Đơn giá đất tại Xã Kiến Hưng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
49 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường 407 Trạm điện Đồng Rồi → Giáp địa phận xã Kiến Thụy | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | — |
| Đường 404 Ngã tư cầu Cao → Về 2 phía mỗi phía 200 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.475.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | — |
| Đường nối tỉnh lộ 354 Giáp xã Kiến Hải → Giáp xã Nghi Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | — |
| Khu đấu giá thôn Kim Sơn, Kỳ Sơn Các đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.375.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.350.000 | — |
| Dự án di dân thôn Đa Ngư Các đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.375.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.350.000 | — |
| Đường 363 Trạm xá Kiến Hưng 2 → Phà Dương Áo | Đất thương mại, dịch vụ | 3.375.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.350.000 | — |
| Đường 404 Ngã tư vào thôn 5 → Cách Ngã tư cầu Cao 200 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Đường 402 Cầu Tân Phong → Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Đường 363 Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy → Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Khu đấu giá thôn Kim Sơn, Kỳ Sơn Các đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 1.050.000 | — |
| Dự án di dân thôn Đa Ngư Các đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 1.050.000 | — |
| Đường 363 Trạm xá Kiến Hưng 2 → Phà Dương Áo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 1.050.000 | — |
| Đường 407 Đường 402 → Trạm điện Đồng Rồi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 1.050.000 | — |
| Đường 404 Cách Ngã tư cầu Cao sau200m → Cống Thống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 1.050.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 720.000 | — |
| Đường 404 Ngã tư cầu Cao → Về 2 phía mỗi phía 200 m | Đất ở | 12.000.000 | 5.500.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | — |
| Đường 402 Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1 → Ngã ba giao với đường 363 | Đất ở | 11.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | — |
| Đường 363 Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai → Trạm xá Kiến Hưng 2 | Đất ở | 11.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | — |
| Đường nối tỉnh lộ 354 Giáp xã Kiến Hải → Giáp xã Nghi Dương | Đất ở | 10.000.000 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường 363 Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy → Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai | Đất ở | 8.400.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường 363 Trạm xá Kiến Hưng 2 → Phà Dương Áo | Đất ở | 7.500.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | — |
| Khu đấu giá thôn Kim Sơn, Kỳ Sơn Các đường nội bộ | Đất ở | 7.500.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | — |
| Dự án di dân thôn Đa Ngư Các đường nội bộ | Đất ở | 7.500.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | — |
| Đường 404 Cách Ngã tư cầu Cao sau200m → Cống Thống | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | — |
| Đường 404 Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy → Ngã tư vào thôn 5 | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | — |
| Đường 407 Đường 402 → Trạm điện Đồng Rồi | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | — |
| Đường 402 Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1 → Ngã ba giao với đường 363 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.950.000 | 2.430.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | — |
| Đường 363 Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai → Trạm xá Kiến Hưng 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.950.000 | 2.430.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường 404 Ngã tư cầu Cao → Về 2 phía mỗi phía 200 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 1.925.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | — |
| Đường 402 Cầu Tân Phong → Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Đường 404 Ngã tư vào thôn 5 → Cách Ngã tư cầu Cao 200 m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | — |
| Đường 402 Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1 → Ngã ba giao với đường 363 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | — |
| Đường 363 Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai → Trạm xá Kiến Hưng 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | — |
| Đường 363 Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy → Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Đường 407 Đường 402 → Trạm điện Đồng Rồi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.350.000 | — |
| Đường 404 Cách Ngã tư cầu Cao sau200m → Cống Thống | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.350.000 | — |
| Đường 404 Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy → Ngã tư vào thôn 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.350.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Đường 407 Trạm điện Đồng Rồi → Giáp địa phận xã Kiến Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Đường 407 Trạm điện Đồng Rồi → Giáp địa phận xã Kiến Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 875.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.010.000 | 810.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại Xã Kiến Hưng, giá VT2 bình quân bằng 56,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17 | 4.200.000 | 1.050.000 |
| Đất ở | 16 | 12.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 16 | 5.400.000 | 2.025.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kiến Hưng đứng thứ 110 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kiến Hưng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
7 tuyến đường tại Xã Kiến Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .