Bảng giá đất Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Đặc khu Cát Hải
152 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Đất ở | 70.000.000 | — | — | — |
| Phố Tùng DinhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 |
| Phố Núi NgọcKhách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) | Đất ở | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 21.000.000 |
| Đường Cát TiênNgã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Cuối đường (Cát cò 1&2) | Đất ở | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 21.000.000 |
| Đường 1-4Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự | Đất ở | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 21.000.000 |
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.000.000 | — | — | — |
| Đường 1-4Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.450.000 |
| Đường Cát TiênNgã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Cuối đường (Cát cò 1&2) | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.450.000 |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — |
| Phố Tùng DinhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.000.000 |
| Phố Núi NgọcKhách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.450.000 |
| Phố Núi NgọcKhách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.350.000 |
| Phố Tùng DinhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.000.000 |
| Đường Cát TiênNgã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Cuối đường (Cát cò 1&2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.350.000 |
| Đường 1-4Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.350.000 |
| Phố Cái BèoHết số nhà 214 → Đầu cầu Cái Bèo | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | 6.750.000 |
| Đường 1-4Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 9.900.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng DinhĐường vào bãi tắm Tùng Thu → Ngã ba Tùng Dinh | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 9.900.000 | 8.100.000 | 6.750.000 |
| Đường 1-4Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.150.000 | 8.505.000 | 7.290.000 | 6.075.000 |
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Đất ở | 11.000.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — |
| Phố Hà SenĐỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) → Đỉnh dốc Bà Thà | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — |
| Đường tỉnh 356BNgã ba Hiền Hào → Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà | Đất ở | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Đường trục chính đảoTuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m | Đất ở | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Tuyến đườngBến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) | Đất ở | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Phố Núi NgọcKhách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.950.000 |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | — | — | — |
| Đường trục chính đảoTuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Hải SơnĐường nội bộ trong khu tái định cư | Đất ở | 8.000.000 | — | — | — |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến 9m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 356Bến phà Ninh Tiếp → Nhà chờ Bến Gót | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.725.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Đường Tân Vũ - Lạch Huyện Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.725.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Khu tái định cư Hùng SơnGiáp đường 356 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | — | — | — |
| Đường tỉnh 356Bến phà Cái Viềng → Hết khu tái định cư Hùng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.725.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Khu tái định cư Hùng SơnGiáp đường 356 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — |
| Đường tỉnh 356Bến phà Cái Viềng → Hết khu tái định cư Hùng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Đường tỉnh 356Bến phà Ninh Tiếp → Nhà chờ Bến Gót | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Đường Tân Vũ - Lạch Huyện Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến 9m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — |
| Đường trục chính thônĐường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 |
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên | Đất ở | 80.000.000 | — | — | — |
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Đất ở | 65.000.000 | — | — | — |
| Đường 1-4Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) | Đất ở | 60.000.000 | 42.000.000 | 36.000.000 | 30.000.000 |
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Đất ở | 60.000.000 | — | — | — |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên | Đất ở | 35.000.000 | — | — | — |
| Phố Núi NgọcĐường ngang | Đất ở | 35.000.000 | 27.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 |
| Đường 1-4Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158) | Đất ở | 32.000.000 | 22.400.000 | 19.200.000 | 16.000.000 |
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Đất thương mại, dịch vụ | 31.500.000 | — | — | — |
Mặt bằng giá đất Đặc khu Cát Hải
Tại Đặc khu Cát Hải, giá VT2 bình quân bằng 70,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 29,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 52 | 31.500.000 | 1.575.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51 | 28.000.000 | 1.225.000 |
| Đất ở | 49 | 80.000.000 | 5.000.000 |
Đặc khu Cát Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đặc khu Cát Hải đứng thứ 13 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Đặc khu Cát Hải
- Mã bưu chính (zip code)
- 05418
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 696 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Đặc khu Cát Hải gồm địa bàn của 12 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Đặc khu Cát Hải
21 tuyến đường tại Đặc khu Cát Hải có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
