Bảng giá đất Xã Gia Phúc, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Gia Phúc, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Gia Phúc
24 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đất ven trục đường Bắc NamNút giao QL 38 B → Cầu Hồng Đức | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Đường trục xãĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục chính các thôn: Phương Khê, Thị Xá, Cát Hậu, Cát Tiền, Phương Bằng, Phong Lâm, Văn Lâm, Trúc Lâm, Bái Thượng, Phạm Trung, Bái Hạ, Đĩnh Đào, Thung Độ, Đươi, LúaĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Khu dân cư trạm bơm thôn ĐươiTrọn khu | Đất ở | 7.200.000 | — | — | — |
| Điểm dân cư mới (vị trí UBND xã Đoàn Thượng cũ)Trọn khu | Đất ở | 7.200.000 | — | — | — |
| Đường quốc lộ 37Cầu Thống Nhất → Cống Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.075.000 | 1.100.000 | 825.000 |
| Đường trục chính các thôn: Long Tràng, Nghĩa Hy, Đồng Đức, Đồng Đội, Đồng TáiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường quốc lộ 38B Nút giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng → Cầu Tràng Thưa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 720.000 |
| Đất ven trục đường Bắc NamNút giao QL 38 B → Cầu Hồng Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: Hoàng Xá, Đại Lương, Lai Hà, Điền Nhi, Kênh Triều, Lạc Thượng, Tó, Tháng, Cáy Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 950.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn: Long Tràng, Nghĩa Hy, Đồng Đức, Đồng Đội, Đồng TáiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường quốc lộ 37Cầu Thống Nhất → Cống Xá | Đất ở | 19.800.000 | 8.300.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Đường quốc lộ 37Cầu Thống Nhất → Cống Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 5.940.000 | 2.490.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Đường trục chính các thôn: Phương Khê, Thị Xá, Cát Hậu, Cát Tiền, Phương Bằng, Phong Lâm, Văn Lâm, Trúc Lâm, Bái Thượng, Phạm Trung, Bái Hạ, Đĩnh Đào, Thung Độ, Đươi, LúaĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xãĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Điểm dân cư mới (vị trí UBND xã Đoàn Thượng cũ)Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | — | — | — |
| Khu dân cư trạm bơm thôn ĐươiTrọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | — | — | — |
| Đất ven trục đường Bắc NamNút giao QL 38 B → Cầu Hồng Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn: Phương Khê, Thị Xá, Cát Hậu, Cát Tiền, Phương Bằng, Phong Lâm, Văn Lâm, Trúc Lâm, Bái Thượng, Phạm Trung, Bái Hạ, Đĩnh Đào, Thung Độ, Đươi, LúaĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xãĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Điểm dân cư mới (vị trí UBND xã Đoàn Thượng cũ)Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — |
| Khu dân cư trạm bơm thôn ĐươiTrọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — |
| Đường trục chính các thôn: Hoàng Xá, Đại Lương, Lai Hà, Điền Nhi, Kênh Triều, Lạc Thượng, Tó, Tháng, Cáy Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.140.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: Long Tràng, Nghĩa Hy, Đồng Đức, Đồng Đội, Đồng TáiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Gia Phúc
Tại Xã Gia Phúc, giá VT2 bình quân bằng 59,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 4.950.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 5.940.000 | 840.000 |
| Đất ở | 7 | 19.800.000 | 2.800.000 |
Xã Gia Phúc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Gia Phúc đứng thứ 90 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Gia Phúc
- Mã bưu chính (zip code)
- 03657
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 137 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Gia Phúc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Gia Phúc
7 tuyến đường tại Xã Gia Phúc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
