Bảng giá đất Xã An Khánh, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã An Khánh, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã An Khánh
70 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh 354Cầu Nguyệt → Qua ngã ba Quán Rẽ 100m | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | 4.200.000 |
| Đường tỉnh 362Nút giao thông Quán Chủng - đường 354 → Hết 300m về hai phía | Đất ở | 14.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Đường tỉnh 362Khu tái định cư Tân Viên → Hết địa phận xã | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường 405Giáp đường 354 → Hết 300m | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 362Nút giao thông Quán Chủng - đường 354 → Hết 300m về hai phía | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Đường tỉnh 354Điểm cách Ngã ba Quán Rẽ sau 100m → Chợ Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 362Giáp Ngã ba Quán Rẽ → Giáp địa phận xã An Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 3.510.000 | 1.890.000 | 1.350.000 |
| Đường tỉnh 354Chợ Thái → Hết địa phận xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường 405Giáp đường 354 → Hết 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 |
| Đường tỉnh 362Giáp cầu Sẽ → Giáp khu tái định cư Tân Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 1.350.000 |
| Đường 306Đình làng Nguyệt Áng → Nhà máy nước cầu Nguyệt | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 1.350.000 |
| Đường tỉnh 362Giáp cầu Sẽ → Giáp khu tái định cư Tân Viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 1.050.000 |
| Đường trục xãĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Khu tái định cư Tân ViênĐường nội bộ mặt cắt 6,0 m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Khu tái định cư Minh KhaiĐường nội bộ mặt cắt 6,0 m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường trục xãĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Khu tái định cư Tân ViênĐường nội bộ mặt cắt 6,0 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Khu tái định cư Minh KhaiĐường nội bộ mặt cắt 6,0 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường gom cao tốc khu vực Tân ViênĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường tỉnh 354Hết địa phận phường Phù Liễn → Cầu Nguyệt | Đất ở | 21.000.000 | 12.600.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Đường tỉnh 354Điểm cách Ngã ba Quán Rẽ sau 100m → Chợ Thái | Đất ở | 17.000.000 | 10.200.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường 306Nhà máy nước cầu Nguyệt → Tỉnh lộ 354 | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 354Chợ Thái → Hết địa phận xã An Khánh | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư Tân NamĐường nội bộ mặt cắt 6,0 m | Đất ở | 13.500.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường tỉnh 362Giáp Ngã ba Quán Rẽ → Giáp địa phận xã An Hưng | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường 306Giáp trường Tiểu học Trần Tất Văn → Đình làng Nguyệt Áng | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường tỉnh 354Hết địa phận phường Phù Liễn → Cầu Nguyệt | Đất thương mại, dịch vụ | 9.450.000 | 5.670.000 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Đường tỉnh 362Giáp cầu Sẽ → Giáp khu tái định cư Tân Viên | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường 306Đình làng Nguyệt Áng → Nhà máy nước cầu Nguyệt | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường 306Giáp xã An Lão → Hết trường Tiểu học Trần Tất Văn | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường 405Điểm cách đường 354 sau 300m → Giáp địa phận xã An Hưng | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 354Cầu Nguyệt → Qua ngã ba Quán Rẽ 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.475.000 | 1.890.000 |
| Đường tỉnh 354Điểm cách Ngã ba Quán Rẽ sau 100m → Chợ Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 7.650.000 | 4.590.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 354Hết địa phận phường Phù Liễn → Cầu Nguyệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Đường trục xãĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Khu tái định cư Tân ViênĐường nội bộ mặt cắt 6,0 m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Khu tái định cư Minh KhaiĐường nội bộ mặt cắt 6,0 m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 354Cầu Nguyệt → Qua ngã ba Quán Rẽ 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 1.925.000 | 1.470.000 |
| Đường 306Nhà máy nước cầu Nguyệt → Tỉnh lộ 354 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 354Chợ Thái → Hết địa phận xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Khu tái định cư Tân NamĐường nội bộ mặt cắt 6,0 m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.075.000 | 3.645.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường 306Giáp trường Tiểu học Trần Tất Văn → Đình làng Nguyệt Áng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường tỉnh 362Cách Ngã ba Quán Chủng sau 300m → Cầu Sẽ (Giáp địa phận thôn Ly Câu) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 362Nút giao thông Quán Chủng - đường 354 → Hết 300m về hai phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Khu tái định cư Tân NamĐường nội bộ mặt cắt 6,0 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
Mặt bằng giá đất Xã An Khánh
Tại Xã An Khánh, giá VT2 bình quân bằng 60,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 24 | 9.450.000 | 1.125.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24 | 7.350.000 | 875.000 |
| Đất ở | 22 | 21.000.000 | 3.000.000 |
Xã An Khánh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Khánh đứng thứ 81 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã An Khánh
- Mã bưu chính (zip code)
- 04524
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 234 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Khánh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã An Khánh
11 tuyến đường tại Xã An Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
