Bảng giá đất Xã Hải Hưng, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Hải Hưng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hải Hưng
57 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường 392CGiáp xã Bắc Thanh Miện → Cầu đấu lối đường 393 | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường 393Giáp xã Bắc Thanh Miện → Cầu Từ Ô | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường trục xã (đường huyện nối xã Bình Xuyên - Ngô Quyền - Tân Trào cũ)Xã Thượng Hồng → Thôn Hoàng Tường | Đất ở | 10.000.000 | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường 195Thôn Vũ Xá → Xã Bắc Thanh Miện | Đất ở | 10.000.000 | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường 392CGiáp xã Bắc Thanh Miện → Cầu đấu lối đường 393 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Đường 393Giáp xã Bắc Thanh Miện → Cầu Từ Ô | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Khu dân cư Châu QuanTrọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Đường trục thônUBND xã Đoàn Kết cũ → Nhà ông Độ (xã Đoàn Kết cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại: Văn Xá, Phạm Lý, Tiên Lữ, Vũ Xá, Phạm Xá, Phạm Tân, Lang Gia, Ngọc Lập, Áp Yên, An Xá, Châu Quan, Thủ Pháp, Từ Xá, Bùi Xá, Tòng HóaĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu dân cư mới thôn Ngọc Lập | Đất ở | 27.600.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Khu dân cư Châu QuanTrọn khu | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường trục thônNgã ba thôn Thủ Pháp → Nhà ông Đỗ Văn Đoàn (xã Tân Trào cũ) | Đất ở | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Ngọc LậpNhà ông Nguyễn Văn Ngữ → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn | Đất ở | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Từ ÔNhà bà Vũ Thị Thạnh → Nhà ông Trần Văn Việt | Đất ở | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Từ ÔNhà ông Phạm Văn Duyên → Nhà bà Trần Thị Đào | Đất ở | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Hoàng TườngNhà bà Lượn → Nhà ông Phạm Văn Thướng | Đất ở | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Hoàng TườngNhà ông Nguyễn Văn Bé → Nhà ông Phạm Văn Tố | Đất ở | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Hoàng TườngNhà ông Phạm Văn Ngoại → Nhà ông Vũ Văn Hoa | Đất ở | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục thônThôn Từ Ô → Thôn Thủ Pháp | Đất ở | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục thônCổng chợ Đầng → cống ông Loa (xã Ngô Quyền cũ) | Đất ở | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Điểm dân cư mới thôn An XáTrọn khu | Đất ở | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Khu dân cư mới thôn Ngọc Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 8.280.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Khu dân cư mới thôn Ngọc Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục thônUBND xã Đoàn Kết cũ → Nhà ông Độ (xã Đoàn Kết cũ) | Đất ở | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại: Văn Xá, Phạm Lý, Tiên Lữ, Vũ Xá, Phạm Xá, Phạm Tân, Lang Gia, Ngọc Lập, Áp Yên, An Xá, Châu Quan, Thủ Pháp, Từ Xá, Bùi Xá, Tòng HóaĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Đường 392CGiáp xã Bắc Thanh Miện → Cầu đấu lối đường 393 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 |
| Đường 393Giáp xã Bắc Thanh Miện → Cầu Từ Ô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 |
| Khu dân cư Châu QuanTrọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 |
| Đường trục thônĐường tỉnh 392C → Nhà ông Mai thôn Thủ Pháp (xã Đoàn Kết cũ) | Đất ở | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường 195Thôn Vũ Xá → Xã Bắc Thanh Miện | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã (đường huyện nối xã Bình Xuyên - Ngô Quyền - Tân Trào cũ)Xã Thượng Hồng → Thôn Hoàng Tường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Điểm dân cư mới thôn An XáTrọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Ngọc LậpNhà ông Nguyễn Văn Ngữ → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Từ ÔNhà bà Vũ Thị Thạnh → Nhà ông Trần Văn Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Từ ÔNhà ông Phạm Văn Duyên → Nhà bà Trần Thị Đào | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Hoàng TườngNhà bà Lượn → Nhà ông Phạm Văn Thướng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Hoàng TườngNhà ông Nguyễn Văn Bé → Nhà ông Phạm Văn Tố | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Hoàng TườngNhà ông Phạm Văn Ngoại → Nhà ông Vũ Văn Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thônThôn Từ Ô → Thôn Thủ Pháp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thônCổng chợ Đầng → cống ông Loa (xã Ngô Quyền cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thônNgã ba thôn Thủ Pháp → Nhà ông Đỗ Văn Đoàn (xã Tân Trào cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường 195Thôn Vũ Xá → Xã Bắc Thanh Miện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã (đường huyện nối xã Bình Xuyên - Ngô Quyền - Tân Trào cũ)Xã Thượng Hồng → Thôn Hoàng Tường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Ngọc LậpNhà ông Nguyễn Văn Ngữ → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Từ ÔNhà bà Vũ Thị Thạnh → Nhà ông Trần Văn Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Từ ÔNhà ông Phạm Văn Duyên → Nhà bà Trần Thị Đào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Hoàng TườngNhà bà Lượn → Nhà ông Phạm Văn Thướng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Hoàng TườngNhà ông Nguyễn Văn Bé → Nhà ông Phạm Văn Tố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Hoàng TườngNhà ông Phạm Văn Ngoại → Nhà ông Vũ Văn Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thônThôn Từ Ô → Thôn Thủ Pháp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hải Hưng
Tại Xã Hải Hưng, giá VT2 bình quân bằng 54,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 19 | 27.600.000 | 4.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 19 | 8.280.000 | 1.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19 | 6.900.000 | 1.000.000 |
Xã Hải Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hải Hưng đứng thứ 59 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Hải Hưng
- Mã bưu chính (zip code)
- 03776
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 78 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hải Hưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hải Hưng
12 tuyến đường tại Xã Hải Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
