Bảng giá đất Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

181 dòng giá62 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Lê Chân

181 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2
Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ65.000.00022.095.00017.550.00013.185.000
Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp56.000.00017.640.00014.175.00011.025.000
Nguyễn Đức Cảnh
Cầu Đất → Ngã tư Trần Nguyên Hãn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp56.000.00017.640.00014.175.00011.025.000
Tô Hiệu
Cầu Đất → Ngã tư An Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp56.000.00017.640.00014.175.00011.025.000
Đường vòng quanh Hồ Sen
Đường Chợ Con vòng quanh hồ → Đường Hồ Sen
Đất ở50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Chùa Hàng
Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng → Hoàng Minh Thảo
Đất ở45.000.00027.000.00022.000.00015.500.000
Đường Thích Trí Hải
Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) → Cửa cống hộp
Đất ở45.000.00027.000.00022.000.00015.500.000
Đường Bùi Viện
Võ Nguyên Giáp → Hết địa phận phường Lê Chân
Đất ở45.000.00027.000.00022.500.00018.000.000
Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở45.000.000
Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở45.000.000
Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở45.000.000
Mê Linh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ36.000.00016.200.00012.960.0009.720.000
Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở30.000.000
Phố Nguyễn Tất Tố
Phố Trại Lẻ → Đường Võ Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Chợ Con
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Chùa Hàng
Tô Hiệu → Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng
Đất thương mại, dịch vụ24.750.00013.365.00011.160.0007.785.000
Miếu Hai Xã
Ngã ba Quán Sỏi → Đường Dư Hàng
Đất thương mại, dịch vụ24.750.00013.365.00011.160.0007.785.000
Hoàng Quý
Tô Hiệu → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ24.750.00013.365.00011.160.0007.785.000
Phố Nhà Thương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Kênh Dương
Nguyễn Văn Linh → Hào Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Lê Chân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải)
Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Phố Trại Lẻ
Nguyễn Văn Linh → Thiên Lôi
Đất thương mại, dịch vụ22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Thiên Lôi
Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2
Đất thương mại, dịch vụ22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Đường vòng quanh Hồ Sen
Đường Chợ Con vòng quanh hồ → Đường Hồ Sen
Đất thương mại, dịch vụ22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Phố Lâm Tường
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.000.000
Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.000.000
Phố Nguyễn Tất Tố
Phố Trại Lẻ → Đường Võ Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.000.000
Đường Bùi Viện
Võ Nguyên Giáp → Hết địa phận phường Lê Chân
Đất thương mại, dịch vụ20.250.00012.150.00010.125.0008.100.000
Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải)
Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.500.000
Phố Lâm Tường
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường ven hồ Lâm Tường
Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Phố Ngô Kim Tài
Đường mương An Kim Hải → Hào Khê
Đất thương mại, dịch vụ13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ11.250.000
Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.000
Phố Đặng Ma La
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường Thích Trí Hải
Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) → Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Các nhánh của đường Đông Trà
Đường Đông Trà → Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.000
Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.000
Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở160.000.00050.400.00040.500.00031.500.000
Nguyễn Đức Cảnh
Cầu Đất → Ngã tư Trần Nguyên Hãn
Đất ở160.000.00050.400.00040.500.00031.500.000
Tô Hiệu
Cầu Đất → Ngã tư An Dương
Đất ở160.000.00050.400.00040.500.00031.500.000
Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2
Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh
Đất ở130.000.00049.100.00039.000.00029.300.000
Lạch Tray
Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau
Đất ở130.000.00049.100.00039.000.00029.300.000

Mặt bằng giá đất Phường Lê Chân

Giá VT1 cao nhất
160.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
24.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.250.000
đồng/m²
Số dòng giá
181
dòng
Số tuyến đường
62
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Lê Chân, giá VT2 bình quân bằng 52,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Lê Chân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ6380.000.0006.750.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6156.000.0005.250.000
Đất ở57160.000.00015.000.000

Phường Lê Chân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lê Chân đứng thứ 4 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Lê Chân

Mã bưu chính (zip code)
04721
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.777 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lê Chân gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường An BiênPhường Trần Nguyên HãnPhường Hàng KênhPhường Dư Hàng KênhPhường Kênh Dương

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Lê Chân

43 tuyến đường tại Phường Lê Chân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các nhánh của đường Đông Trà
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Cát Cụt
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
Cầu Đất
3 dòng · VT1 tới 160.000.000 đ/m²
Chợ Con
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Chùa Hàng
5 dòng · VT1 tới 55.000.000 đ/m²
Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2
3 dòng · VT1 tới 130.000.000 đ/m²
Đường mương An Kim Hải
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường Thích Trí Hải
4 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường ven hồ Lâm Tường
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường vòng quanh Hồ Sen
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Hai Bà Trưng
3 dòng · VT1 tới 110.000.000 đ/m²
Hàng Kênh
3 dòng · VT1 tới 65.000.000 đ/m²
Hoàng Quý
3 dòng · VT1 tới 55.000.000 đ/m²
Kênh Dương
3 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m
3 dòng · VT1 tới 75.000.000 đ/m²
Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Lạch Tray
6 dòng · VT1 tới 130.000.000 đ/m²
Lê Chân
3 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
Miếu Hai Xã
3 dòng · VT1 tới 55.000.000 đ/m²
Nguyễn Bình
5 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Nguyễn Đức Cảnh
3 dòng · VT1 tới 160.000.000 đ/m²
Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ)
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Phố Đào Nhuận
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình)
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Phố Ngô Kim Tài
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Tất Tố
6 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Phố Nhà Thương
3 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
Tô Hiệu
3 dòng · VT1 tới 160.000.000 đ/m²
Trần Nguyên Hãn
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Tuyến đường có mặt cắt trên 25m
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Võ Nguyên Giáp
6 dòng · VT1 tới 100.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Lê Chân

Giá đất cao nhất tại Phường Lê Chân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Lê Chân là 160.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.250.000 đồng/m², trung vị 24.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Lê Chân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Lê Chân xếp thứ 4 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Lê Chân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Lê Chân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Lê Chân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.