Bảng giá đất Phường Nguyễn Đại Năng, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Nguyễn Đại Năng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

111 dòng giá32 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Nguyễn Đại Năng

111 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Nguyễn Đại Năng, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phố Cầu Tống
Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn → Hết Điểm dân cư Nam Hà
Đất ở20.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.000
Phố Nguyễn Du
Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành
Đất ở17.000.0008.300.0004.100.0003.300.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)
Lô 01 (NOTM) → Lô 01 (LK03)
Đất ở17.000.000
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài
Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66)
Đất ở17.000.0006.800.0003.400.0002.700.000
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du
Lô đất số 01 → Hết lô đất số 23
Đất ở17.000.000
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài
Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo
Đất ở15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m
Lô 01 ( LK 01) → Hết lô đất số 01 (TĐC01)
Đất ở11.500.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m
Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) → Hết lô đất CX
Đất ở11.500.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp)
Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) → Hết lô đất QH bãi đỗ xe
Đất ở11.500.000
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở7.500.000
Phố Cầu Tống
Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn → Hết Điểm dân cư Nam Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0002.400.0001.200.000960.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.000
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du
Lô đất số 01 → Hết lô đất số 23
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.100.000
Phố Nguyễn Du
Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.100.0002.490.0001.230.000860.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)
Lô 01 (NOTM) → Lô 01 (LK03)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.100.000
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài
Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.100.0002.040.0001.020.000850.000
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH
Lô 01 (TĐC02) → Lô 17 (TĐC02)
Đất thương mại, dịch vụ4.025.000
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp)
Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) → Hết lô đất QH bãi đỗ xe
Đất thương mại, dịch vụ4.025.000
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.000.0002.300.0001.100.0001.000.000
Phố Tống Buồng
Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.600.0001.800.000900.000850.000
Điểm dân cư Đìa Nam Lau
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.600.0001.800.000900.000850.000
Phố Đình
Trạm y tế phường Thái Thịnh cũ → Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ ( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.600.0001.800.000900.000850.000
Phố Đông Hòa
Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.600.0001.800.000900.000850.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.000.000850.000
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự
Lô 01 (BT02) → Lô 07 (BT 02)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.000
Phố Trần Quốc Tảng
Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất thương mại, dịch vụ2.730.0001.560.0001.000.000865.000
Phố Trần Quốc Tảng
Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.340.0001.170.000900.000850.000
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở2.000.0001.500.0001.000.000950.000
Phố Đông Hòa
Tiếp giáp phố Đồng Tiến → Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở15.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Phố Đồng Tiến
Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở15.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành
Phố Cầu Tống → Đường Tô Hiến Thành
Đất ở15.000.0007.500.0003.700.0003.000.000
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở14.000.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở14.000.000
Phố Nguyễn Du
Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) → Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở14.000.0006.800.0003.400.0002.700.000
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành → Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở14.000.0006.800.0003.400.0002.700.000
Đường Tô Hiến Thành
Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng → Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng)
Đất ở13.650.0006.800.0003.400.0002.700.000
Phố Tống Buồng
Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở12.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Điểm dân cư Đìa Nam Lau
Trọn khu
Đất ở12.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Phố Đình
Trạm y tế phường Thái Thịnh cũ → Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ ( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở12.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Phố Đông Hòa
Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở12.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH
Lô 01 (TĐC02) → Lô 17 (TĐC02)
Đất ở11.500.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ)
Đất ở11.000.0005.500.0002.700.0002.200.000
Phố Mỹ Động
Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng → Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở10.500.0005.100.0002.600.0002.000.000
Phố Thanh Bình
Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 → Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở10.500.0005.100.0002.500.0002.000.000
Phố Cao Sơn
Cống An Lưu → Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng
Đất ở10.500.0005.200.0002.600.0002.080.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa
Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ → Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48)
Đất ở10.500.0005.200.0002.600.0002.100.000
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) → Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53)
Đất ở10.500.0005.200.0002.600.0002.100.000
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự
Lô 01 (BT02) → Lô 07 (BT 02)
Đất ở10.000.000
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
Ngã ba Quán Đông (chợ) → Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352
Đất ở8.000.0004.000.0002.000.0001.600.000

Mặt bằng giá đất Phường Nguyễn Đại Năng

Giá VT1 cao nhất
20.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.100.000
đồng/m²
Số dòng giá
111
dòng
Số tuyến đường
32
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Nguyễn Đại Năng, giá VT2 bình quân bằng 52,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Nguyễn Đại Năng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp396.000.0001.100.000
Đất thương mại, dịch vụ387.000.0002.625.000
Đất ở3420.000.0002.000.000

Phường Nguyễn Đại Năng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nguyễn Đại Năng đứng thứ 83 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Nguyễn Đại Năng

Mã bưu chính (zip code)
03432
Doanh nghiệp trên địa bàn
123 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nguyễn Đại Năng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Thái ThịnhPhường Hiến ThànhXã Minh Hòa

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nguyễn Đại Năng

29 tuyến đường tại Phường Nguyễn Đại Năng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Điểm dân cư Đìa Nam Lau
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
6 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
9 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Đường Tô Hiến Thành
3 dòng · VT1 tới 13.650.000 đ/m²
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài
6 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Phố Cao Sơn
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Phố Cầu Tống
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phố Đình
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Phố Đông Hòa
6 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phố Đồng Tiến
4 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phố Mỹ Động
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Du
6 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Phố Thanh Bình
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Phố Tống Buồng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Nguyễn Đại Năng

Giá đất cao nhất tại Phường Nguyễn Đại Năng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Nguyễn Đại Năng là 20.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.100.000 đồng/m², trung vị 4.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Nguyễn Đại Năng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Nguyễn Đại Năng xếp thứ 83 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Nguyễn Đại Năng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Nguyễn Đại Năng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Nguyễn Đại Năng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.