Bảng giá đất Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

412 dòng giá132 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Hưng

412 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
An Dương Vương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở40.000.00015.400.0007.000.0005.600.000
Cao Bá Quát
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở30.800.00015.000.00010.000.0008.000.000
Thanh Niên
Cầu Tam Giang → Ngã tư Hải Tân
Đất thương mại, dịch vụ25.900.00013.720.0008.225.0006.580.000
Trần Điền
đầu đường → Cuối đường
Đất ở25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
Lê Quý Đôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở22.500.00011.000.0006.000.0004.800.000
Phạm Ngọc Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ20.965.0009.345.0006.230.0004.970.000
Lê Anh Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
Lý Anh Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.0009.800.0004.200.0003.360.000
Vũ Như Tô
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.0009.800.0004.000.0003.200.000
Vũ Nạp
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.0009.800.0004.000.0003.200.000
Trần Ích Phát
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.0009.800.0004.000.0003.200.000
Trần Quang Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.0009.800.0004.000.0003.200.000
Vương Hữu Lễ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.0009.500.0005.000.0004.000.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hàm Nghi → Phạm Xuân Huân
Đất thương mại, dịch vụ15.750.0005.688.0002.450.0001.960.000
Liễu Tràng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở13.500.0006.500.0004.000.0003.200.000
Thanh Liễu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở13.500.0006.500.0004.000.0003.200.000
Phúc Liễu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở13.500.0006.500.0004.000.0003.200.000
Đường trục chính của các khu dân cư Khuê Liễu, Khuê Chiền (đoạn từ đường Lương Như Hộc đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18; đoạn từ đường Lương Như Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê Liễu, nhà Văn hóa khu Khuê Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 20 và đoạn từ đường Lương Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở13.500.0006.500.0004.000.0003.200.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hàm Nghi → Đinh Tiên Hoàng
Đất thương mại, dịch vụ10.010.0004.550.0002.100.0001.680.000
Tô Ngọc Vân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ9.100.0004.550.0002.275.0001.820.000
Trần Điền
đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Vũ Khâm Lân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đoàn Trần Nghiệp
đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đặng Thùy Trâm
đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Huy Du
đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Hàn Mạc Tử
đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Lê Văn Lương
đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Lý Quốc Sư
đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Khánh Toàn
đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Khắc Nhu
đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Khang
đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.820.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đường 391
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0002.100.0001.575.000
Vũ Văn Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.190.0004.025.0001.750.0001.400.000
Vũ Tụ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.190.0004.025.0001.750.0001.400.000
Vũ Văn Mật
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.190.0004.025.0001.750.0001.400.000
Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân có
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.350.0003.150.0001.750.0001.400.000
Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường ≥ 21m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.350.0003.500.0002.100.0001.680.000
Lê Hiến Tông
Phố Lý Nhân Tông → Phố Lê Văn Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.325.0001.750.0001.400.000
Đào Duy Anh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.000.0001.375.0001.100.000
Hàn Mạc Tử
đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Lê Văn Lương
đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Lưu Quang Vũ
đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Lý Quốc Sư
đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Nguyễn Khánh Toàn
đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Nguyễn Khang
đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Nguyễn Khắc Nhu
đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Nguyễn Phong Sắc
đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Trần Hữu Tước
đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Trần Duy Hưng
đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000
Trần Điền
đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.000.0001.500.0001.200.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Hưng

Giá VT1 cao nhất
74.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.450.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.625.000
đồng/m²
Số dòng giá
412
dòng
Số tuyến đường
132
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Tân Hưng, giá VT2 bình quân bằng 48,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 51,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Hưng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở14174.000.0006.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14018.500.0001.625.000
Đất thương mại, dịch vụ13125.900.0002.275.000

Phường Tân Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Hưng đứng thứ 14 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Hưng

Mã bưu chính (zip code)
03120
Doanh nghiệp trên địa bàn
998 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Hưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hải TânXã Ngọc SơnXã Ngọc Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Hưng

115 tuyến đường tại Phường Tân Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bạch Năng Thi
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
Bạch Thái Bưởi
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Bá Liễu
3 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Bảo Tháp
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Bùi Thị Xuân
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
Bùi Viện
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Cao Bá Quát
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
Chế Lan Viên
3 dòng · VT1 tới 41.000.000 đ/m²
Chương Dương
6 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Cống Câu
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua phường Tân Hưng cũ)
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua xã Ngọc Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đặng Huyền Thông
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Đào Duy Anh
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Đào Duy Từ
3 dòng · VT1 tới 28.600.000 đ/m²
Đinh Liệt
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đinh Tiên Hoàng
3 dòng · VT1 tới 51.300.000 đ/m²
Đỗ Nhuận
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Đỗ Vinh
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Đường 391
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường 395
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đường còn lại trong khu Đông Quan (đoạn từ thửa số 84, tờ bản đồ số 56 đến thửa số 60, tờ bản đồ số 55)
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Hải Tân cũ
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân có
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân)
6 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Đường quy hoạch trong khu dân cư Liễu Tràng
3 dòng · VT1 tới 14.700.000 đ/m²
Dương Tốn
3 dòng · VT1 tới 28.600.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường < 15,5m
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường ≥ 21m
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Đường trục chính của các khu dân cư Khuê Liễu, Khuê Chiền (đoạn từ đường Lương Như Hộc đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18; đoạn từ đường Lương Như Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê Liễu, nhà Văn hóa khu Khuê Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 20 và đoạn từ đường Lương Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
Đường trục chính của của Thôn Mỹ Xá (xã Ngọc Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ)
4 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Hàm Nghi
6 dòng · VT1 tới 47.500.000 đ/m²
Hàn Mạc Tử
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Huy Cận
3 dòng · VT1 tới 41.000.000 đ/m²
Huyền Quang
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải An
3 dòng · VT1 tới 43.400.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải Hưng
6 dòng · VT1 tới 43.400.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Lê Duẩn
3 dòng · VT1 tới 49.500.000 đ/m²
Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
Lã Thị Lương
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lê Anh Tông
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lê Cảnh Tuân
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lê Đình Vũ
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Lê Hiến Tông
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lê Quý Đôn
3 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Lê Thanh Nghị
5 dòng · VT1 tới 65.000.000 đ/m²
Lê Văn Lương
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Liễu Tràng
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
Lương Đình Của
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
Lương Như Hộc
6 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Lương Thế Vinh
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Lưu Quang Vũ
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Lý Anh Tông
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lý Quốc Sư
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Lý Tự Trọng
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Mạc Hiển Tích
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Ngô Bệ
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
Ngô Hoán
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
Nguyễn Bính
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Nguyễn Bỉnh Khiêm
9 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Nguyễn Đình Thi
3 dòng · VT1 tới 41.000.000 đ/m²
Nguyễn Đổng Chi
3 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Nguyễn Khắc Nhu
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Nguyễn Khang
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Nguyễn Khánh Toàn
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Nguyễn Mậu Tài
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Nguyễn Phi Khanh
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Nguyễn Sinh Sắc
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Nguyễn Thị Định
3 dòng · VT1 tới 49.400.000 đ/m²
Nguyễn Tuấn Trình
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Nguyễn Văn Ngọc
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Nhữ Tiến Dụng
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phạm Công Bân
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Phạm Cự Lượng
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phạm Lệnh Công
3 dòng · VT1 tới 28.600.000 đ/m²
Phạm Ngọc Khánh
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
Phạm Thọ Khảo
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
Phạm Xuân Huân
6 dòng · VT1 tới 47.500.000 đ/m²
Phúc Duyên
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phúc Liễu
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
Thắng Lợi
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Thanh Liễu
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
Thanh Niên
3 dòng · VT1 tới 74.000.000 đ/m²
Thiện Khánh
3 dòng · VT1 tới 28.600.000 đ/m²
Thiện Nhân
3 dòng · VT1 tới 28.600.000 đ/m²
Tô Hiến Thành
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Tô Ngọc Vân
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
Trần Điền
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Trần Duệ Tông
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Trần Hiến Tông
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Trần Hữu Tước
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Trần Ích Phát
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Trần Nhật Duật
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Trần Quang Diệu
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Triệu Quốc Đạt
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Triệu Việt Vương
3 dòng · VT1 tới 28.500.000 đ/m²
Văn Cao
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Vũ Khâm Lân
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Vũ Nạp
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Vũ Như Tô
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Vương Bảo
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Vương Bạt Tụy
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Vương Hữu Lễ
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Vương Phúc Chính
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Vương Tảo
3 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Vũ Quỳnh
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Vũ Thạnh
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Vũ Tông Phan
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Vũ Tụ
3 dòng · VT1 tới 23.400.000 đ/m²
Vũ Văn Mật
3 dòng · VT1 tới 23.400.000 đ/m²
Vũ Văn Uyên
3 dòng · VT1 tới 23.400.000 đ/m²
Xuân Quỳnh
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Yết Kiêu
9 dòng · VT1 tới 51.300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Hưng

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Hưng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Hưng là 74.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.625.000 đồng/m², trung vị 9.450.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Tân Hưng xếp thứ 14 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Hưng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Hưng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Hưng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.