Bảng giá đất Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

169 dòng giá30 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thanh Miện

169 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường gom đường 392B
Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)
Đất ở25.000.00012.600.00010.100.0007.600.000
Đường Chu Văn An
Ngã tư Neo → Cống lên Đống Tràng
Đất ở20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Giáp xã Lam Sơn
Đất ở20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Đất ở18.300.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Đất ở17.300.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )
Đất ở16.200.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường
Đất ở16.200.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Đất ở15.600.000
Phố Lê Văn Nổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở12.500.0006.300.0003.000.0002.100.000
Phố Nguyễn Công Hoà
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở12.500.0006.300.0003.000.0002.100.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Vườn Hoa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.000.0005.000.0002.500.0001.750.000
Đường 396C
Ngã tư đi Chợ Bùi → Trạm bơm Cống Giác
Đất ở10.000.0008.000.0004.000.0002.800.000
Đường gom đường 392B
Gara oto Đức Mạnh → Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.150.0002.525.0001.900.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường gom Quốc lộ 38B
Đất thương mại, dịch vụ5.700.000
Đường Tuệ Tĩnh
Vườn Hoa → Phượng Hoàng Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
Phố Kim Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
Phố Đặng Tư Tề
Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1,
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
Đường quốc lộ 38B
Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Neo → Giáp xã Lam Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
Đường Chu Văn An
Ngã tư Neo → Cống lên Đống Tràng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
Đường 18/8
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
Điểm dân cư thôn Đống Bệt
Đường gom điểm dân cư
Đất ở5.000.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.900.0002.400.0001.900.0001.500.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )
Đất thương mại, dịch vụ4.860.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường
Đất thương mại, dịch vụ4.860.000
Đường Chu Văn An
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.100.0001.500.0001.050.000
Phố Trần Văn Trứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.100.0001.500.0001.050.000
Phố Nguyễn Văn Thịnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.100.0001.500.0001.050.000
Phố Đặng Tư Tề
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0003.000.0002.400.0001.680.000
Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0001.890.000900.000750.000
Phố Trương Đỗ
Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0001.890.000900.000750.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp
Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.425.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.050.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.675.000
Điểm dân cư thôn Cụ Trì
Giáp đường xã
Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Điểm dân cư thôn Cụ Trì
Giáp đường xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Vườn Hoa → Cầu Neo
Đất ở38.000.00019.000.00010.000.0007.000.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường
Đất ở25.400.000
Phố Nguyễn Nghi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở24.700.00012.400.0009.900.0006.900.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m
Đất ở24.700.000
Phố Đặng Tư Tề
Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1,
Đất ở20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Phố Thanh Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Đường quốc lộ 38B
Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà → Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)
Đất ở20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Phố Hoàng Xá
Ngân hàng Nông nghiệp → Phố Trần Văn Giáp
Đất ở20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Phố Kim Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Đường 18/8
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000

Mặt bằng giá đất Xã Thanh Miện

Giá VT1 cao nhất
38.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.310.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.000.000
đồng/m²
Số dòng giá
169
dòng
Số tuyến đường
30
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Thanh Miện, giá VT2 bình quân bằng 53,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thanh Miện (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở5738.000.0004.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5610.000.0001.000.000
Đất thương mại, dịch vụ5612.000.0002.580.000

Xã Thanh Miện đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thanh Miện đứng thứ 29 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Thanh Miện

Mã bưu chính (zip code)
03756
Doanh nghiệp trên địa bàn
212 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thanh Miện gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Thanh MiệnXã Tứ CườngXã Ngũ HùngXã Cao Thắng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thanh Miện

28 tuyến đường tại Xã Thanh Miện có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Điểm dân cư thôn Cụ Trì
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Điểm dân cư thôn Đống Bệt
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường 18/8
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường 392B
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường 396
6 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường 396C
5 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Chu Văn An
5 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường gom đường 392B
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Lương Bằng
8 dòng · VT1 tới 38.000.000 đ/m²
Đường quốc lộ 38B
6 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu Thái
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp)
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Tuệ Tĩnh
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
26 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
17 dòng · VT1 tới 18.100.000 đ/m²
Khu đô thị mới Thanh Miện
26 dòng · VT1 tới 25.400.000 đ/m²
Phố Đặng Tư Tề
6 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phố Hoàng Xá
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phố Kim Đồng
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phố Lê Văn Nổ
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Nguyễn Công Hoà
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Nguyễn Nghi
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
Phố Nguyễn Văn Thịnh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phố Thanh Bình
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phố Trần Văn Trứ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phố Trương Đỗ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Tuyến đường Đông - Tây
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thanh Miện

Giá đất cao nhất tại Xã Thanh Miện là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thanh Miện là 38.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.000.000 đồng/m², trung vị 5.310.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thanh Miện đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Thanh Miện xếp thứ 29 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thanh Miện theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thanh Miện được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thanh Miện hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.