Đơn giá đất tại Xã Thượng Hồng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
40 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm dân cư mới Gòi 1 + 2 xã Bình Xuyên Trọn khu | Đất ở | 11.500.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.800.000 | — |
| Điểm dân cư số 16 Bình Cách, Điểm dân cư Chương Quàn - xã Bình Xuyên Trọn khu | Đất ở | 7.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường trục chính các thôn Dinh Trại Như, thôn Kênh, thôn Gòi, thôn Ngõ, thôn Quàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | — |
| Đường trục xã tại thôn Trâm Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | — |
| Khu dân cư mới ven đường trục xã Bình Xuyên (Điểm dân cư số 13, Điểm dân cư Vũ Lương, Điểm dân cư Sau Ra thôn Quàn, Điểm dân cư mới thôn Trại Như, Điểm dân cư mới số 26, Điểm dân cư mới số 4 thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổ Ngựa thôn Gòi) Các thửa đất bám đường Hòa Loan - Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Đường trục chính các thôn Chương Cầu, thôn Bình Cách, thôn Kinh Trang, thôn Kinh Dương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | — |
| Đất thuộc KDC thôn Cao Xá Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | — |
| Đất thuộc KDC Buồm thôn Nhữ Thị Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | — |
| Khu dân cư thôn Cao Xá Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.000.000 | 800.000 | 720.000 | — |
| Đường Hòa Loan - Ngô Quyền Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục xã tại thôn Như, thôn Hà Đông, thôn Hà Tiên, thôn Thái Khương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính các thôn Dinh Trại Như, thôn Kênh, thôn Gòi, thôn Ngõ, thôn Quàn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục xã tại thôn Trâm Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đất thuộc KDC thôn Cao Xá Trọn khu | Đất ở | 11.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đất thuộc KDC Buồm thôn Nhữ Thị Trọn khu | Đất ở | 11.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Khu dân cư mới ven đường trục xã Bình Xuyên (Điểm dân cư số 13, Điểm dân cư Vũ Lương, Điểm dân cư Sau Ra thôn Quàn, Điểm dân cư mới thôn Trại Như, Điểm dân cư mới số 26, Điểm dân cư mới số 4 thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổ Ngựa thôn Gòi) Các thửa đất bám đường Hòa Loan - Ngô Quyền | Đất ở | 10.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Điểm dân cư số 12 + số 13 thôn Trại Như, Điểm dân cư số 02, Điểm dân cư mới thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổng Cầu, Điểm dân cư mới thôn Trại Như Trọn khu | Đất ở | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường Hòa Loan - Ngô Quyền Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 6.000.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường trục xã tại thôn Như, thôn Hà Đông, thôn Hà Tiên, thôn Thái Khương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 6.000.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đất thuộc Khu dân cư mới số 6 Ấp Kinh Dương Trọn khu | Đất ở | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường trục xã tại thôn Chương Cầu, thôn Bình Cách, thôn Kinh Trang, thôn Kinh Dương, thôn Nhữ Thị, thôn Cao Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Điểm dân cư mới Gòi 1 + 2 xã Bình Xuyên Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.450.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.740.000 | — |
| Đường trục chính các thôn Như, thôn Hà Tiên, thôn Hà Đông, thôn Thái Khương, thôn Nhữ Thị, thôn Cao Xá, thôn An Đông, thôn Trâm Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | — |
| Điểm dân cư mới Gòi 1 + 2 xã Bình Xuyên Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.875.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.450.000 | — |
| Điểm dân cư số 12 + số 13 thôn Trại Như, Điểm dân cư số 02, Điểm dân cư mới thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổng Cầu, Điểm dân cư mới thôn Trại Như Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| Khu dân cư mới ven đường trục xã Bình Xuyên (Điểm dân cư số 13, Điểm dân cư Vũ Lương, Điểm dân cư Sau Ra thôn Quàn, Điểm dân cư mới thôn Trại Như, Điểm dân cư mới số 26, Điểm dân cư mới số 4 thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổ Ngựa thôn Gòi) Các thửa đất bám đường Hòa Loan - Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Điểm dân cư số 12 + số 13 thôn Trại Như, Điểm dân cư số 02, Điểm dân cư mới thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổng Cầu, Điểm dân cư mới thôn Trại Như Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| Khu dân cư thôn Cao Xá Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.200.000 | 960.000 | 780.000 | — |
| Điểm dân cư số 16 Bình Cách, Điểm dân cư Chương Quàn - xã Bình Xuyên Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| Đường Hòa Loan - Ngô Quyền Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục xã tại thôn Như, thôn Hà Đông, thôn Hà Tiên, thôn Thái Khương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Điểm dân cư số 16 Bình Cách, Điểm dân cư Chương Quàn - xã Bình Xuyên Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| Đất thuộc Khu dân cư mới số 6 Ấp Kinh Dương Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 1.050.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục xã tại thôn Chương Cầu, thôn Bình Cách, thôn Kinh Trang, thôn Kinh Dương, thôn Nhữ Thị, thôn Cao Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính các thôn Dinh Trại Như, thôn Kênh, thôn Gòi, thôn Ngõ, thôn Quàn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 870.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục xã tại thôn Trâm Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 870.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính các thôn Như, thôn Hà Tiên, thôn Hà Đông, thôn Thái Khương, thôn Nhữ Thị, thôn Cao Xá, thôn An Đông, thôn Trâm Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính các thôn Chương Cầu, thôn Bình Cách, thôn Kinh Trang, thôn Kinh Dương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính các thôn Chương Cầu, thôn Bình Cách, thôn Kinh Trang, thôn Kinh Dương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính các thôn Như, thôn Hà Tiên, thôn Hà Đông, thôn Thái Khương, thôn Nhữ Thị, thôn Cao Xá, thôn An Đông, thôn Trâm Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 | — |
Tại Xã Thượng Hồng, giá VT2 bình quân bằng 69,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 14 | 11.500.000 | 2.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 13 | 3.450.000 | 840.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 2.875.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thượng Hồng đứng thứ 111 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thượng Hồng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
10 tuyến đường tại Xã Thượng Hồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .