Bảng giá đất Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Trần Liễu
173 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lý Thường KiệtĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 26.000.000 | 12.100.000 | 6.900.000 | 5.500.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La XáTrọn khu | Đất ở | 12.100.000 | — | — | — |
| Đường Lý Thường KiệtĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.840.000 | 2.760.000 | 2.200.000 |
| Đường 389BCây xăng PV Oil → Nhà bà Trương Thị Biên | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An PhụTrường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ | Đất ở | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Phố Đông HàGiáp Đình Đồng Hà → Hết khu dân cư Đông Hà | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Phố Đông HàGiáp đường 389B → Hết Đình Đông Hà | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Đường Lý Thường KiệtĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.235.000 | 2.415.000 | 1.925.000 |
| Phố Cổ Tân Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) → Thửa 134 tờ bản đồ 63 | Đất ở | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Đường 389BCây xăng PV Oil → Nhà bà Trương Thị Biên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Phố Thượng SơnNgã tư Huề Trì → Đèo Nẻo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng AnhThửa 215, tờ 50 → Thửa 2, tờ 48 | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Khu vực tái định cư thôn Châu BộMặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18 | Đất ở | 4.000.000 | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn TĩnhThửa 230 tờ 51 → Thửa 267 tờ 51 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — |
| Khu vực tái định cư thôn Đích SơnMặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | — | — | — |
| Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng QuậnTừ Cống Vá → Cống Cầu Dì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 | — | — | — |
| Phố Đông HàGiáp Đình Đồng Hà → Hết khu dân cư Đông Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Phố Đông HàGiáp đường 389B → Hết Đình Đông Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) Thửa 135, tờ 54 → Thửa 48, tờ 07 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn Nhinh Thửa 90 tờ 50 → Thửa 331 tờ 49 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu Chùa Thửa 200 tờ 51 → Thửa 241 tờ 51 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Đông HàGiáp Đình Đồng Hà → Hết khu dân cư Đông Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.040.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Phố Đông HàGiáp đường 389B → Hết Đình Đông Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.040.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông HảiThửa 362 tờ 49 → Thửa 11 tờ 44 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông ThẩnThửa 52 tờ 48 → Thửa 96 tờ 49 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn ChuyềnThửa 01 tờ 39 → Thửa 77 tờ 47 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn TĩnhThửa 230 tờ 51 → Thửa 267 tờ 51 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu SơnThửa 127 tờ 51 → Thửa 53 tờ 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu BệnThửa 76 tờ 51 → Thửa 6 tờ 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân TrìnhThửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thônThửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn BíchThửa 166, tờ 69 → Thửa 78, tờ 65 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình;Thửa 339, tờ 66 → Thửa 11, tờ 66 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn;Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn LuyếnThửa 174, tờ 56 → Thửa 29, tờ 56 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa MánhThửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh;Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế DiệnThửa 75, tờ 60 → Thửa 174, tờ 56 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư tái định cư thôn Châu BộKhu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà ChinhThửa 42 tờ 52 → Thửa 35 tờ 52 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng AnhThửa 215, tờ 50 → Thửa 2, tờ 48 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường gom | Đất ở | 25.000.000 | — | — | — |
| KDC Phía Đông phường An PhụCác thửa đất giáp đường gom | Đất ở | 25.000.000 | — | — | — |
| Đường 389BCây xăng PV Oil → Nhà bà Trương Thị Biên | Đất ở | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Phố Thượng SơnNgã tư Huề Trì → Đèo Nẻo | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 389BThôn Đích Sơn → Thôn Châu Bộ | Đất ở | 17.000.000 | 8.300.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Phố Huề TrìTL 389B → Hết đình Huề Trì | Đất ở | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — |
Mặt bằng giá đất Phường Trần Liễu
Tại Phường Trần Liễu, giá VT2 bình quân bằng 65,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 61 | 26.000.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57 | 6.500.000 | 1.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 55 | 9.100.000 | 1.330.000 |
Phường Trần Liễu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trần Liễu đứng thứ 63 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường Trần Liễu
- Mã bưu chính (zip code)
- 03433
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 87 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trần Liễu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Trần Liễu
41 tuyến đường tại Phường Trần Liễu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
