Bảng giá đất Phường Hòa Bình, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường Hòa Bình, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hòa Bình
68 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 36mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 36.000.000 | — | — | — |
| Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 15m trở lênTrọn khu | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — |
| Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 36mĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.200.000 | — | — | — |
| Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô giáp đường liên phường Hòa Bình - Trần Hưng ĐạoTrọn khu | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — |
| Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7Trọn khu | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1Các lô giáp trục liên phường, có mặt cắt trên 9m | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — |
| Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 12m đến dưới 15mTrọn khu | Đất ở | 14.000.000 | — | — | — |
| Đoạn đườngTỉnh lộ 359 → Hết tổ dân phố Đầm | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đoạn đườngTỉnh lộ 359 → Hết địa phận tổ dân phố 8 | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp địa phận phường Lưu Kiếm → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới trên 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 2 Trọn khu | Đất ở | 11.000.000 | — | — | — |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 1 Trọn khu | Đất ở | 11.000.000 | — | — | — |
| Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô còn lại Trọn khu | Đất ở | 11.000.000 | — | — | — |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 5m đến dưới 7mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.000.000 | — | — | — |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới trên 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — |
| Đoạn đườngTỉnh lộ 359 → Hết tổ dân phố Đầm | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đoạn đườngTỉnh lộ 359 → Hết địa phận tổ dân phố 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp địa phận phường Lưu Kiếm → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường liên phường Hòa Bình - Lưu KiếmGiáp đường 359 (lối rẽ vào đơn vị 126) → Giáp địa phận phường Lưu Kiếm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — |
| Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô giáp đường liên phường Hòa Bình - Trần Hưng ĐạoTrọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1Các lô giáp trục liên phường, có mặt cắt trên 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới dưới 5mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | — | — | — |
| Đoạn đườngTỉnh lộ 359 → Hết địa phận tổ dân phố 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp địa phận phường Lưu Kiếm → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 1 Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | — | — | — |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 2 Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | — | — | — |
| Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô còn lại Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | — | — | — |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 5m đến dưới 7mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | — | — | — |
| Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Tỉnh lộ 359Giáp địa phận phường Thủy Nguyên → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Tỉnh lộ 359CTrường Lái xe Nam Triệu thuộc phường Thủy Nguyên → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 31mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 32.000.000 | — | — | — |
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 13mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 30.000.000 | — | — | — |
| Đoạn đườngTỉnh lộ 359 (lối rẽ vào Chợ Sưa) → Khu công nghiệp VSIP Hải Phòng | Đất ở | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ 359Giáp địa phận phường Thủy Nguyên → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Tỉnh lộ 359CTrường Lái xe Nam Triệu thuộc phường Thủy Nguyên → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Lương ĐườngTrọn khu | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — |
| Đường liên phường Hòa Bình - Lưu KiếmGiáp đường 359 (lối rẽ vào đơn vị 126) → Giáp địa phận phường Lưu Kiếm | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 31mĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.400.000 | — | — | — |
| Tỉnh lộ 359Giáp địa phận phường Thủy Nguyên → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Tỉnh lộ 359CTrường Lái xe Nam Triệu thuộc phường Thủy Nguyên → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 13mĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — |
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 36mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.600.000 | — | — | — |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1Các lô còn lại | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Đoạn đườngTỉnh lộ 359 (lối rẽ vào Chợ Sưa) → Khu công nghiệp VSIP Hải Phòng | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hòa Bình
Tại Phường Hòa Bình, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 25 | 50.000.000 | 5.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 22 | 22.500.000 | 2.250.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21 | 17.500.000 | 1.750.000 |
Phường Hòa Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hòa Bình đứng thứ 17 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường Hòa Bình
- Mã bưu chính (zip code)
- 04308
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 366 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hòa Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hòa Bình
17 tuyến đường tại Phường Hòa Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
