ Nhuận
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Đường Bùi Viện
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Đường Lê Quang Đạo
7 dòng · VT1 tới 80.000.000 đ/m²
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường ngõ 89 An Đà
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)
3 dòng · VT1 tới 29.430.000 đ/m²
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)
3 dòng · VT1 tới 24.640.000 đ/m²
Đường Thiên Lôi
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đường vành đai hồ Tiên Nga
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường vào khu DA Đầm Trung
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đường vào khu dân cư Đồng Rào
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường vòng hồ An Biên
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường vòng hồ Nhà hát
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m
3 dòng · VT1 tới 29.000.000 đ/m²
Lạch Tray
6 dòng · VT1 tới 130.000.000 đ/m²
Lê Hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 120.000.000 đ/m²
Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 110.000.000 đ/m²
Lương Khánh Thiện
6 dòng · VT1 tới 120.000.000 đ/m²
Lương Văn Can
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
Nguyễn Bình
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Nguyễn Bỉnh Khiêm
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Nguyễn Khuyến
3 dòng · VT1 tới 100.000.000 đ/m²
Phạm Minh Đức
3 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
Phạm Ngũ Lão
3 dòng · VT1 tới 100.000.000 đ/m²
Phố Cấm
5 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Trần Bình Trọng
3 dòng · VT1 tới 100.000.000 đ/m²
Trần Nhật Duật
3 dòng · VT1 tới 100.000.000 đ/m²
Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 150.000.000 đ/m²
Văn Cao
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
Vũ Trọng Khánh
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Gia Viên

Giá đất cao nhất tại Phường Gia Viên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Gia Viên là 160.000.000 đồng/m², thấp nhất 8.050.000 đồng/m², trung vị 30.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Gia Viên đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Gia Viên xếp thứ 2 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Gia Viên theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Gia Viên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Gia Viên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.