Bảng giá đất Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Trần Hưng Đạo
153 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn>= 30mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — |
| Quốc lộ 37Quốc lộ 18 → Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) | Đất ở | 18.000.000 | 9.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 |
| Quốc lộ 37Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn | Đất ở | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả LạiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.200.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25mĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — |
| Quốc lộ 18Quán Sui → Phố Ngái | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — |
| Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, BếnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.600.000 | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 18Quán Sui → Phố Ngái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 860.000 |
| Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.570.000 | 2.700.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên SơnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả LạiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.125.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 875.000 |
| Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m)Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền ĐịnhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên SơnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — |
| Đường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn)Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2)Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc Thôn Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân TiếnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 |
| Đường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn ĐàoĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 |
| Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, BếnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | 1.160.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Các đường trục chính còn lại của phườngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, BếnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn ĐàoĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m)Nhà ông Kiền → Nhà ông Tài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 |
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — |
| Quốc lộ 37Hồ Côn Sơn → Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn | Đất ở | 14.000.000 | 7.450.000 | 4.150.000 | 3.320.000 |
| Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Quốc lộ 18Quán Sui → Phố Ngái | Đất ở | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Quốc lộ 37Ngã ba An Lĩnh → Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi | Đất ở | 11.600.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.200.000 |
| Đường 398Nhà ông Toàn → Chùa Bắc Đẩu | Đất ở | 11.600.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.200.000 |
| Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.200.000 | 5.400.000 | 3.250.000 | 2.600.000 |
| Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc NinhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.800.000 | 5.200.000 | 3.700.000 | 2.960.000 |
| Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)Nhà ông Gác → Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) | Đất ở | 9.800.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | 4.000.000 |
| Đường dẫn cầu Đồng ViệtQuốc lộ 37 → Cầu Đồng Việt | Đất ở | 9.800.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | 4.000.000 |
| Đường 398Dốc nguy hiểm → Phà Đồng Việt | Đất ở | 9.800.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | 4.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.600.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 3.200.000 |
| Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.400.000 | — | — | — |
Mặt bằng giá đất Phường Trần Hưng Đạo
Tại Phường Trần Hưng Đạo, giá VT2 bình quân bằng 66,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 58 | 18.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 54 | 6.300.000 | 1.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41 | 4.500.000 | 1.200.000 |
Phường Trần Hưng Đạo đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trần Hưng Đạo đứng thứ 92 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường Trần Hưng Đạo
- Mã bưu chính (zip code)
- 03528
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 182 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trần Hưng Đạo gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Trần Hưng Đạo
33 tuyến đường tại Phường Trần Hưng Đạo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
