Bảng giá đất Xã Tuệ Tĩnh, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Tuệ Tĩnh, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Tuệ Tĩnh

44 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tuệ Tĩnh, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường 394CNhà máy nước Phú Lộc → Dốc đê sông Thái BìnhĐất ở16.200.0008.100.0004.100.0002.000.000
Đường 394CĐình Phú Lộc → Trạm công anĐất ở16.200.0008.100.0004.100.0002.000.000
Khu Dân cư mới thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ TĩnhTrọn khuĐất ở14.000.000———
Đường trục chính các thôn: Hoành Lộc, Hảo Hội Xuân, Xuân Kiều, An Phú, Lôi Xá Đầu đường → Cuối đườngĐất ở6.200.0004.100.0002.300.0002.000.000
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm VănCác lô giáp mặt đường 394CĐất thương mại, dịch vụ5.400.000———
Đường Đền Bia - Hảo Hội Nhà ông Cao Đức Chí giáp phường Việt Hoà → Cống Đền BiaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.0001.625.000875.000720.000
Khu Dân cư mới thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ TĩnhTrọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.000———
Đường 394Đoạn thuộc xã Tuệ TĩnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.375.0001.700.000850.000720.000
Đường 394CĐình Phú Lộc → Giáp xã Cẩm GiangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.375.0001.625.000800.000720.000
Đường 194BPhường Việt Hòa → Dốc Tiên Kiều xã Tuệ TĩnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.250.0001.625.000825.000720.000
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm VănCác lô bám đường nội bộ trong dự ánĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.250.000———
Đường trục chính các thôn: Nghĩa Phú, Hoàng Gia, Phú Lộc, Văn Thai (trừ đường trục các xóm: xóm Trong, xóm Đình, xóm Vạn, xóm Cầu Ba, xóm Uyên Đức) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ3.120.0001.860.0001.080.000870.000
Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ3.120.0001.860.0001.080.000870.000
Đường trục chính các thôn: Nghĩa Phú, Hoàng Gia, Phú Lộc, Văn Thai (trừ đường trục các xóm: xóm Trong, xóm Đình, xóm Vạn, xóm Cầu Ba, xóm Uyên Đức) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.600.0001.550.000900.000725.000
Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.600.0001.550.000900.000725.000
Đường trục chính các thôn: Trạm Nội Trang, Địch Tràng, Đan Tràng, Uyển VũĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.150.000925.000750.000720.000
Khu dân cư thương mại và chợ Phú LộcCác lô đất tiếp giáp đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mớiĐất ở18.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm VănCác lô giáp mặt đường 394CĐất ở18.000.000———
Khu dân cư thương mại và chợ Phú LộcCác lô đất tiếp giáp đường nhánh còn lại đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mớiĐất ở16.000.0008.000.0004.000.0002.200.000
Đường Đền Bia - Hảo Hội Nhà ông Cao Đức Chí giáp phường Việt Hoà → Cống Đền BiaĐất ở15.000.0006.500.0003.500.0002.800.000
Đường 394Đoạn thuộc xã Tuệ TĩnhĐất ở13.500.0006.800.0003.400.0001.700.000
Đường 394CĐình Phú Lộc → Giáp xã Cẩm GiangĐất ở13.500.0006.500.0003.200.0001.600.000
Đường 194BPhường Việt Hòa → Dốc Tiên Kiều xã Tuệ TĩnhĐất ở13.000.0006.500.0003.300.0001.700.000
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm VănCác lô bám đường nội bộ trong dự ánĐất ở13.000.000———
Khu dân cư thương mại và chợ Phú LộcCác lô đất tiếp giáp đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mớiĐất thương mại, dịch vụ5.400.0003.000.0001.500.000750.000
Đường 394CNhà máy nước Phú Lộc → Dốc đê sông Thái BìnhĐất thương mại, dịch vụ4.860.0002.430.0001.230.000750.000
Đường 394CĐình Phú Lộc → Trạm công anĐất thương mại, dịch vụ4.860.0002.430.0001.230.000750.000
Khu dân cư thương mại và chợ Phú LộcCác lô đất tiếp giáp đường nhánh còn lại đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mớiĐất thương mại, dịch vụ4.800.0002.400.0001.200.000750.000
Đường trục chính các thôn: Trạm Nội Trang, Địch Tràng, Đan Tràng, Uyển VũĐầu đường → Cuối đườngĐất ở4.600.0003.700.0002.000.0001.600.000
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm VănCác lô giáp mặt đường 394CĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.000———
Khu dân cư thương mại và chợ Phú LộcCác lô đất tiếp giáp đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mớiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.500.0001.250.000720.000
Khu Dân cư mới thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ TĩnhTrọn khuĐất thương mại, dịch vụ4.200.000———
Đường 394CNhà máy nước Phú Lộc → Dốc đê sông Thái BìnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.050.0002.025.0001.025.000720.000
Đường 394CĐình Phú Lộc → Trạm công anĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.050.0002.025.0001.025.000720.000
Đường 394CĐình Phú Lộc → Giáp xã Cẩm GiangĐất thương mại, dịch vụ4.050.0001.950.000960.000750.000
Đường 394Đoạn thuộc xã Tuệ TĩnhĐất thương mại, dịch vụ4.050.0002.040.0001.020.000750.000
Đường 194BPhường Việt Hòa → Dốc Tiên Kiều xã Tuệ TĩnhĐất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.000990.000750.000
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm VănCác lô bám đường nội bộ trong dự ánĐất thương mại, dịch vụ3.900.000———
Khu dân cư thương mại và chợ Phú LộcCác lô đất tiếp giáp các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.000900.000750.000
Khu Dân cư số 03- Khu Lò Gạch, thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ tĩnh Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ3.600.000———
Khu dân cư thương mại và chợ Phú LộcCác lô đất tiếp giáp các đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.000750.000720.000
Khu Dân cư số 03- Khu Lò Gạch, thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ tĩnh Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.000———
Đường trục chính các thôn: Hoành Lộc, Hảo Hội Xuân, Xuân Kiều, An Phú, Lôi Xá Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ1.860.0001.230.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Trạm Nội Trang, Địch Tràng, Đan Tràng, Uyển VũĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ1.380.0001.110.000780.000750.000

Mặt bằng giá đất Xã Tuệ Tĩnh

Giá VT1 cao nhất
18.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.050.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.150.000
đồng/m²
Số dòng giá
44
dòng
Số tuyến đường
12
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Tuệ Tĩnh, giá VT2 bình quân bằng 54,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tuệ Tĩnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ165.400.0001.380.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp154.500.0001.150.000
Đất ở1318.000.0004.600.000

Xã Tuệ Tĩnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tuệ Tĩnh đứng thứ 94 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Tuệ Tĩnh

Mã bưu chính (zip code)
03627
Doanh nghiệp trên địa bàn
153 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tuệ Tĩnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Cẩm VănXã Cẩm VũXã Đức Chính

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tuệ Tĩnh

7 tuyến đường tại Xã Tuệ Tĩnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tuệ Tĩnh

Giá đất cao nhất tại Xã Tuệ Tĩnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tuệ Tĩnh là 18.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.150.000 đồng/m², trung vị 4.050.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tuệ Tĩnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Tuệ Tĩnh xếp thứ 94 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tuệ Tĩnh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tuệ Tĩnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tuệ Tĩnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ