Đơn giá đất tại Xã Quyết Thắng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
37 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 Ngã tư Hòa Bình → Về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Quyết Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | — |
| Đường 25 Cầu sông Mới → Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.215.000 | — |
| Đường trục xã Quốc lộ 10 → Đường 25 (qua thôn Trâm Khê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 875.000 | — |
| Đường 25 Kênh thôn Lãng Niên → Cống ông An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 875.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Quốc lộ 10 Ngã tư Hòa Bình → Về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Quyết Thắng | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | — |
| Quốc lộ 10 Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Quyết | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường 25 Cầu sông Mới → Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | — |
| Đường 25 Ngã tư Hòa Bình → Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | — |
| Đường 25 Ngã tư Hòa Bình → UBND xã Đại Thắng cũ đến kênh vào thôn Lãng Niên | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | — |
| Quốc lộ 10 Ngã tư Hòa Bình → Về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | — |
| Đường 25 Kênh thôn Lãng Niên → Cống ông An | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | — |
| Đường trục xã Quốc lộ 10 → Đường 25 (qua thôn Trâm Khê) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | — |
| Quốc lộ 10 Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Quyết | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.260.000 | — |
| Đường 25 Cống ông An → Đò mía | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường 25 Ngã tư Hòa Bình → UBND xã Đại Thắng cũ đến kênh vào thôn Lãng Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.215.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường trục xã Quốc lộ 10 → Đường 25 (qua thôn Trâm Khê) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.125.000 | — |
| Đường 25 Kênh thôn Lãng Niên → Cống ông An | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.125.000 | — |
| Đường 25 Cầu sông Mới → Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 945.000 | — |
| Đường 25 Ngã tư Hòa Bình → Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 945.000 | — |
| Đường 25 Ngã tư Hòa Bình → UBND xã Đại Thắng cũ đến kênh vào thôn Lãng Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 945.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Đường trục xã Các đoạn đường trục xã còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Đường 191 thuộc địa phận xã Quyết Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Quốc lộ 10 cũ: đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đường trục xã Các đoạn đường trục xã còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Đường 191 thuộc địa phận xã Quyết Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Quốc lộ 10 cũ: đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường 25 Cống ông An → Đò mía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại Xã Quyết Thắng, giá VT2 bình quân bằng 61,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14 | 7.000.000 | 875.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 9.000.000 | 1.125.000 |
| Đất ở | 11 | 20.000.000 | 2.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quyết Thắng đứng thứ 88 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quyết Thắng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
4 tuyến đường tại Xã Quyết Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .