Bảng giá đất Xã Trường Tân, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Trường Tân, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Trường Tân
56 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường quốc lộ 38BCống Đôn → Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân) | Đất ở | 32.400.000 | 12.200.000 | 6.500.000 | 4.900.000 |
| Đường quốc lộ 38BCầu Tràng Thưa → Cống Đôn | Đất ở | 20.700.000 | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.100.000 |
| Khu dân cư số 1, thôn Minh TânTrục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)Trục đường chính kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m | Đất ở | 17.000.000 | — | — | — |
| KDC Trạm Bóng (Thành Công)Trục đường song song với đường 392, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m và trục đường chính đô thị kết nối với Quốc lộ | Đất ở | 17.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn ≥ 7,5m | Đất ở | 10.400.000 | — | — | — |
| Khu dân cư số 1, thôn Minh TânCác tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn≥7,5m | Đất ở | 10.400.000 | — | — | — |
| Đường quốc lộ 38BCống Đôn → Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.720.000 | 3.660.000 | 1.950.000 | 1.470.000 |
| Đường 392Đoạn thuộc thôn Cao Duệ và thôn Thọ Xương | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường 393Cầu Đáy → Thôn Côi Thượng | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xãĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường tránh 399 (qua thôn Đông Cầu)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường 20CCống Đôn → Đường 392 xã Nhật Tân (cũ) | Đất ở | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| KDC Trạm Bóng (Thành Công)Trục đường song song với đường 392, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m và trục đường chính đô thị kết nối với Quốc lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)Trục đường chính kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | — | — | — |
| KDC Trạm Bóng (Thành Công)Trục đường song song với đường 392, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m và trục đường chính đô thị kết nối với Quốc lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn ≥ 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | — | — | — |
| Đường quốc lộ 38BNgã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân) → Giáp xã Thanh Miện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 720.000 |
| Khu dân cư số 1, thôn Minh TânCác tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn≥7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | — | — | — |
| KDC Trạm Bóng (Thành Công)Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.275.000 | — | — | — |
| Đường 392Đoạn thuộc thôn Cao Duệ và thôn Thọ Xương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 950.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m | Đất ở | 27.000.000 | — | — | — |
| KDC Trạm Bóng (Thành Công)Trục đường gom đường Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m | Đất ở | 27.000.000 | — | — | — |
| Đường 392Đoạn thuộc thôn Minh Tân | Đất ở | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Khu dân cư số 1, thôn Minh TânTrục đường chính khu dân cư kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m | Đất ở | 13.000.000 | — | — | — |
| KDC mới thôn Côi Hạ Đường đấu nối đường 393 vào thôn Côi Hạ, có mặt cắt | Đất ở | 10.200.000 | — | — | — |
| KDC mới thôn Cao Duệ Khu dân cư mới thôn Cao Duệ , trục chính có mặt cắt | Đất ở | 10.200.000 | — | — | — |
| KDC Trạm Bóng (Thành Công)Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m | Đất ở | 9.100.000 | — | — | — |
| Đường quốc lộ 38BCống Đôn → Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.100.000 | 3.050.000 | 1.625.000 | 1.225.000 |
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | — | — | — |
| KDC Trạm Bóng (Thành Công)Trục đường gom đường Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | — | — | — |
| KDC Trạm Bóng (Thành Công)Trục đường gom đường Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.750.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.750.000 | — | — | — |
| Đường quốc lộ 38BCầu Tràng Thưa → Cống Đôn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.210.000 | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.230.000 |
| Khu dân cư số 1, thôn Minh TânTrục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — |
| Đường quốc lộ 38BCầu Tràng Thưa → Cống Đôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.175.000 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.025.000 |
| Khu dân cư số 1, thôn Minh TânTrục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — |
| Đường 392Đoạn thuộc thôn Minh Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Khu dân cư số 1, thôn Minh TânTrục đường chính khu dân cư kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | — | — | — |
| Đường 392Đoạn thuộc thôn Minh Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Khu dân cư số 1, thôn Minh TânTrục đường chính khu dân cư kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | — | — | — |
| KDC mới thôn Côi Hạ Đường đấu nối đường 393 vào thôn Côi Hạ, có mặt cắt | Đất thương mại, dịch vụ | 3.060.000 | — | — | — |
| KDC mới thôn Cao Duệ Khu dân cư mới thôn Cao Duệ , trục chính có mặt cắt | Đất thương mại, dịch vụ | 3.060.000 | — | — | — |
| KDC Trạm Bóng (Thành Công)Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | — | — | — |
| Đường 393Cầu Đáy → Thôn Côi Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.080.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường 392Đoạn thuộc thôn Cao Duệ và thôn Thọ Xương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.080.000 | 780.000 | 750.000 |
| KDC Trạm Bóng (Thành Công)Trục đường chính đô thị kết nối với Đường 392 mặt cắt đường Bn ≥ 12m và trục đường đối diện chợ mặt cắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | — | — | — |
| Đường 393Cầu Đáy → Thôn Côi Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xãĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Trường Tân
Tại Xã Trường Tân, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 19 | 32.400.000 | 7.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19 | 8.100.000 | 950.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 18 | 9.720.000 | 1.140.000 |
Xã Trường Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trường Tân đứng thứ 41 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Trường Tân
- Mã bưu chính (zip code)
- 03679
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 121 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trường Tân gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trường Tân
9 tuyến đường tại Xã Trường Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
