Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Am, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
46 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 37 Đường vào trụ sở công an xã Nguyễn Bỉnh Khiêm (xã Cổ Am cũ) → Cầu Sông Hoá | Đất ở | 19.000.000 | 11.400.000 | 5.600.000 | 3.800.000 | — |
| Đường 354 Cầu Hàn → Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | — |
| Đường 354 Cầu Chiến Lược → Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | — |
| Quốc lộ 37 Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm → Bệnh viện đa khoa Nam Am | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | — |
| Đường trục xã Quốc lộ 37 (cầu Nam Am) → Nhà bà Vui | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.475.000 | 1.665.000 | — |
| Quốc lộ 37 Đường vào trụ sở công an xã Nguyễn Bỉnh Khiêm (xã Cổ Am cũ) → Cầu Sông Hoá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 1.960.000 | 1.330.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Quốc lộ 37 Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm → Bệnh viện đa khoa Nam Am | Đất ở | 26.000.000 | 15.600.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đường trục xã Quốc lộ 37 (cầu Nam Am) → Nhà bà Vui | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 5.500.000 | 3.700.000 | — |
| Quốc lộ 37 Cầu Đòng → Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | — |
| Tuyến đường Sông Chanh song song QL37 từ cầu Chiến Lược đến cầu Lạng Am Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | — |
| Đường 17A Cầu Chiến Lược → Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | — |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Cầu Đòng → Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | — |
| Quốc lộ 37 Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm → Bệnh viện đa khoa Nam Am | Đất thương mại, dịch vụ | 11.700.000 | 7.020.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | — |
| Quốc lộ 37 Đường vào trụ sở công an xã Nguyễn Bỉnh Khiêm (xã Cổ Am cũ) → Cầu Sông Hoá | Đất thương mại, dịch vụ | 8.550.000 | 5.130.000 | 2.520.000 | 1.710.000 | — |
| Đường vào cổng chợ Nam Am phía Đông Đường trục xã → Cổ̉ng chợ Nam Am (phía Đông) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | — |
| Quốc lộ 37 Bệnh viện đa khoa Nam Am → Đầu cầu Chiến Lược | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | — |
| Quốc lộ 37 Cầu Đòng → Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | — |
| Đường trục xã Quốc lộ 37 (cầu Nam Am) → Nhà bà Vui | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 1.925.000 | 1.295.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Tuyến đường Sông Chanh song song QL37 từ cầu Chiến Lược đến cầu Lạng Am Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.440.000 | — |
| Đường 17A Cầu Chiến Lược → Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.440.000 | — |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Cầu Đòng → Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.440.000 | — |
| Đường 354 Cầu Hàn → Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.440.000 | — |
| Đường 354 Cầu Chiến Lược → Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.440.000 | — |
| Quốc lộ 37 Cầu Đòng → Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | — |
| Quốc lộ 37 Bệnh viện đa khoa Nam Am → Đầu cầu Chiến Lược | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | — |
| Đường 354 Cầu Hàn → Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.120.000 | — |
| Đường 354 Cầu Chiến Lược → Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.120.000 | — |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Cầu Đòng → Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.120.000 | — |
| Tuyến đường Sông Chanh song song QL37 từ cầu Chiến Lược đến cầu Lạng Am Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.120.000 | — |
| Đường 17A Cầu Chiến Lược → Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.120.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường vào cổng chợ Nam Am phía Đông Đường trục xã → Cổ̉ng chợ Nam Am (phía Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | — |
| Đường vào cổng chợ Nam Am phía Đông Đường trục xã → Cổ̉ng chợ Nam Am (phía Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 980.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại Xã Vĩnh Am, giá VT2 bình quân bằng 60,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | 9.100.000 | 1.050.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 16 | 11.700.000 | 1.125.000 |
| Đất ở | 14 | 26.000.000 | 2.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Am đứng thứ 65 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Am gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
9 tuyến đường tại Xã Vĩnh Am có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .