Bảng giá đất Xã Vĩnh Lại, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Lại, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Vĩnh Lại

41 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Vĩnh Lại, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Điểm dân cư mới thôn cạnh Chùa Đan Bối xã Tân Hương (cũ)Trọn khuĐất ở15.000.00010.000.0007.000.0005.600.000
Đường quốc lộ 37Cầu Bía → Cầu mớiĐất thương mại, dịch vụ8.100.0004.200.0002.700.0002.040.000
Đường quốc lộ 37Cầu Mới → Cống TrượiĐất thương mại, dịch vụ8.100.0004.200.0002.970.0002.250.000
Điểm dân cư mới Quyết Thắng, xã Ứng HòeTrọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.500.0002.000.0001.600.000
Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên, xã Nghĩa AnTrọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.750.0001.375.000975.000
Đường 392Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Xã Tân AnĐất thương mại, dịch vụ5.400.0002.700.0001.560.0001.170.000
Đường 392Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Tứ KỳĐất thương mại, dịch vụ5.400.0002.700.0001.500.0001.140.000
Đường trục chính các thôn: Trịnh Xuyên, thôn Đa Nghi, thôn Do Nghĩa, thôn Đỗ Xá, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Đan Cầu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở5.000.0002.500.0001.300.0001.100.000
Đường ĐH01Cống Trượi → Chợ VéĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.950.0002.475.0001.800.0001.350.000
Đường 396CQuốc lộ 37 → Xã Khúc Thừa DụĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.950.0002.475.0001.625.0001.225.000
Điểm dân cư mới thôn cạnh Chùa Đan Bối xã Tân Hương (cũ)Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ4.500.0003.000.0002.100.0001.680.000
Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000800.000750.000720.000
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng HòeTrọn khuĐất ở30.000.00019.000.00014.000.00011.200.000
Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ)Giáp Chợ Đọ → Cầu BíaĐất ở30.000.00019.000.00014.000.00011.200.000
Đường quốc lộ 37Cầu Bía → Cầu mớiĐất ở27.000.00014.000.0009.000.0006.800.000
Đường quốc lộ 37Cầu Mới → Cống TrượiĐất ở27.000.00014.000.0009.900.0007.500.000
Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên, xã Nghĩa AnTrọn khuĐất ở22.000.00011.000.0005.500.0003.900.000
Điểm dân cư mới Quyết Thắng, xã Ứng HòeTrọn khuĐất ở22.000.00010.000.0008.000.0006.400.000
Đường ĐH01Cống Trượi → Chợ VéĐất ở19.800.0009.900.0007.200.0005.400.000
Đường 396CQuốc lộ 37 → Xã Khúc Thừa DụĐất ở19.800.0009.900.0006.500.0004.900.000
Đường 392Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Xã Tân AnĐất ở18.000.0009.000.0005.200.0003.900.000
Đường 392Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Tứ KỳĐất ở18.000.0009.000.0005.000.0003.800.000
Điểm dân cư mới thôn Đồng Vạn xã Ứng HòeTrọn khuĐất ở12.000.0008.000.0006.000.0004.800.000
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng HòeTrọn khuĐất thương mại, dịch vụ9.000.0005.700.0004.200.0003.360.000
Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ)Giáp Chợ Đọ → Cầu BíaĐất thương mại, dịch vụ9.000.0005.700.0004.200.0003.360.000
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng HòeTrọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.500.0004.750.0003.500.0002.800.000
Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ)Giáp Chợ Đọ → Cầu BíaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.500.0004.750.0003.500.0002.800.000
Đường quốc lộ 37Cầu Bía → Cầu mớiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.750.0003.500.0002.250.0001.700.000
Đường quốc lộ 37Cầu Mới → Cống TrượiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.750.0003.500.0002.475.0001.875.000
Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên, xã Nghĩa AnTrọn khuĐất thương mại, dịch vụ6.600.0003.300.0001.650.0001.170.000
Điểm dân cư mới Quyết Thắng, xã Ứng HòeTrọn khuĐất thương mại, dịch vụ6.600.0003.000.0002.400.0001.920.000
Đường ĐH01Cống Trượi → Chợ VéĐất thương mại, dịch vụ5.940.0002.970.0002.160.0001.620.000
Đường 396CQuốc lộ 37 → Xã Khúc Thừa DụĐất thương mại, dịch vụ5.940.0002.970.0001.950.0001.470.000
Đường 392Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Xã Tân AnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.300.000975.000
Đường 392Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Tứ KỳĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.250.000950.000
Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở4.000.0002.200.0001.100.000900.000
Điểm dân cư mới thôn cạnh Chùa Đan Bối xã Tân Hương (cũ)Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.0002.500.0001.750.0001.400.000
Điểm dân cư mới thôn Đồng Vạn xã Ứng HòeTrọn khuĐất thương mại, dịch vụ3.600.0002.400.0001.800.0001.440.000
Điểm dân cư mới thôn Đồng Vạn xã Ứng HòeTrọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0002.000.0001.500.0001.200.000
Trục đường xã Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ2.400.0001.290.000840.000750.000
Trục đường xã Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.0001.075.000750.000720.000

Mặt bằng giá đất Xã Vĩnh Lại

Giá VT1 cao nhất
30.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.000.000
đồng/m²
Số dòng giá
41
dòng
Số tuyến đường
13
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Vĩnh Lại, giá VT2 bình quân bằng 55,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Vĩnh Lại (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1430.000.0004.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp147.500.0001.000.000
Đất thương mại, dịch vụ139.000.0002.400.000

Xã Vĩnh Lại đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Lại đứng thứ 53 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Vĩnh Lại

Mã bưu chính (zip code)
03834
Doanh nghiệp trên địa bàn
113 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Lại gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Ứng HoèXã Nghĩa AnXã Tân Hương

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vĩnh Lại

10 tuyến đường tại Xã Vĩnh Lại có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Vĩnh Lại

Giá đất cao nhất tại Xã Vĩnh Lại là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Vĩnh Lại là 30.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.000.000 đồng/m², trung vị 6.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Vĩnh Lại đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Vĩnh Lại xếp thứ 53 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Vĩnh Lại theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Vĩnh Lại được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Vĩnh Lại hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ