Bảng giá đất Xã Tân Kỳ, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Tân Kỳ, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Kỳ
56 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Điểm dân khu Cầu Đá thôn An LạiCác lô giáp trục đường xã | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — |
| Điểm dân khu Cầu Đá thôn An LạiCác lô còn lại | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư thôn GồmCác lô giáp trục đường xã | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Ngọc ChấnCác lô giáp trục đường xã | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại HợpCác lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37) | Đất ở | 10.500.000 | — | — | — |
| Đường 191CĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường trục xã còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 |
| Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi KhêCác lô thuộc dãy CL01 còn lại | Đất ở | 9.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư thôn GồmCác lô còn lại | Đất ở | 8.000.000 | — | — | — |
| Đường trục xã thuộc địa bàn thôn MạcTrường tiểu học Quảng Nghiệp → Nhà máy nước thôn Gồm | Đất ở | 8.000.000 | 5.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi KhêCác lô thuộc dãy CL02 | Đất ở | 6.500.000 | — | — | — |
| Đường 391Giáp địa giới hành chính xã Đại Sơn → Giáp công ty Gạch Hoàng Long - xã Tứ Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.850.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 720.000 |
| Điểm dân khu Cầu Đá thôn An LạiCác lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — |
| Khu dân cư thôn GồmCác lô giáp trục đường xã | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Ngọc ChấnCác lô giáp trục đường xã | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — |
| Đường trục xã thuộc địa bàn thôn MạcTrường tiểu học Quảng Nghiệp → Nhà máy nước thôn Gồm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.590.000 | 780.000 | 750.000 |
| Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi KhêCác lô: CL01-16,17,18,19,20,21,22,23 thuộc dãy CL01 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — |
| Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường quốc lộ 37Khu dân Cư Hồng Hưng xã Gia Phúc → Cầu Bía, khu dân cư Quảng Giang xã Tân Kỳ | Đất ở | 27.000.000 | 13.500.000 | 6.800.000 | 3.900.000 |
| Đường 391Giáp địa giới hành chính xã Đại Sơn → Giáp công ty Gạch Hoàng Long - xã Tứ Kỳ | Đất ở | 23.400.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Khu dân cư Đồng Mạc thôn An LạiCác lô giáp mặt đường huyện cũ | Đất ở | 16.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư thôn MạcCác lô còn lại | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — |
| Đường trục xã (thuộc địa bàn thôn Mạc) Giáp Quốc lộ 37 → Trường Tiểu học Quảng Nghiệp | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường 191B Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại HợpCác lô còn lại | Đất ở | 8.500.000 | — | — | — |
| Đường quốc lộ 37Khu dân Cư Hồng Hưng xã Gia Phúc → Cầu Bía, khu dân cư Quảng Giang xã Tân Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.050.000 | 2.040.000 | 1.170.000 |
| Đường 391Giáp địa giới hành chính xã Đại Sơn → Giáp công ty Gạch Hoàng Long - xã Tứ Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.020.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Đường quốc lộ 37Khu dân Cư Hồng Hưng xã Gia Phúc → Cầu Bía, khu dân cư Quảng Giang xã Tân Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.375.000 | 1.700.000 | 975.000 |
| Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi KhêCác lô: CL01-16,17,18,19,20,21,22,23 thuộc dãy CL01 | Đất ở | 6.000.000 | — | — | — |
| Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư Đồng Mạc thôn An LạiCác lô giáp mặt đường huyện cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Mạc thôn An LạiCác lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — |
| Điểm dân khu Cầu Đá thôn An LạiCác lô giáp trục đường xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — |
| Khu dân cư thôn MạcCác lô giáp đường từ Quốc lộ 37 đến trường Mầm non | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Mạc thôn An LạiCác lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại HợpCác lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — |
| Đường trục xã (thuộc địa bàn thôn Mạc) Giáp Quốc lộ 37 → Trường Tiểu học Quảng Nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 |
| Khu dân cư thôn MạcCác lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — |
| Đường 191B Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.170.000 | 840.000 |
| Khu dân cư thôn Ngọc ChấnCác lô giáp trục đường xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — |
| Điểm dân khu Cầu Đá thôn An LạiCác lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư thôn GồmCác lô giáp trục đường xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — |
| Đường trục xã còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 780.000 | 750.000 |
| Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi KhêCác lô thuộc dãy CL01 còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — |
| Đường 191CĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại HợpCác lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại HợpCác lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.550.000 | — | — | — |
| Đường trục xã còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi KhêCác lô thuộc dãy CL01 còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — |
| Đường 191CĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.125.000 | 875.000 | 720.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Kỳ
Tại Xã Tân Kỳ, giá VT2 bình quân bằng 56,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 20 | 27.000.000 | 5.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18 | 6.750.000 | 1.350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 18 | 8.100.000 | 1.800.000 |
Xã Tân Kỳ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Kỳ đứng thứ 61 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Kỳ
- Mã bưu chính (zip code)
- 03916
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 95 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Kỳ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Kỳ
12 tuyến đường tại Xã Tân Kỳ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
