Bảng giá đất Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Cẩm Giang
109 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm GiàngCác lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m | Đất ở | 16.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.400.000 |
| Đường Độc Lập/Đường 394CĐầu Cầu Sắt Cẩm Giàng → Km1+800 | Đất ở | 16.200.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
| Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm GiàngTrọn khu | Đất ở | 14.000.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũTrọn khu | Đất ở | 14.000.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Điểm dân cư số 02 khu La A, thị trấn Cẩm GiangTrọn khu | Đất ở | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường Thạch LamĐường Độc Lập/Đường 394C → Giáp đường sắt | Đất ở | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường 394C đoạn còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường 196đầu đường → cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường 194Cđầu đường → cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Điểm dân cư số 03 xã Thạch LỗiTrọn khu | Đất ở | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu TânTrọn khu | Đất ở | 11.500.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu LãngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông GiaoĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường liên xã thuộc thôn Mậu DuyệtĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường Quốc lộ 38Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.450.000 | 4.590.000 | 2.310.000 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 38Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.825.000 | 1.925.000 | 1.250.000 |
| Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch LamĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường Cẩm Phúc - Lương ĐiềnQuốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm GiàngCác lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 750.000 |
| Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũTrọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.025.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm GiàngTrọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.025.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.120.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.120.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.790.000 | 1.860.000 | 780.000 | 750.000 |
| Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 750.000 | 720.000 |
| Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.550.000 | 900.000 | 725.000 |
| Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.550.000 | 900.000 | 725.000 |
| Đường Quốc lộ 38Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao | Đất ở | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường Quốc lộ 38Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng | Đất ở | 31.500.000 | 15.300.000 | 7.700.000 | 5.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 27.000.000 | 14.700.000 | 7.300.000 | 5.300.000 |
| Đường Quốc lộ 38Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng | Đất ở | 27.000.000 | 12.900.000 | 6.500.000 | 4.700.000 |
| Đường Quốc lộ 38Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng | Đất ở | 22.500.000 | 10.500.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Đường 394CGiáp xã Tuệ tĩnh → Hết thôn Kim Đôi | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 19 đầu đường → cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định Sơn Trọn khu | Đất ở | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng Trọn khu | Đất ở | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Cẩm Phúc - Lương ĐiềnQuốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) | Đất ở | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm GiàngCác lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m | Đất ở | 15.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Phố Ga Đường Độc Lập/Đường 394C → Ga Cẩm Giàng | Đất ở | 14.400.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Vinh Quang Đường Độc Lập/Đường 394C → Giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh | Đất ở | 14.400.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Thanh Niên Đường Độc Lập/Đường 394C → Đường Chiến Thắng | Đất ở | 14.400.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Chiến ThắngĐường Độc Lập → Đường Vinh Quang | Đất ở | 14.400.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Cẩm Phúc - Lương ĐiềnĐoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Cẩm Phúc - Lương ĐiềnĐoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng | Đất ở | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng Trọn khu | Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Điểm dân cư số 05 khu La B, thị trấn Cẩm Giang Trọn khu | Đất ở | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ Trọn khu | Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 38Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Cẩm Giang
Tại Xã Cẩm Giang, giá VT2 bình quân bằng 56,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 40 | 36.000.000 | 6.210.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37 | 9.000.000 | 1.750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 32 | 10.800.000 | 2.100.000 |
Xã Cẩm Giang đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cẩm Giang đứng thứ 34 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Cẩm Giang
- Mã bưu chính (zip code)
- 03606
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cẩm Giang gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cẩm Giang
23 tuyến đường tại Xã Cẩm Giang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
