Bảng giá đất Phường Lê Đại Hành, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường Lê Đại Hành, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Lê Đại Hành
129 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 17.000.000 | — | — | — |
| Phố Bến BìnhNgã ba xưởng gỗ → Nhà văn hóa Trụ Thượng | Đất ở | 17.000.000 | 8.700.000 | 4.700.000 | 3.800.000 |
| Phố Tân PhongNgã Tư Giang → Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31 | Đất ở | 13.500.000 | 6.900.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Phố Đền CảQuốc lộ 37 → Cầu Nguyệt Giang | Đất ở | 13.500.000 | 6.900.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Phố Bến BìnhNhà văn hóa Trụ Thượng → Hết chợ Bình | Đất ở | 13.500.000 | 6.900.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Phố Nguyễn UyênÔng Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 → Đê Vạn Thắng | Đất ở | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 37Ngã Tư Giang → KDC Kỹ Sơn Trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.125.000 | 1.600.000 | 1.275.000 |
| Quốc lộ 37Ngã Tư Giang → Chân cầu Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.550.000 | 1.250.000 |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn Trên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Phố Nguyễn UyênNgã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.925.000 | 1.075.000 | 850.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — |
| Phố Bờ ĐaGiáp phường Chu Văn An → Cầu Bờ Đập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 mCác lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)Các lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — |
| Phố Đồng DinhPhố Đền Cao → Phố Lạc Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Lạc ĐạoGiáp phố Bờ Đa → Ngã tư Nền Nghè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường KDC NộiNhà văn hóa Nội → Ngã ba triều Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.300.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phố Đền CảNgã tư Đồng Nội → Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Đền CaoNgã ba cây Đa → Phố Đền Cả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Quốc lộ 37Ngã Tư Giang → KDC Kỹ Sơn Trên | Đất ở | 24.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | 5.100.000 |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 22.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 22.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 22.000.000 | — | — | — |
| Quốc lộ 37Ngã Tư Giang → Chân cầu Bình | Đất ở | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.200.000 | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn UyênNgã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32 | Đất ở | 15.000.000 | 7.700.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)Các lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 mCác lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Phố Bờ ĐaGiáp phường Chu Văn An → Cầu Bờ Đập | Đất ở | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng GiỏĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | — | — | — |
| Quốc lộ 37Ngã Tư Giang → Chân cầu Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 4.200.000 | 2.170.000 | 1.750.000 |
| Phố Đền CaoPhố Bờ Đa → Ngã ba cây Đa | Đất ở | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Đồng DinhPhố Đền Cao → Phố Lạc Đạo | Đất ở | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Lạc ĐạoGiáp phố Bờ Đa → Ngã tư Nền Nghè | Đất ở | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m)Các lô mặt đường phố Lạc Đạo | Đất ở | 7.000.000 | — | — | — |
| Phố Tôn Thất TùngĐầu KDC Thủ Chính → Cuối KDC Mạc Ngạn | Đất ở | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Phố Tôn Thất TùngTrụ sở BCH Quân sự phường → Cuối KDC Tế Sơn | Đất ở | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 mCác lô còn lại trong dự án | Đất ở | 6.000.000 | — | — | — |
| Phố Bến BìnhNgã ba xưởng gỗ → Nhà văn hóa Trụ Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.045.000 | 1.645.000 | 1.330.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0mĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | — | — | — |
| Đường KDC NộiNhà văn hóa Nội → Ngã ba triều Nội | Đất ở | 5.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Lê Đại Hành
Tại Phường Lê Đại Hành, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46 | 6.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 42 | 7.700.000 | 1.400.000 |
| Đất ở | 41 | 24.000.000 | 3.000.000 |
Phường Lê Đại Hành đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lê Đại Hành đứng thứ 75 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường Lê Đại Hành
- Mã bưu chính (zip code)
- 03531
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 90 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lê Đại Hành gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Lê Đại Hành
27 tuyến đường tại Phường Lê Đại Hành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
