Bảng giá đất Phường Bạch Đằng, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường Bạch Đằng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bạch Đằng
61 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh 359Giáp phường Hòa Bình → Giáp phường Nam Triệu | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp phường Hòa Bình → Đường tỉnh 359 | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 359Giáp phường Hòa Bình → Giáp phường Nam Triệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đoạn đườngGiáp Tỉnh lộ 359 → Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà Rừng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường có lộ giới từ 5m trở lênĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | — | — | — |
| Tuyến giao thông có lộ giới trên 20m, Khu TĐC Sẹo NghéĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | — | — | — |
| Đoạn đườngĐập Lò Nồi → Hết địa phận Minh Tân | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đoạn đườngNgã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon → Nhà máy Xi măng Chinfon | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đoạn đườngTỉnh lộ 359 đi Khuông Lư → Lữ đoàn Đặc công 126 | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đoạn đườngGiáp Tỉnh lộ 359 → Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà Rừng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường baoCầu Tràng Kênh → Kho 702 | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đoạn đườngNgã tư Bưu Điện → Giáp địa phận Minh Tân | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường có lộ giới từ 5m trở lênĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — |
| Tuyến giao thông có lộ giới trên 20m, Khu TĐC Sẹo NghéĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — |
| Đoạn đườngNgã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon → Nhà máy Xi măng Chinfon | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đoạn đườngNgã tư phòng khám Đa khoa → Dốc Đồng Bàn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Đường có lộ giới từ 3m đến dưới 5mĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — |
| Tuyến giao thông có lộ giới 12m14m, Khu TĐC Sẹo NghéĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — |
| Đường baoCầu Tràng Kênh → Kho 702 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đoạn đườngNgã tư Bưu Điện → Giáp địa phận Minh Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đoạn đườngNgã tư phòng khám Đa khoa → Dốc Đồng Bàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường có lộ giới từ 3m đến dưới 5mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — |
| Tuyến giao thông có lộ giới 12m14m, Khu TĐC Sẹo NghéĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — |
| Đường có lộ giới dưới 3mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — |
| Đường tỉnh 359Giáp phường Hòa Bình → Giáp phường Nam Triệu | Đất ở | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đoạn đườngGiáp Tỉnh lộ 359 → Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà Rừng | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đoạn đườngCổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới → Cầu Tràng Kênh | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đoạn đườngCổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ → Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 10Cầu Đá Bạc → Hết địa phận Gia Minh | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đoạn đườngNgã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than → Giáp phường Nam Triệu | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đoạn đườngNgã ba Bưu Điện → Giáp phường Nam Triệu | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ LãoTrọn khu | Đất ở | 6.000.000 | — | — | — |
| Đường 11/79Ngã ba giáp Quốc lộ 10 → Cầu Tràng Kênh | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp phường Hòa Bình → Đường tỉnh 359 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đườngCổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới → Cầu Tràng Kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đoạn đườngCổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ → Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Quốc lộ 10Cầu Đá Bạc → Hết địa phận Gia Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đoạn đườngNgã tư phòng khám Đa khoa → Dốc Đồng Bàn | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường có lộ giới từ 3m đến dưới 5mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.000.000 | — | — | — |
| Tuyến giao thông có lộ giới 12m14m, Khu TĐC Sẹo NghéĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.000.000 | — | — | — |
| Đoạn đườngNgã ba Bưu Điện → Giáp phường Nam Triệu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đoạn đườngNgã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than → Giáp phường Nam Triệu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp phường Hòa Bình → Đường tỉnh 359 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 10Cầu Đá Bạc → Hết địa phận Gia Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đoạn đườngCổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới → Cầu Tràng Kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đoạn đườngCổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ → Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường có lộ giới dưới 3mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.000.000 | — | — | — |
| Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ LãoTrọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — |
| Đường 11/79Ngã ba giáp Quốc lộ 10 → Cầu Tràng Kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đoạn đườngĐập Lò Nồi → Hết địa phận Minh Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bạch Đằng
Tại Phường Bạch Đằng, giá VT2 bình quân bằng 60,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 21 | 11.250.000 | 1.350.000 |
| Đất ở | 21 | 25.000.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19 | 8.750.000 | 1.050.000 |
Phường Bạch Đằng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bạch Đằng đứng thứ 70 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường Bạch Đằng
- Mã bưu chính (zip code)
- 04318
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 248 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bạch Đằng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bạch Đằng
12 tuyến đường tại Phường Bạch Đằng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
