Đơn giá đất tại Xã Đường An, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
91 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) | Đất ở | 30.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất ở | 23.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 392 Nhà ông Thanh Tre → Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu | Đất ở | 22.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | — |
| Đường 392 Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang | Đất ở | 22.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ) Trọn khu | Đất ở | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.700.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường đường còn lại | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch Đường 392 → Ngã ba ông Thanh | Đất ở | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| Đường 394 Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ → Hết địa phận thôn Mộ Trạch | Đất ở | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | — |
| Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn) Trọn khu | Đất ở | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã tại thôn My Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch Trọn khu | Đất ở | 7.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | — |
| Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.000.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường trục xã Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân → Hết làng Lương Ngọc | Đất ở | 7.000.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường 392 Nhà ông Thanh Tre → Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 925.000 | — |
| Đường 392 Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 925.000 | — |
| Đường 394 qua thôn Phủ Ngã ba phủ → Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Bá Đông Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đường trục xã tại thôn My Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.260.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.575.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường 392 Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất ở | 26.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | — |
| Đường 394 qua thôn Phủ Ngã tư Phủ giáp đường 392 → Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất ở | 25.000.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) | Đất ở | 20.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 392 Cống Sồi Cầu → Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó | Đất ở | 20.000.000 | 7.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | — |
| Quốc lộ 38 mới Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38) | Đất ở | 20.000.000 | 7.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | — |
| Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá Trọn khu | Đất ở | 20.000.000 | 17.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D3D (5m; 7,5m; 4m) | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền Đường 392 → Máy Bơm | Đất ở | 18.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m | Đất ở | 17.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 394 qua thôn Phủ Ngã ba phủ → Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất ở | 17.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m) | Đất ở | 17.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Đất ở | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) | Đất ở | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu Trọn khu | Đất ở | 16.000.000 | 13.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học) Trọn khu | Đất ở | 16.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | — |
| Quốc lộ 38 cũ Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) → Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ) | Đất ở | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | — |
| Đường 394 Giáp địa phận thôn Mộ Trạch → Hết địa phận thôn Hoàng Sơn | Đất ở | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | 3.600.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Bá Đông Trọn khu | Đất ở | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đường 392 Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 870.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.900.000 | — | — | — | — |
| Đường 392 Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | — |
| Đường 392 Nhà ông Thanh Tre → Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | — |
| Đường 392 Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 725.000 | — |
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường 394 qua thôn Phủ Ngã tư Phủ giáp đường 392 → Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 2.375.000 | 1.200.000 | 900.000 | — |
Tại Xã Đường An, giá VT2 bình quân bằng 59,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 34 | 30.000.000 | 5.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 30 | 9.000.000 | 1.050.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27 | 7.500.000 | 875.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đường An đứng thứ 54 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đường An gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
16 tuyến đường tại Xã Đường An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .